Camera sau
| Ống kính 1 | 23 MP, f/2.0, 24mm (wide), 1/2.3", PDAF |
|---|---|
| Tính năng | LED flash, HDR, panorama |
| Quay video | 4K@30fps, 1080p@30fps, stereo sound rec., HDR |

| Ngày ra mắt | 23/01/2018 |
|---|
| Công nghệ | GSM / HSPA / LTE |
|---|---|
| Băng tần 2G | GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 - SIM 1 & SIM 2 (dual-SIM model only) |
| Băng tần 3G | HSDPA 850 / 900 / 1700(AWS) / 1900 / 2100 - H3123 ,HSDPA 850 / 900 / 1900 / 2100 - H3113, H3133, H4113, H4133 |
| Băng tần 4G | 1, 2, 4, 5, 7, 8, 12, 13, 17, 25, 28, 29, 66 - H3123 ,1, 2, 3, 5, 7, 8, 20, 38 - H3113, H4113 ,1, 2, 3, 5, 7, 8, 28, 38, 39, 40, 41 - H3133, H4133 |
| Tốc độ | HSPA 42.2/5.76 Mbps, LTE-A (3CA) Cat13 600/150 Mbps |
| Kích thước | 142 x 70 x 9.7 mm (5.59 x 2.76 x 0.38 in) |
|---|---|
| Trọng lượng | 171 g (6.03 oz) |
| Chất liệu | Glass front (Gorilla Glass 4), plastic back, aluminum frame |
| SIM | Single SIM (Nano-SIM) or Hybrid Dual SIM (Nano-SIM, dual stand-by) |
| Màu sắc | Silver, Black, Blue, Pink |
| Loại | IPS LCD capacitive touchscreen, 16M colors |
|---|---|
| Kích thước | 5.2 inch, 74.5 cm2 (~75.0% screen-to-body ratio) |
| Độ phân giải | 1080 x 1920 pixels, 16:9 ratio (~424 ppi density) |
| Hệ điều hành | Android 8.0 (Oreo) |
|---|---|
| Chip | Qualcomm SDM630 Snapdragon 630 (14 nm) |
| CPU | Octa-core 2.2 GHz Cortex-A53 |
| GPU | Adreno 508 |
| RAM | 3GB |
|---|---|
| Bộ nhớ trong | 32GB |
| Thẻ nhớ | microSDXC (uses shared SIM slot) |
| Ống kính 1 | 23 MP, f/2.0, 24mm (wide), 1/2.3", PDAF |
|---|---|
| Tính năng | LED flash, HDR, panorama |
| Quay video | 4K@30fps, 1080p@30fps, stereo sound rec., HDR |
| Ống kính 1 | 8 MP, f/2.4, 1/4" |
|---|---|
| Quay video | 1080p@30fps |
| Dung lượng | Li-Ion 3300 mAh, non-removable |
|---|---|
| Sạc | Fast charging 18W |
| Cảm biến | Fingerprint (rear-mounted), accelerometer, proximity, compass |
|---|
| Loa ngoài | Có |
|---|---|
| Jack 3.5 mm | Có |
| Wi-Fi | Wi-Fi 802.11 a/b/g/n, Wi-Fi Direct, hotspot |
|---|---|
| Bluetooth | 5.0, A2DP, aptX HD, LE |
| GPS | Có, with A-GPS, GLONASS |
| NFC | Có |
| Radio | FM radio |
| USB | 2.0, Type-C 1.0 reversible connector; USB On-The-Go |
Giá dự kiến, quy đổi từ giá bán tại Mỹ ($239).
| Giá gần nhất | 6.214.000₫Giá quy đổi |
|---|---|
| Giá tại Mỹ | $239 |
| Hãng | Sony Mobiles |
| Mã máy | Xperia Xa2 |
Sony Xperia Xa2 ra mắt ngày 23/01/2018. Giá gần nhất tại Việt Nam là 6.214.000₫.
Máy có màn hình IPS LCD 5.2 inch, chip Snapdragon 630, RAM 3GB và pin 3300 mAh.
| Giá tại Pakistan | Rs 33,700 (Hết hàng) |
|---|---|
| Giá tại Bangladesh | Tk 29,990 (Hết hàng) |
| Giá tại USA | $239 (Hết hàng) |
| Giá tại Canada | CA$ 311 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại India | ₹ 19,598 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Kuwait | د.ك 72 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Malaysia | RM 1,076 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Nepal | रू 29,875 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Philippines | ₱ 13,145 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Qatar | QR 870 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Saudi Arabia | SR 896 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Singapore | S$ 323 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Sri Lanka | LKR 74,090 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại UAE | AED 877 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại UK | £ 191 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Indonesia | Rp 3,585,000 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại China | ¥ 1,673 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Brazil | R$ 1,147 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Russia | ₽ 18,045 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Morocco | .د.م. 2,510 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Algeria | دج 32,265 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Nigeria | ₦ 318,348 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Iran | تومان 1,003,800 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Thailand | ฿ 8,007 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Egypt | ج.م 13,169 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
Bình luận về Sony Xperia Xa2
Chưa có bình luận nào về Sony Xperia Xa2.