
| Công nghệ | GSM |
|---|---|
| Băng tần 2G | GSM 900 / 1800 GPRS,NoEDGE,No |
| Kích thước | 107 x 44.8 x 14.3 mm, 64 cc (4.21 x 1.76 x 0.56 in) |
|---|---|
| Trọng lượng | 70 g (2.47 oz) |
| SIM | Black, Cyan |
| Màu sắc | Dual Sim |
| Kích thước | 1.45 inch, 6.8 cm2 (~14.1% screen-to-body ratio) |
|---|---|
| Độ phân giải | 128 x 128 pixels, 1:1 ratio (~125 ppi density) |
| Thẻ nhớ | Camera, ,No |
|---|
| Loa ngoài | Có |
|---|---|
| Jack 3.5 mm | 3.5mm jack |
| USB | 1.1 Usb |
|---|
Giá dự kiến, quy đổi từ giá bán tại Mỹ ($16).
| Giá niêm yết | 416.000₫Giá quy đổi |
|---|---|
| Giá tại Mỹ | $16 |
| Hãng | Nokia Mobiles |
| Mã máy | 105 |
Nokia 105 ra mắt. Giá bán tại Việt Nam hiện là 416.000₫.
| Giá tại Pakistan | Rs 2,799 |
|---|---|
| Giá tại Bangladesh | Tk 1,455 |
| Giá tại USA | $16 |
| Giá tại Canada | CA$ 21 (Giá quy đổi) |
| Giá tại India | ₹ 1,312 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Kuwait | د.ك 5 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Malaysia | RM 72 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Nepal | रू 2,000 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Philippines | ₱ 880 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Qatar | QR 58 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Saudi Arabia | SR 60 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Singapore | S$ 22 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Sri Lanka | LKR 4,960 (Giá quy đổi) |
| Giá tại UAE | AED 59 (Giá quy đổi) |
| Giá tại UK | £ 13 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Indonesia | Rp 240,000 (Giá quy đổi) |
| Giá tại China | ¥ 112 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Brazil | R$ 77 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Russia | ₽ 1,208 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Morocco | .د.م. 168 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Algeria | دج 2,160 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Nigeria | ₦ 21,312 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Iran | تومان 67,200 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Thailand | ฿ 536 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Egypt | ج.م 882 (Giá quy đổi) |
Bình luận về Nokia 105
Chưa có bình luận nào về Nokia 105.