Camera sau
| Ống kính 1 | VGA |
|---|
.jpg)
| Ngày ra mắt | 02/10/2013 |
|---|
| Công nghệ | GSM |
|---|---|
| Băng tần 2G | GSM 900 / 1800 / 1900 - SIM 1 & SIM 2 |
| Kích thước | 124.5 x 64.9 x 16 mm (4.90 x 2.56 x 0.63 in) |
|---|---|
| Trọng lượng | 108.8 g (3.81 oz) |
| Kích thước | 2.4 inch, 17.8 cm2 (~22.1% screen-to-body ratio) |
|---|---|
| Độ phân giải | 240 x 320 pixels, 4:3 ratio (~167 ppi density) |
| Ống kính 1 | VGA |
|---|
| Dung lượng | Removable Li-Ion 1630 mAh battery |
|---|---|
| Thời gian đàm thoại | Stand-by Up to 1128 h Talk time Up to 24 h |
| Loa ngoài | Có |
|---|---|
| Jack 3.5 mm | Có |
Giá dự kiến, quy đổi từ giá bán tại Mỹ ($18).
| Giá niêm yết | 468.000₫Giá quy đổi |
|---|---|
| Giá tại Mỹ | $18 |
| Hãng | Philps |
| Mã máy | X2560 |
Philips X2560 ra mắt ngày 02/10/2013. Giá bán tại Việt Nam hiện là 468.000₫.
Máy có màn hình 2.4 inch và pin 1630 mAh.
| Giá tại Pakistan | Rs 3,000 |
|---|---|
| Giá tại Bangladesh | Tk 1,560 |
| Giá tại USA | $18 |
| Giá tại Canada | CA$ 23 (Giá quy đổi) |
| Giá tại India | ₹ 1,476 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Kuwait | د.ك 5 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Malaysia | RM 81 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Nepal | रू 2,250 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Philippines | ₱ 990 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Qatar | QR 66 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Saudi Arabia | SR 68 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Singapore | S$ 24 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Sri Lanka | LKR 5,580 (Giá quy đổi) |
| Giá tại UAE | AED 66 (Giá quy đổi) |
| Giá tại UK | £ 14 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Indonesia | Rp 270,000 (Giá quy đổi) |
| Giá tại China | ¥ 126 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Brazil | R$ 86 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Russia | ₽ 1,359 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Morocco | .د.م. 189 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Algeria | دج 2,430 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Nigeria | ₦ 23,976 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Iran | تومان 75,600 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Thailand | ฿ 603 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Egypt | ج.م 992 (Giá quy đổi) |
Bình luận về Philips X2560
Chưa có bình luận nào về Philips X2560.