Camera sau
| Ống kính 1 | 50 MP, f/1.8, 26mm (wide), PDAF, OIS |
|---|---|
| Ống kính 2 | 8 MP, f/2.2, 16mm, 112˚ (ultrawide), 1/4.0", 1.12µm |
| Ống kính 3 | 2 MP, f/2.4, (macro) |
| Tính năng | LED flash, HDR, panorama |
| Quay video | 4K@30fps, 1080p@30/60/120fps, gyro-EIS, OIS |

| Ngày ra mắt | 04/01/2025 |
|---|---|
| Trang chủ | Trang chính thức của Oppo Reno13 F 5G |
| Công nghệ | GSM / HSPA / LTE / 5G |
|---|---|
| Băng tần 2G | GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 |
| Băng tần 3G | HSDPA 800 / 850 / 900 / 1700(AWS) / 1900 / 2100 - version 1, 2, 3 HSDPA 900 / 2100 - version 4 |
| Băng tần 4G | 1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 12, 13, 17, 18, 19, 20, 26, 28, 32, 38, 39, 40, 41, 66 - version 1 1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 12, 13, 17, 18, 19, 20, 26, 28, 38, 39, 40, 41, 66 - version 2 1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 12, 17, 18, 19, 20, 26, 28, 38, 39, 40, 41, 42 - version 3 1, 3, 5, 8, 40 - version 4 |
| Băng tần 5G | 1, 2, 3, 5, 7, 8, 12, 20, 26, 28, 38, 40, 41, 66, 77, 78 SA/NSA - version 1, 2 1, 3, 5, 7, 8, 20, 26, 28, 40, 41, 77, 78 SA/NSA - version 3 1, 3, 5, 8, 40 SA/NSA - version 4 |
| Tốc độ | HSPA, LTE, 5G |
| Kích thước | 162.2 x 75.1 x 7.8 mm (6.39 x 2.96 x 0.31 in) |
|---|---|
| Trọng lượng | 192 g (6.77 oz) |
| Chất liệu | IP68/IP69 dust/water resistant (up to 2m for 30 min) |
| SIM | Nano-SIM + Nano-SIM |
| Màu sắc | Asahi Glass AGC DT-Star2 |
| Loại | AMOLED, 120Hz, 600 nits (typ), 1200 nits (HMB), 2100 nits (peak) |
|---|---|
| Kích thước | 6.67 inch, 107.4 cm2 (~88.2% screen-to-body ratio) |
| Độ phân giải | 1080 x 2400 pixels, 20:9 ratio (~395 ppi density) |
| Hệ điều hành | Android 15, ColorOS 15 |
|---|---|
| Chip | Qualcomm SM6450 Snapdragon 6 Gen 1 (4 nm) |
| CPU | Octa-core (4x2.2 GHz Cortex-A78 & 4x1.8 GHz Cortex-A55) |
| GPU | Adreno 710 |
| RAM | 8GB/12GB |
|---|---|
| Bộ nhớ trong | 128GB/256GB/512GB UFS 3.1 |
| Thẻ nhớ | microSDXC |
| Ống kính 1 | 50 MP, f/1.8, 26mm (wide), PDAF, OIS |
|---|---|
| Ống kính 2 | 8 MP, f/2.2, 16mm, 112˚ (ultrawide), 1/4.0", 1.12µm |
| Ống kính 3 | 2 MP, f/2.4, (macro) |
| Tính năng | LED flash, HDR, panorama |
| Quay video | 4K@30fps, 1080p@30/60/120fps, gyro-EIS, OIS |
| Ống kính 1 | 32 MP, f/2.4, 22mm (wide), 1/2.74", 0.8µm |
|---|---|
| Tính năng | Panorama |
| Quay video | 1080p@30fps |
| Dung lượng | 5800 mAh |
|---|---|
| Sạc | 45W wired, PD, QC, PPS, 44% in 30 min Reverse wired |
| Cảm biến | Fingerprint (under display, optical), accelerometer, gyro, proximity |
|---|
| Loa ngoài | Có, loa stereo |
|---|
| Wi-Fi | Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, dual-band |
|---|---|
| Bluetooth | 5.1, A2DP, LE, aptX HD |
| GPS | GPS, GLONASS, GALILEO, BDS, QZSS |
| NFC | NFC Yes (tùy thị trường) |
| USB | USB Type-C 2.0, OTG |
| Giá niêm yết | 10.990.000₫ |
|---|---|
| Giá tại Mỹ | $320 |
| Hãng | Oppo Mobiles |
| Mã máy | CPH2699 |
| Cập nhật lần cuối | 23/10/2026 |
Oppo Reno13 F 5G ra mắt ngày 04/01/2025. Giá bán tại Việt Nam hiện là 10.990.000₫.
Máy có màn hình AMOLED 6.67 inch, chip Qualcomm SM6450 Snapdragon 6 Gen, RAM 8GB và pin 5800 mAh.
| Giá tại Pakistan | Rs 89,999 |
|---|---|
| Giá tại Bangladesh | Tk 39,999 |
| Giá tại USA | $320 |
| Giá tại Canada | Không bán tại Canada Giá tại Mỹ: $320 |
| Giá tại India | ₹ 32,990 |
| Giá tại Kuwait | د.ك 123 |
| Giá tại Malaysia | RM 1,399 |
| Giá tại Nepal | रू 40,000 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Philippines | ₱ 28,997 |
| Giá tại Qatar | QR 1,489 |
| Giá tại Saudi Arabia | SR 1,529 |
| Giá tại Singapore | S$ 599 |
| Giá tại Sri Lanka | LKR 99,200 (Giá quy đổi) |
| Giá tại UAE | AED 1,499 |
| Giá tại UK | £ 329 |
| Giá tại Indonesia | Rp 5,599,000 |
| Giá tại China | Không bán tại China Giá tại Mỹ: $320 |
| Giá tại Brazil | R$ 1,536 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Russia | Không bán tại Russia Giá tại Mỹ: $320 |
| Giá tại Morocco | .د.م. 3,360 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Algeria | دج 43,200 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Nigeria | ₦ 600,500 |
| Giá tại Iran | تومان 1,344,000 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Thailand | ฿ 11,999 |
| Giá tại Egypt | ج.م 17,632 (Giá quy đổi) |
Bình luận về Oppo Reno13 F 5G
Chưa có bình luận nào về Oppo Reno13 F 5G.