Camera sau
| Ống kính 1 | 50 MP, f/1.8, (wide), 1/1.56", 1.0µm, PDAF, OIS |
|---|---|
| Ống kính 2 | 8 MP, f/2.2, 123˚ (ultrawide) |
| Ống kính 3 | 2 MP, f/2.4, (macro) |
| Tính năng | LED flash, panorama, HDR |
| Quay video | 4K@30fps, 1080p@30/60fps, gyro-EIS |

| Ngày ra mắt | 31/03/2024 |
|---|---|
| Trang chủ | Trang chính thức của Samsung Galaxy M55 |
| Công nghệ | GSM / HSPA / LTE / 5G |
|---|---|
| Băng tần 2G | GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 - SIM 1 & SIM 2 (dual-SIM model only) |
| Băng tần 3G | HSDPA 850 / 900 / 1700(AWS) / 1900 / 2100 |
| Băng tần 4G | 1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 12, 17, 20, 25, 26, 28, 38, 40, 41, 66 |
| Băng tần 5G | 1, 3, 5, 7, 8, 20, 28, 38, 40, 41, 66, 77, 78 SA/NSA/Sub6 |
| Tốc độ | HSPA, LTE, 5G |
| Kích thước | 163.9 x 76.5 x 7.8 mm (6.45 x 3.01 x 0.31 in) |
|---|---|
| Trọng lượng | 180 g (6.35 oz) |
| Chất liệu | IP67 dust/water resistant (up to 1m for 30 min) |
| SIM | Hybrid Dual SIM (Nano-SIM, dual stand-by) |
| Màu sắc | Black; other colors |
| Loại | Super AMOLED, 120Hz |
|---|---|
| Kích thước | 6.7 inch, 110.2 cm2 |
| Độ phân giải | 1080 x 2400 pixels, 20:9 ratio (~385 ppi density) Always-on display |
| Hệ điều hành | Android 14, One UI 6.1 |
|---|---|
| Chip | Qualcomm SM7450-AB Snapdragon 7 Gen 1 (4 nm) |
| CPU | Octa-core (1x2.4 GHz Cortex-A710 & 3x2.36 GHz Cortex-A710 & 4x1.8 GHz Cortex-A510) |
| GPU | Adreno 644 |
| RAM | 8GB/12GB |
|---|---|
| Bộ nhớ trong | 128GB/256GB |
| Thẻ nhớ | microSDXC (uses shared SIM slot) |
| Ống kính 1 | 50 MP, f/1.8, (wide), 1/1.56", 1.0µm, PDAF, OIS |
|---|---|
| Ống kính 2 | 8 MP, f/2.2, 123˚ (ultrawide) |
| Ống kính 3 | 2 MP, f/2.4, (macro) |
| Tính năng | LED flash, panorama, HDR |
| Quay video | 4K@30fps, 1080p@30/60fps, gyro-EIS |
| Ống kính 1 | 50 MP, (wide) |
|---|---|
| Quay video | 4K@30fps, 1080p@30/60fps |
| Dung lượng | 5000 mAh, non-removable |
|---|---|
| Sạc | 45W wired |
| Cảm biến | Fingerprint (under display, optical), accelerometer, gyro, compass Virtual proximity sensing |
|---|
| Loa ngoài | Có, loa stereo |
|---|
| Wi-Fi | Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac/6, dual-band, Wi-Fi Direct |
|---|---|
| Bluetooth | 5.3, A2DP, LE |
| GPS | GPS, GALILEO, GLONASS, BDS, QZSS |
| NFC | Có (tùy thị trường) |
| USB | USB Type-C 2.0, OTG |
Giá dự kiến, quy đổi từ giá bán tại Mỹ ($300).
| Giá niêm yết | 7.800.000₫Giá quy đổi |
|---|---|
| Giá tại Mỹ | $300 |
| Hãng | Samsung Mobile |
| Mã máy | SM-M556B, SM-M556B/DS |
Samsung Galaxy M55 ra mắt ngày 31/03/2024. Giá bán tại Việt Nam hiện là 7.800.000₫.
Máy có màn hình Super AMOLED 6.7 inch, chip Snapdragon 7 Gen 1, RAM 8GB và pin 5000 mAh.
| Giá tại Pakistan | Rs 84,999 |
|---|---|
| Giá tại Bangladesh | Tk 33,500 |
| Giá tại USA | $300 |
| Giá tại Canada | Không bán tại Canada Giá tại Mỹ: $300 |
| Giá tại India | ₹ 28,999 |
| Giá tại Kuwait | Không bán tại Kuwait Giá tại Mỹ: $300 |
| Giá tại Malaysia | Không bán tại Malaysia Giá tại Mỹ: $300 |
| Giá tại Nepal | रू 37,500 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Philippines | Không bán tại the Philippines Giá tại Mỹ: $300 |
| Giá tại Qatar | Không bán tại Qatar Giá tại Mỹ: $300 |
| Giá tại Saudi Arabia | Không bán tại Saudi Arabia Giá tại Mỹ: $300 |
| Giá tại Singapore | Không bán tại Singapore Giá tại Mỹ: $300 |
| Giá tại Sri Lanka | LKR 124,900 |
| Giá tại UAE | Không bán tại the UAE Giá tại Mỹ: $300 |
| Giá tại UK | Không bán tại the UK Giá tại Mỹ: $300 |
| Giá tại Indonesia | Không bán tại Indonesia Giá tại Mỹ: $300 |
| Giá tại China | ¥ 2,100 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Brazil | R$ 2,609 |
| Giá tại Russia | ₽ 22,650 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Morocco | Không bán tại Morocco Giá tại Mỹ: $300 |
| Giá tại Algeria | دج 40,500 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Nigeria | Không bán tại Nigeria Giá tại Mỹ: $300 |
| Giá tại Iran | تومان 1,260,000 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Thailand | Không bán tại Thailand Giá tại Mỹ: $300 |
| Giá tại Egypt | Không bán tại Egypt Giá tại Mỹ: $300 |
Bình luận về Samsung Galaxy M55
Chưa có bình luận nào về Samsung Galaxy M55.