Xin chào
📣 Dành cho nhà quảng cáo: đặt quảng cáo ở vị trí nổi bật nhất trên trang của chúng tôi! 🌟 [email protected]

Giá Vivo S15 Pro tại Việt Nam

Giá Vivo S15 Pro tại Việt Nam
  • Ra mắt 27/05/2022
  • 188g, dày 8.6mm
  • Android 12, Origin OS Ocean
  • bộ nhớ 256GB, không có khe thẻ nhớ
Giá tại Việt Nam13.494.000₫Giá quy đổiSo sánh
  • Màn hình: 6.56"1080x2376 pixel
  • Camera chính: 50MP2160p
  • Bộ nhớ và chip: 8GB RAMDimensity 8100
  • Pin: 4500mAh80W
Đánh giá điện thoại này
Chưa có đánh giá

Cấu hình Vivo S15 Pro

Ra mắt

Ngày ra mắt27/05/2022
Trang chủTrang chính thức của Vivo S15 Pro

Mạng

Công nghệGSM / CDMA / HSPA / CDMA2000 / LTE / 5G
Băng tần 2GGSM 850 / 900 / 1800 / 1900 - SIM 1 & SIM 2
Băng tần 3GHSDPA 850 / 900 / 1700(AWS) / 2100
Băng tần 4G1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 28, 34, 38, 39, 40, 41
Băng tần 5G1, 3, 5, 8, 28, 41, 77, 78 SA/NSA
Tốc độHSPA 42.2/5.76 Mbps, LTE-A, 5G

Thiết kế

Kích thước158.9 x 73.5 x 8.6 mm (6.26 x 2.89 x 0.34 in)
Trọng lượng188 g (6.63 oz)
SIMDual SIM (Nano-SIM, dual stand-by)
Màu sắcBlue, Black

Màn hình

LoạiAMOLED, 120Hz, HDR10+, 1500 nits (peak)
Kích thước6.56 inch, 104.6 cm2 (~89.6% screen-to-body ratio)
Độ phân giải1080 x 2376 pixels (~398 ppi density)

Nền tảng

Hệ điều hànhAndroid 12, Origin OS Ocean
ChipMediaTek Dimensity 8100 (5 nm)
CPUOcta-core (4x2.85 GHz Cortex-A78 & 4x2.0 GHz Cortex-A55)
GPUMali-G610 MC6

Bộ nhớ

RAM8GB/12GB
Bộ nhớ trong256GB
Thẻ nhớKhông hỗ trợ thẻ nhớ

Camera sau

Ống kính 150 MP, f/1.9, 24mm (wide), 1/1.56", 1.0µm, PDAF, OIS
Ống kính 212 MP, f/2.2, 16mm, 116˚ (ultrawide)
Ống kính 32 MP, f/2.4, (depth)
Tính năngThe rear main camera supports OIS image stabilization; both the front and rear main cameras support video image stabilization, Photo, night scene, dynamic photo, AR cute shooting and other modes, Anti-shake type
Quay video4K@30fps, 1080p@30fps

Camera trước

Ống kính 132 MP, f/2.5, (wide), AF
Tính năngHDR
Quay video1080p@30fps

Pin

Dung lượngLi-Po 4500 mAh, non-removable
SạcFast charging 80W, 70% in 18 min (advertised)

Tính năng

Cảm biếnFingerprint (under display, optical), accelerometer, gyro, proximity, compass, color spectrum

Âm thanh

Loa ngoàiCó, with dual speakers (closed type)
Jack 3.5 mmKhông, 24-bit/192kHz audio

Kết nối

Wi-FiWi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac/6, dual-band, Wi-Fi Direct, hotspot
Bluetooth5.3, A2DP, LE, aptX HD
GPSCó, with A-GPS, GLONASS, GALILEO, BDS, QZSS
NFCCó
RadioKhông
USBUSB Type-C 2.0, USB On-The-Go

Bạn nghĩ gì về Vivo S15 Pro?

Bạn có mua điện thoại này không?

Bạn có nghĩ điện thoại này có thời lượng pin tốt không?

Bạn có nghĩ điện thoại này bị định giá quá cao không?

Bạn sẽ chọn điện thoại nào thay thế?

Bình luận về Vivo S15 Pro

Chưa có bình luận nào về Vivo S15 Pro.

Đăng nhập bằng Google
hoặc bình luận với tư cách khách ở bên dưới
0/1.000 ký tự, văn bản thường. Liên kết được hiển thị dưới dạng văn bản, và bình luận có liên kết sẽ được kiểm tra trước khi hiển thị.

Giá Vivo S15 Pro tại Việt Nam

Giá dự kiến, quy đổi từ giá bán tại Mỹ ($519).

Giá tại Việt Nam

Giá niêm yết13.494.000₫Giá quy đổi
Giá tại Mỹ$519
HãngVivo Mobiles
Mã máyV2207A

Cùng tầm giá có những điện thoại nào?
11.874.000₫ — 15.114.000₫

Xem tất cả điện thoại cùng tầm giá

Giới thiệu Vivo S15 Pro

Vivo S15 Pro ra mắt ngày 27/05/2022. Giá bán tại Việt Nam hiện là 13.494.000₫.

Máy có màn hình AMOLED 6.56 inch, chip Dimensity 8100, RAM 8GB và pin 4500 mAh.

Giá quốc tế

Giá quốc tế

Giá tại PakistanRs 103,999
Giá tại BangladeshTk 47,499
Giá tại USA$519
Giá tại CanadaCA$ 675 (Giá quy đổi)
Giá tại India₹ 42,558 (Giá quy đổi)
Giá tại Kuwait⁨د.ك⁩ 156 (Giá quy đổi)
Giá tại MalaysiaRM 2,336 (Giá quy đổi)
Giá tại Nepalरू 64,875 (Giá quy đổi)
Giá tại Philippines₱ 28,545 (Giá quy đổi)
Giá tại QatarQR 1,889 (Giá quy đổi)
Giá tại Saudi ArabiaSR 1,946 (Giá quy đổi)
Giá tại SingaporeS$ 701 (Giá quy đổi)
Giá tại Sri LankaLKR 160,890 (Giá quy đổi)
Giá tại UAEAED 1,905 (Giá quy đổi)
Giá tại UK£ 415 (Giá quy đổi)
Giá tại IndonesiaRp 7,785,000 (Giá quy đổi)
Giá tại China¥ 3,633 (Giá quy đổi)
Giá tại BrazilR$ 2,491 (Giá quy đổi)
Giá tại Russia₽ 39,185 (Giá quy đổi)
Giá tại Morocco⁨.د.م.⁩ 5,450 (Giá quy đổi)
Giá tại Algeria⁨دج⁩ 70,065 (Giá quy đổi)
Giá tại Nigeria₦ 691,308 (Giá quy đổi)
Giá tại Iran⁨تومان⁩ 2,179,800 (Giá quy đổi)
Giá tại Thailand฿ 17,387 (Giá quy đổi)
Giá tại Egypt⁨ج.م⁩ 28,597 (Giá quy đổi)