Xin chào
📣 Dành cho nhà quảng cáo: đặt quảng cáo ở vị trí nổi bật nhất trên trang của chúng tôi! 🌟 [email protected]

Giá Oppo Reno 3 Pro tại Việt Nam

Giá Oppo Reno 3 Pro tại Việt Nam
  • Ra mắt 02/03/2020
  • 175g, dày 8.1mm
  • Android 10, ColorOS 7
  • bộ nhớ 256GB, khe thẻ microSDXC
Giá tại Việt Nam12.220.000₫Giá quy đổiSo sánh
  • Màn hình: 6.4"1080x2400 pixel
  • Camera chính: 64MP2160p
  • Bộ nhớ và chip: 8GB RAMHelio P95
  • Pin: 4025mAh30W
Đánh giá điện thoại này
Chưa có đánh giá

Cấu hình Oppo Reno 3 Pro

Ra mắt

Ngày ra mắt02/03/2020
Trang chủTrang chính thức của Oppo Reno 3 Pro
WikipediaOppo Reno 3 Pro trên Wikipedia

Mạng

Công nghệGSM / HSPA / LTE
Băng tần 2GGSM 850 / 900 / 1800 / 1900 - SIM 1 & SIM 2
Băng tần 3GHSDPA 850 / 900 / 1700(AWS) / 1900 / 2100 - Version 1 HSDPA 850 / 900 / 2100 - Version 2, Version 3
Băng tần 4G1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 18, 19, 20, 26, 28, 38, 39, 40, 41 - Version 1 1, 3, 5, 7, 8, 20, 28, 38, 40, 41 - Version 2 1, 3, 5, 8, 38, 40, 41 - Version 3
Tốc độHSPA 42.2/5.76 Mbps, LTE-A

Thiết kế

Kích thước158.8 x 73.4 x 8.1mm
Trọng lượng175 g
Chất liệuGlass front (Gorilla Glass 5), plastic back, plastic frame
SIMDual SIM (Nano-SIM, dual stand-by)
Màu sắcAuroral Blue, Midnight Black, Sky White

Màn hình

LoạiSuper AMOLED, 500 nits (typ),, 16M colors
Kích thước6.4 inch, 101.8 cm2 (~87.4% screen-to-body ratio)
Độ phân giải1080 x 2400 pixels, 20:9 ratio (~405 ppi density)

Nền tảng

Hệ điều hànhAndroid 10, ColorOS 7
ChipMediatek Helio P95 (12 nm)
CPUOcta-core (2 x 2.2 GHz Cortex-A75 + 6 x 2.0 GHz Cortex-A55)
GPUPowerVR GM9446

Bộ nhớ

RAM8GB
Bộ nhớ trong128GB/256GB
Thẻ nhớmicroSDXC (dedicated slot)

Camera sau

Ống kính 164 MP, f/1.7, 27mm (wide), 1/1.72", 0.8µm, PDAF
Ống kính 213 MP, f/2.4, 52mm (telephoto), 1/3.4", 1.0µm, PDAF, 2x optical zoom
Ống kính 38 MP, f/2.2, 13mm (ultrawide), 1/4.0", 1.12µm, AF
Ống kính 42 MP B/W, f/2.4, (depth)
Tính năngQuad Camera: 64 MP, f/1.7, 27mm (wide), 1/1.72
Quay video4K@30fps, 1080p@30fps; gyro-EIS

Camera trước

Ống kính 144 MP, f/2.4, 26mm (wide), 1/2.65", 0.7µm 2 MP, f/2.4, (depth)
Quay video1080p@30fps

Pin

Dung lượng(Li-Po Non removable), 4025 mAh
SạcFast charging 30W, 50% in 20 min (advertised)

Tính năng

Cảm biếnFingerprint (under display, optical), accelerometer, gyro, proximity, compass

Âm thanh

Loa ngoàiCó
Jack 3.5 mm3.5mm Audio Jack, MP4/H.264/FLAC player, MP3/eAAC+/WAV player, Speaker Phone

Kết nối

Wi-FiWi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, dual-band, Wi-Fi Direct, hotspot
Bluetooth5.0, A2DP, LE
GPSCó, with A-GPS, GLONASS, GALILEO, BDS
RadioFM radio
USBType-C 1.0 reversible connector, USB On-The-Go

Hiệu năng

Hiệu năngAnTuTu: 165224 (v7), 227810 (v8) GeekBench: 7028 (v4.4), 1517 (v5.1) GFXBench: 7.4fps (ES 3.1 onscreen)
Màn hìnhContrast ratio: Infinite (nominal)
Chất lượng âm thanh-27.4 LUFS (Good)
Thời lượng pinEndurance rating 104h

Bạn nghĩ gì về Oppo Reno 3 Pro?

Bạn có mua điện thoại này không?

Bạn có nghĩ điện thoại này có thời lượng pin tốt không?

Bạn có nghĩ điện thoại này bị định giá quá cao không?

Bạn sẽ chọn điện thoại nào thay thế?

Bình luận về Oppo Reno 3 Pro

Chưa có bình luận nào về Oppo Reno 3 Pro.

Đăng nhập bằng Google
hoặc bình luận với tư cách khách ở bên dưới
0/1.000 ký tự, văn bản thường. Liên kết được hiển thị dưới dạng văn bản, và bình luận có liên kết sẽ được kiểm tra trước khi hiển thị.

Giá Oppo Reno 3 Pro tại Việt Nam

Giá dự kiến, quy đổi từ giá bán tại Mỹ ($470).

Giá tại Việt Nam

Giá niêm yết12.220.000₫Giá quy đổi
Giá tại Mỹ$470
HãngOppo Mobiles
Mã máyReno 3 Pro

Cùng tầm giá có những điện thoại nào?
10.753.000₫ — 13.687.000₫

Xem tất cả điện thoại cùng tầm giá

Giới thiệu Oppo Reno 3 Pro

Oppo Reno 3 Pro ra mắt ngày 02/03/2020. Giá bán tại Việt Nam hiện là 12.220.000₫.

Máy có màn hình Super AMOLED 6.4 inch, chip Helio P95, RAM 8GB và pin 4025 mAh.

Giá quốc tế

Giá quốc tế

Giá tại PakistanRs 64,999
Giá tại BangladeshTk 39,900
Giá tại USA$470
Giá tại CanadaCA$ 611 (Giá quy đổi)
Giá tại India₹ 38,540 (Giá quy đổi)
Giá tại Kuwait⁨د.ك⁩ 141 (Giá quy đổi)
Giá tại MalaysiaRM 2,115 (Giá quy đổi)
Giá tại Nepalरू 58,750 (Giá quy đổi)
Giá tại Philippines₱ 25,850 (Giá quy đổi)
Giá tại QatarQR 1,711 (Giá quy đổi)
Giá tại Saudi ArabiaSR 1,763 (Giá quy đổi)
Giá tại SingaporeS$ 635 (Giá quy đổi)
Giá tại Sri LankaLKR 145,700 (Giá quy đổi)
Giá tại UAEAED 1,725 (Giá quy đổi)
Giá tại UK£ 376 (Giá quy đổi)
Giá tại IndonesiaRp 7,050,000 (Giá quy đổi)
Giá tại China¥ 3,290 (Giá quy đổi)
Giá tại BrazilR$ 2,256 (Giá quy đổi)
Giá tại Russia₽ 35,485 (Giá quy đổi)
Giá tại Morocco⁨.د.م.⁩ 4,935 (Giá quy đổi)
Giá tại Algeria⁨دج⁩ 63,450 (Giá quy đổi)
Giá tại Nigeria₦ 626,040 (Giá quy đổi)
Giá tại Iran⁨تومان⁩ 1,974,000 (Giá quy đổi)
Giá tại Thailand฿ 15,745 (Giá quy đổi)
Giá tại Egypt⁨ج.م⁩ 25,897 (Giá quy đổi)