Xin chào
📣 Dành cho nhà quảng cáo: đặt quảng cáo ở vị trí nổi bật nhất trên trang của chúng tôi! 🌟 [email protected]

Giá Oppo F15 tại Việt Nam

Giá Oppo F15 tại Việt Nam
  • Ra mắt 16/01/2020
  • 172g, dày 7.9mm
  • Android 9.0 (Pie), ColorOS 6.1
  • bộ nhớ 128GB, khe thẻ microSDXC
Giá tại Việt Nam8.320.000₫Giá quy đổiSo sánh
  • Màn hình: 6.4"1080x2400 pixel
  • Camera chính: 48MP1080p
  • Bộ nhớ và chip: 8GB RAMHelio P70
  • Pin: 4025mAh20W
Đánh giá điện thoại này
Chưa có đánh giá

Cấu hình Oppo F15

Ra mắt

Ngày ra mắt16/01/2020
Trang chủTrang chính thức của Oppo F15

Mạng

Công nghệGSM / HSPA / LTE
Băng tần 2GGSM 850 / 900 / 1800 / 1900 - SIM 1 & SIM 2
Băng tần 3GHSDPA 850 / 900 / 2100
Băng tần 4GHSDPA 850 / 900 / 2100
Tốc độHSPA 42.2/11.5 Mbps, LTE-A

Thiết kế

Kích thước160.2 x 73.3 x 7.9 mm (6.31 x 2.89 x 0.31 in)
Trọng lượng172 g (6.07 oz)
Chất liệuGlass front (Gorilla Glass 5), plastic back, plastic frame
SIMDual SIM (Nano-SIM, dual stand-by)
Màu sắcLightening Black, Unicorn White

Màn hình

LoạiAMOLED capacitive touchscreen, 16M colors
Kích thước6.4 inch, 100.4 cm2 (~85.5% screen-to-body ratio)
Độ phân giải1080 x 2400 pixels, 20:9 ratio (~408 ppi density)

Nền tảng

Hệ điều hànhAndroid 9.0 (Pie), ColorOS 6.1
ChipMediatek MT6771V Helio P70 (12nm)
CPUOcta-core (4x2.1 GHz Cortex-A73 & 4x2.0 GHz Cortex-A53)
GPUMali-G72 MP3

Bộ nhớ

RAM8GB
Bộ nhớ trong128GB UFS 2.1
Thẻ nhớmicroSDXC (dedicated slot)

Camera sau

Ống kính 148 MP, f/1.8, 26mm (wide), 1/2.0", 0.8µm, PDAF
Ống kính 28 MP, f/2.3, 13mm (ultrawide), 1/4.0", 1.12µm
Ống kính 32 MP B/W, f/2.4, 1/5.0", 1.75µm
Ống kính 42 MP, f/2.4, (depth)
Tính năngLED flash, HDR, panorama, Photo, video, professional mode, portrait, night scene, time-lapse photography, slow motion, etc.
Quay video1080p@30fps, gyro-EIS

Camera trước

Ống kính 116 MP, f/2.0, 26mm (wide), 1/3.06", 1.0µm
Tính năngHDR, panorama, portrait, night scene, time-lapse photography, slow motion, etc.
Quay video1080p@30fps

Pin

Dung lượng(Li-Po Non removable),4025 mAh
Sạc20W, 50% in 30 min (advertised) VOOC 3.0

Tính năng

Cảm biếnFingerprint (under display, optical), accelerometer, gyro, proximity, compass

Âm thanh

Loa ngoàiCó
Jack 3.5 mmCó

Kết nối

Wi-FiWi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, dual-band, Wi-Fi Direct, hotspot
Bluetooth4.2, A2DP, LE
GPSCó, with A-GPS, GLONASS, BDS
RadioFM radio
USB2.0, Type-C 1.0 reversible connector, USB On-The-Go

Bạn nghĩ gì về Oppo F15?

Bạn có mua điện thoại này không?

Bạn có nghĩ điện thoại này có thời lượng pin tốt không?

Bạn có nghĩ điện thoại này bị định giá quá cao không?

Bạn sẽ chọn điện thoại nào thay thế?

Bình luận về Oppo F15

Chưa có bình luận nào về Oppo F15.

Đăng nhập bằng Google
hoặc bình luận với tư cách khách ở bên dưới
0/1.000 ký tự, văn bản thường. Liên kết được hiển thị dưới dạng văn bản, và bình luận có liên kết sẽ được kiểm tra trước khi hiển thị.

Giá Oppo F15 tại Việt Nam

Giá dự kiến, quy đổi từ giá bán tại Mỹ ($320).

Giá tại Việt Nam

Giá niêm yết8.320.000₫Giá quy đổi
Giá tại Mỹ$320
HãngOppo Mobiles
Mã máyF15

Cùng tầm giá có những điện thoại nào?
7.321.000₫ — 9.319.000₫

Xem tất cả điện thoại cùng tầm giá

Giới thiệu Oppo F15

Oppo F15 ra mắt ngày 16/01/2020. Giá bán tại Việt Nam hiện là 8.320.000₫.

Máy có màn hình AMOLED 6.4 inch, chip MT6771V Helio P70, RAM 8GB và pin 4025 mAh.

Giá quốc tế

Giá quốc tế

Giá tại PakistanRs 39,999
Giá tại BangladeshTk 26,990
Giá tại USA$320
Giá tại CanadaCA$ 416 (Giá quy đổi)
Giá tại India₹ 26,240 (Giá quy đổi)
Giá tại Kuwait⁨د.ك⁩ 96 (Giá quy đổi)
Giá tại MalaysiaRM 1,440 (Giá quy đổi)
Giá tại Nepalरू 40,000 (Giá quy đổi)
Giá tại Philippines₱ 17,600 (Giá quy đổi)
Giá tại QatarQR 1,165 (Giá quy đổi)
Giá tại Saudi ArabiaSR 1,200 (Giá quy đổi)
Giá tại SingaporeS$ 432 (Giá quy đổi)
Giá tại Sri LankaLKR 99,200 (Giá quy đổi)
Giá tại UAEAED 1,174 (Giá quy đổi)
Giá tại UK£ 256 (Giá quy đổi)
Giá tại IndonesiaRp 4,800,000 (Giá quy đổi)
Giá tại China¥ 2,240 (Giá quy đổi)
Giá tại BrazilR$ 1,536 (Giá quy đổi)
Giá tại Russia₽ 24,160 (Giá quy đổi)
Giá tại Morocco⁨.د.م.⁩ 3,360 (Giá quy đổi)
Giá tại Algeria⁨دج⁩ 43,200 (Giá quy đổi)
Giá tại Nigeria₦ 426,240 (Giá quy đổi)
Giá tại Iran⁨تومان⁩ 1,344,000 (Giá quy đổi)
Giá tại Thailand฿ 10,720 (Giá quy đổi)
Giá tại Egypt⁨ج.م⁩ 17,632 (Giá quy đổi)