Xin chào
📣 Dành cho nhà quảng cáo: đặt quảng cáo ở vị trí nổi bật nhất trên trang của chúng tôi! 🌟 [email protected]

Giá Vivo Nex S tại Việt Nam

Giá Vivo Nex S tại Việt Nam
  • Ra mắt 04/06/2018
  • 199g, dày 8mm
  • Android 8.1 (Oreo), upgradable to Android 9.0 (Pie), Funtouch 6.6
  • bộ nhớ 128GB, không có khe thẻ nhớ
Giá tại Việt Nam19.214.000₫Giá quy đổiSo sánh
  • Màn hình: 6.59"1080x2316 pixel
  • Camera chính: 12MP2160p
  • Bộ nhớ và chip: 8GB RAMSnapdragon 845
  • Pin: 4000mAh22.5W
Đánh giá điện thoại này
Chưa có đánh giá

Cấu hình Vivo Nex S

Ra mắt

Ngày ra mắt04/06/2018
WikipediaVivo Nex S trên Wikipedia

Mạng

Công nghệGSM / CDMA / HSPA / LTE
Băng tần 2GGSM 850 / 900 / 1800 / 1900 - SIM 1 & SIM 2 ,CDMA 800 / 1900 & TD-SCDMA
Băng tần 3GHSDPA 850 / 900 / 1700(AWS) / 1900 / 2100
Băng tần 4G1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 12, 17, 18, 19, 20, 25, 26, 28, 34, 38, 39, 40, 41
Tốc độHSPA 42.2/5.76 Mbps, LTE-A (4CA) Cat16 1024/150 Mbps

Thiết kế

Kích thước162 x 77 x 8 mm (6.38 x 3.03 x 0.31 in)
Trọng lượng199 g (7.02 oz)
SIMDual SIM (Nano-SIM, dual stand-by)
Màu sắcBlack, Red

Màn hình

LoạiSuper AMOLED capacitive touchscreen, 16M colors
Kích thước6.59 inch, 107.3 cm2 (~86.0% screen-to-body ratio)
Độ phân giải1080 x 2316 Pixels (~388 ppi density)

Nền tảng

Hệ điều hànhAndroid 8.1 (Oreo), upgradable to Android 9.0 (Pie), Funtouch 6.6
ChipQualcomm SDM845 Snapdragon 845 (10 nm)
CPUOcta-core (4x2.7 GHz Kryo 385 Gold & 4x1.7 GHz Kryo 385 Silver)
GPUAdreno 630

Bộ nhớ

RAM8GB
Bộ nhớ trong128GB/256GB
Thẻ nhớKhông hỗ trợ thẻ nhớ

Camera sau

Ống kính 112 MP, f/1.8, 1/2.55", 1.4µm, dual pixel PDAF, 4-axis OIS
Ống kính 25 MP, f/2.4, (depth)
Tính năngMain Camera,Dual,12 MP, f/1.8, 1/2.55, 1.4?, dual pixel PDAF, 4-axis OIS 5 MP, f/2.4, (depth)Features,Dual-LED dual-tone flash, HDR, panoramaVideo,4K@30fps, 1080p@30fps
Quay video4K@30fps, 1080p@30fps

Camera trước

Ống kính 1Motorized pop-up 8 MP, f/2.0
Quay video1080p@30fps

Pin

Dung lượngNon-removable Li-Ion 4000 mAh battery
SạcFast charging 22.5W

Tính năng

Cảm biếnFingerprint (under display, optical), accelerometer, gyro, proximity, compass

Âm thanh

Loa ngoàiCó
Jack 3.5 mmCó, 32-bit/192kHz audio

Kết nối

Wi-FiWi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, dual-band, Wi-Fi Direct, hotspot
Bluetooth5.0, A2DP, LE
GPSA-GPS, BDS, GNSS
RadioKhông
USB2.0, Type-C 1.0 reversible connector, USB On-The-Go

Hiệu năng

Màn hìnhTrang chính thức của Vivo Nex S
CameraPhoto / Video
Loa ngoàiVoice 71dB / Noise 74dB / Ring 91dB
Chất lượng âm thanhNoise -93.6dB / Crosstalk -93.8dB
Thời lượng pinEndurance rating 101h

Bạn nghĩ gì về Vivo Nex S?

Bạn có mua điện thoại này không?

Bạn có nghĩ điện thoại này có thời lượng pin tốt không?

Bạn có nghĩ điện thoại này bị định giá quá cao không?

Bạn sẽ chọn điện thoại nào thay thế?

Bình luận về Vivo Nex S

Chưa có bình luận nào về Vivo Nex S.

Đăng nhập bằng Google
hoặc bình luận với tư cách khách ở bên dưới
0/1.000 ký tự, văn bản thường. Liên kết được hiển thị dưới dạng văn bản, và bình luận có liên kết sẽ được kiểm tra trước khi hiển thị.

Giá Vivo Nex S tại Việt Nam

Giá dự kiến, quy đổi từ giá bán tại Mỹ ($739).

Giá tại Việt Nam

Giá gần nhất19.214.000₫Giá quy đổi
Giá tại Mỹ$739
HãngVivo Mobiles
Mã máyNex S

Điện thoại tương tự bạn có thể mua
16.908.000₫ — 21.520.000₫

Xem tất cả điện thoại cùng tầm giá

Giới thiệu Vivo Nex S

Vivo Nex S ra mắt ngày 04/06/2018. Giá gần nhất tại Việt Nam là 19.214.000₫.

Máy có màn hình Super AMOLED 6.59 inch, chip Snapdragon 845, RAM 8GB và pin 4000 mAh.

Giá quốc tế

Giá quốc tế

Giá tại PakistanRs 91,000 (Hết hàng)
Giá tại BangladeshTk 47,320 (Hết hàng)
Giá tại USA$739 (Hết hàng)
Giá tại CanadaCA$ 961 (Hết hàng, Giá quy đổi)
Giá tại India₹ 60,598 (Hết hàng, Giá quy đổi)
Giá tại Kuwait⁨د.ك⁩ 222 (Hết hàng, Giá quy đổi)
Giá tại MalaysiaRM 3,326 (Hết hàng, Giá quy đổi)
Giá tại Nepalरू 92,375 (Hết hàng, Giá quy đổi)
Giá tại Philippines₱ 40,645 (Hết hàng, Giá quy đổi)
Giá tại QatarQR 2,690 (Hết hàng, Giá quy đổi)
Giá tại Saudi ArabiaSR 2,771 (Hết hàng, Giá quy đổi)
Giá tại SingaporeS$ 998 (Hết hàng, Giá quy đổi)
Giá tại Sri LankaLKR 229,090 (Hết hàng, Giá quy đổi)
Giá tại UAEAED 2,712 (Hết hàng, Giá quy đổi)
Giá tại UK£ 591 (Hết hàng, Giá quy đổi)
Giá tại IndonesiaRp 11,085,000 (Hết hàng, Giá quy đổi)
Giá tại China¥ 5,173 (Hết hàng, Giá quy đổi)
Giá tại BrazilR$ 3,547 (Hết hàng, Giá quy đổi)
Giá tại Russia₽ 55,795 (Hết hàng, Giá quy đổi)
Giá tại Morocco⁨.د.م.⁩ 7,760 (Hết hàng, Giá quy đổi)
Giá tại Algeria⁨دج⁩ 99,765 (Hết hàng, Giá quy đổi)
Giá tại Nigeria₦ 984,348 (Hết hàng, Giá quy đổi)
Giá tại Iran⁨تومان⁩ 3,103,800 (Hết hàng, Giá quy đổi)
Giá tại Thailand฿ 24,757 (Hết hàng, Giá quy đổi)
Giá tại Egypt⁨ج.م⁩ 40,719 (Hết hàng, Giá quy đổi)