Camera sau
| Ống kính 1 | 50 MP, f/1.9, 24mm (wide), 1/1.56", PDAF, OIS |
|---|---|
| Ống kính 2 | 13 MP, f/2.4, 16mm, 123˚ (ultrawide), 1/3.0" |
| Tính năng | LED flash, HDR, panorama |
| Quay video | 4K@30fps, 1080p@30/60/120fps, gyro-EIS, OIS |

| Ngày ra mắt | 25/08/2026 |
|---|---|
| Trang chủ | Trang chính thức của Sony Xperia 10 VIII |
| Công nghệ | GSM / HSPA / LTE / 5G |
|---|---|
| Băng tần 2G | GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 |
| Băng tần 3G | HSDPA 850 / 900 / 1700(AWS) / 2100 |
| Băng tần 4G | 1, 3, 4, 5, 7, 8, 20, 28, 38, 39, 40, 41 |
| Băng tần 5G | 1, 3, 5, 7, 8, 20, 28, 38, 40, 41, 77, 78, 79 SA/NSA/Sub6 |
| Tốc độ | HSPA, LTE, 5G |
| GPRS | Corning Gorilla Glass Victus 2, Mohs level 5 |
| Kích thước | 153 x 72 x 8.3 mm (6.02 x 2.83 x 0.33 in) |
|---|---|
| Trọng lượng | 168 g (5.93 oz) |
| Chất liệu | Glass front (Gorilla Glass Victus 2), plastic frame, plastic back |
| SIM | Nano-SIM + eSIM Nano-SIM + Nano-SIM |
| Màu sắc | Frozen White, Frosted Grey, Misty Lilac |
| Loại | OLED, 1B colors, 120Hz, HDR |
|---|---|
| Kích thước | 6.1 inch, 91.3 cm2 (~82.9% screen-to-body ratio) |
| Độ phân giải | 1080 x 2340 pixels, 19.5:9 ratio (~422 ppi density) |
| Hệ điều hành | Android 16, up to 4 major OS updates |
|---|---|
| Chip | Qualcomm SM6475-AB Snapdragon 6 Gen 3 (4 nm) |
| CPU | Octa-core (4x2.4 GHz Cortex-A78 & 4x1.8 GHz Cortex-A55) |
| GPU | Adreno 710 |
| RAM | 8GB |
|---|---|
| Bộ nhớ trong | 128GB UFS |
| Thẻ nhớ | microSDXC |
| Ống kính 1 | 50 MP, f/1.9, 24mm (wide), 1/1.56", PDAF, OIS |
|---|---|
| Ống kính 2 | 13 MP, f/2.4, 16mm, 123˚ (ultrawide), 1/3.0" |
| Tính năng | LED flash, HDR, panorama |
| Quay video | 4K@30fps, 1080p@30/60/120fps, gyro-EIS, OIS |
| Ống kính 1 | 50 MP, f/1.9, 24mm (wide), 1/1.56", PDAF, OIS |
|---|---|
| Quay video | 13 MP, f/2.4, 16mm, 123˚ (ultrawide), 1/3.0" |
| Dung lượng | 5000 mAh |
|---|---|
| Sạc | Wired, PD, QC |
| Cảm biến | Fingerprint (side-mounted), accelerometer, gyro, proximity, compass |
|---|
| Loa ngoài | Có, loa stereo |
|---|
| Wi-Fi | Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac/6e, tri-band |
|---|---|
| Bluetooth | 5.4, A2DP, LE |
| GPS | GPS, GLONASS, GALILEO, BDS, QZSS |
| NFC | Có |
| USB | USB Type-C 2.0, OTG |
Giá dự kiến, quy đổi từ giá bán tại Mỹ ($749).
| Giá niêm yết | 19.474.000₫Giá quy đổi |
|---|---|
| Giá tại Mỹ | $749 |
| Hãng | Sony Mobiles |
| Mã máy | XQ-GH54, XQ-GE54 |
Sony Xperia 10 VIII ra mắt ngày 25/08/2026. Giá bán tại Việt Nam hiện là 19.474.000₫.
Máy có màn hình OLED 6.1 inch, chip Qualcomm SM6475-AB Snapdragon 6 Gen 3, RAM 8GB và pin 5000 mAh.
| Giá tại Pakistan | Rs 189,999 |
|---|---|
| Giá tại Bangladesh | Tk 90,000 |
| Giá tại USA | $749 |
| Giá tại Canada | Không bán tại Canada Giá tại Mỹ: $749 |
| Giá tại India | Không bán tại India Giá tại Mỹ: $749 |
| Giá tại Kuwait | Không bán tại Kuwait Giá tại Mỹ: $749 |
| Giá tại Malaysia | RM 3,371 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Nepal | Không bán tại Nepal Giá tại Mỹ: $749 |
| Giá tại Philippines | Không bán tại the Philippines Giá tại Mỹ: $749 |
| Giá tại Qatar | Không bán tại Qatar Giá tại Mỹ: $749 |
| Giá tại Saudi Arabia | Không bán tại Saudi Arabia Giá tại Mỹ: $749 |
| Giá tại Singapore | S$ 1,011 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Sri Lanka | Không bán tại Sri Lanka Giá tại Mỹ: $749 |
| Giá tại UAE | Không bán tại the UAE Giá tại Mỹ: $749 |
| Giá tại UK | £ 549 |
| Giá tại Indonesia | Không bán tại Indonesia Giá tại Mỹ: $749 |
| Giá tại China | ¥ 5,243 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Brazil | Không bán tại Brazil Giá tại Mỹ: $749 |
| Giá tại Russia | Không bán tại Russia Giá tại Mỹ: $749 |
| Giá tại Morocco | .د.م. 7,865 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Algeria | دج 101,115 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Nigeria | Không bán tại Nigeria Giá tại Mỹ: $749 |
| Giá tại Iran | تومان 3,145,800 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Thailand | ฿ 20,490 |
| Giá tại Egypt | Không bán tại Egypt Giá tại Mỹ: $749 |
Bình luận về Sony Xperia 10 VIII
Chưa có bình luận nào về Sony Xperia 10 VIII.