Camera sau
| Ống kính 1 | 16 MP, f/1.7, 1/2.8", 1.12µm, PDAF |
|---|---|
| Ống kính 2 | 20 MP, f/2.6, 1/2.8", 1.0µm, AF |
| Tính năng | LED flash, HDR, panorama |
| Quay video | 4K@30fps, 1080p@30fps |

| Ngày ra mắt | 14/06/2017 |
|---|
| Công nghệ | GSM / CDMA / HSPA / EVDO / LTE |
|---|---|
| Băng tần 2G | GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 - SIM 1 & SIM 2 ,CDMA 800 |
| Băng tần 3G | HSDPA 850 / 900 / 1700(AWS) / 1900 / 2100 ,CDMA2000 1xEV-DO & TD-SCDMA |
| Băng tần 4G | 1, 2, 3, 4, 5, 8, 38, 39, 40, 41 |
| Tốc độ | HSPA 42.2/5.76 Mbps, LTE-A (2CA) Cat6 300/50 Mbps |
| Kích thước | 165.8 x 81.5 x 7.8 mm (6.53 x 3.21 x 0.31 in) |
|---|---|
| Trọng lượng | 188 g (6.63 oz) |
| SIM | Hybrid Dual SIM (Nano-SIM, dual stand-by) |
| Màu sắc | Black, Gold, Rose Gold |
| Loại | IPS LCD capacitive touchscreen, 16M colors |
|---|---|
| Kích thước | 6.0 inch, 98.7 cm2 (~73.0% screen-to-body ratio) |
| Độ phân giải | 1080 x 1920 pixels, 16:9 ratio (~368 ppi density) |
| Hệ điều hành | Android 7.1.1 (Nougat), ColorOS 3.1 |
|---|---|
| Chip | Qualcomm SDM660 Snapdragon 660 (14 nm) |
| CPU | Octa-core (4x2.2 GHz Kryo 260 Gold & 4x1.8 GHz Kryo 260 Silver) |
| GPU | Adreno 512 |
| RAM | 6GB eMMC 5.1 |
|---|---|
| Bộ nhớ trong | 64GB |
| Thẻ nhớ | microSDXC (uses shared SIM slot) |
| Ống kính 1 | 16 MP, f/1.7, 1/2.8", 1.12µm, PDAF |
|---|---|
| Ống kính 2 | 20 MP, f/2.6, 1/2.8", 1.0µm, AF |
| Tính năng | LED flash, HDR, panorama |
| Quay video | 4K@30fps, 1080p@30fps |
| Ống kính 1 | 20 MP, f/2.0, (wide), 1/2.8", 1.0µm |
|---|---|
| Quay video | 1080p@30fps |
| Dung lượng | Non-removable Li-Po 4000 mAh battery |
|---|---|
| Sạc | Fast charging 20W VOOC |
| Cảm biến | Fingerprint (front-mounted), accelerometer, gyro, proximity, compass |
|---|
| Loa ngoài | Có |
|---|---|
| Jack 3.5 mm | Có |
| Wi-Fi | Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, dual-band, Wi-Fi Direct, hotspot |
|---|---|
| Bluetooth | 4.2, A2DP, LE, EDR |
| GPS | A-GPS, GLONASS |
| Radio | Không |
| USB | microUSB 2.0, USB On-The-Go |
Giá dự kiến, quy đổi từ giá bán tại Mỹ ($599).
| Giá gần nhất | 15.574.000₫Giá quy đổi |
|---|---|
| Giá tại Mỹ | $599 |
| Hãng | Oppo Mobiles |
| Mã máy | R11 Plus |
Oppo R11 Plus ra mắt ngày 14/06/2017. Giá gần nhất tại Việt Nam là 15.574.000₫.
Máy có màn hình IPS LCD 6 inch, chip Snapdragon 660, RAM 6GB và pin 4000 mAh.
| Giá tại Pakistan | Rs 56,500 (Hết hàng) |
|---|---|
| Giá tại Bangladesh | Tk 44,990 (Hết hàng) |
| Giá tại USA | $599 (Hết hàng) |
| Giá tại Canada | CA$ 779 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại India | ₹ 49,118 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Kuwait | د.ك 180 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Malaysia | RM 2,696 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Nepal | रू 74,875 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Philippines | ₱ 32,945 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Qatar | QR 2,180 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Saudi Arabia | SR 2,246 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Singapore | S$ 809 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Sri Lanka | LKR 185,690 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại UAE | AED 2,198 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại UK | £ 479 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Indonesia | Rp 8,985,000 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại China | ¥ 4,193 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Brazil | R$ 2,875 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Russia | ₽ 45,225 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Morocco | .د.م. 6,290 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Algeria | دج 80,865 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Nigeria | ₦ 797,868 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Iran | تومان 2,515,800 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Thailand | ฿ 20,067 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Egypt | ج.م 33,005 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
Bình luận về Oppo R11 Plus
Chưa có bình luận nào về Oppo R11 Plus.