Camera sau
| Ống kính 1 | Không |
|---|

| Ngày ra mắt | 15/07/2021 |
|---|
| Công nghệ | GSM / HSPA / LTE |
|---|---|
| Băng tần 2G | GSM 900 / 1800 - SIM 1 & SIM 2 (dual-SIM model only) |
| Băng tần 3G | HSDPA 850 / 900 / 1700(AWS) / 1900 / 2100 - LATAM HSDPA 850 / 900 / 2100 - APAC, EU, MENA, CN |
| Băng tần 4G | 1, 3, 5, 7, 8, 20 - KSA, EG, SSA, Rest of APAC 1, 2, 3, 5, 7, 8, 28, 40 - LATAM, Brazil 1, 3, 5, 8 - EU, RUCIS, Rest of MENA 1, 3, 5, 8, 38, 39, 40, 41 - China |
| Tốc độ | HSPA, LTE |
| Kích thước | 121 x 50 x 14.5 mm (4.76 x 1.97 x 0.57 in) |
|---|---|
| Trọng lượng | 80.2 g (2.82 oz) |
| SIM | Single SIM (Nano-SIM) or Dual SIM (Nano-SIM, dual stand-by) |
| Màu sắc | Black, Blue, Red |
| Loại | TFT, 65K colors |
|---|---|
| Kích thước | 1.8 inch, 10.0 cm2 (~16.6% screen-to-body ratio) |
| Độ phân giải | 120 x 160 pixels, 4:3 ratio (~111 ppi density) |
| RAM | 128MB |
|---|---|
| Bộ nhớ trong | 48MB |
| Thẻ nhớ | Không hỗ trợ thẻ nhớ |
| Ống kính 1 | Không |
|---|
| Dung lượng | 1020mAh |
|---|
| Loa ngoài | Có |
|---|---|
| Jack 3.5 mm | Không |
| Wi-Fi | Không |
|---|---|
| Bluetooth | Không |
| Radio | Wireless FM radio |
| USB | microUSB 2.0 |
Giá dự kiến, quy đổi từ giá bán tại Mỹ ($17).
| Giá niêm yết | 442.000₫Giá quy đổi |
|---|---|
| Giá tại Mỹ | $17 |
| Hãng | Nokia Mobiles |
| Mã máy | Nokia 105 4G |
Nokia 105 4G ra mắt ngày 15/07/2021. Giá bán tại Việt Nam hiện là 442.000₫.
Máy có màn hình TFT 1.8 inch, RAM 128MB và pin 1020 mAh.
| Giá tại Pakistan | Rs 4,999 |
|---|---|
| Giá tại Bangladesh | Tk 3,099 |
| Giá tại USA | $17 |
| Giá tại Canada | CA$ 22 (Giá quy đổi) |
| Giá tại India | ₹ 1,394 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Kuwait | د.ك 5 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Malaysia | RM 77 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Nepal | रू 2,125 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Philippines | ₱ 935 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Qatar | QR 62 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Saudi Arabia | SR 64 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Singapore | S$ 23 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Sri Lanka | LKR 5,270 (Giá quy đổi) |
| Giá tại UAE | AED 62 (Giá quy đổi) |
| Giá tại UK | £ 14 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Indonesia | Rp 255,000 (Giá quy đổi) |
| Giá tại China | ¥ 119 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Brazil | R$ 82 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Russia | ₽ 1,284 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Morocco | .د.م. 179 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Algeria | دج 2,295 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Nigeria | ₦ 22,644 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Iran | تومان 71,400 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Thailand | ฿ 570 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Egypt | ج.م 937 (Giá quy đổi) |
Bình luận về Nokia 105 4G
Chưa có bình luận nào về Nokia 105 4G.