Camera sau
| Ống kính 1 | 16 MP, f/2.0, PDAF |
|---|---|
| Tính năng | Main Camera,Single,16 MP, f/2.0, PDAFFeatures,LED flash, panorama, HDRVideo,4K@30fps, 1080p@30fps |
| Quay video | 4K@30fps, 1080p@30fps |

| Ngày ra mắt | 01/01/2017 |
|---|---|
| Wikipedia | Vivo V5 Plus trên Wikipedia |
| Công nghệ | GSM / HSPA / LTE |
|---|---|
| Băng tần 2G | GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 - SIM 1 & SIM 2 |
| Băng tần 3G | HSDPA 850 / 900 / 2100 |
| Băng tần 4G | 1, 3, 5, 7, 8, 40 |
| Tốc độ | HSPA 42.2/5.76 Mbps, LTE |
| Kích thước | 152.6 x 74 x 7.3 mm (6.01 x 2.91 x 0.29 in) |
|---|---|
| Trọng lượng | 158.6 g (5.61 oz) |
| Chất liệu | Corning Gorilla Glass 5 |
| SIM | Dual SIM (Nano-SIM, dual stand-by) |
| Màu sắc | Gold, Gray |
| Loại | IPS LCD capacitive touchscreen, 16M colors |
|---|---|
| Kích thước | 5.5 inch, 83.4 cm2 (~73.8% screen-to-body ratio) |
| Độ phân giải | 1080 x 1920 pixels, 16:9 ratio (~401 ppi density) |
| Hệ điều hành | Android 6 (Marshmallow), Funtouch 3 |
|---|---|
| Chip | Qualcomm MSM8953 Snapdragon 625 (14 nm) |
| CPU | Octa-core 2.0 GHz Cortex-A53 |
| GPU | Adreno 506 |
| RAM | 4GB |
|---|---|
| Bộ nhớ trong | 64GB |
| Thẻ nhớ | Không hỗ trợ thẻ nhớ |
| Ống kính 1 | 16 MP, f/2.0, PDAF |
|---|---|
| Tính năng | Main Camera,Single,16 MP, f/2.0, PDAFFeatures,LED flash, panorama, HDRVideo,4K@30fps, 1080p@30fps |
| Quay video | 4K@30fps, 1080p@30fps |
| Ống kính 1 | 20 MP, f/2.0, (wide), 1/2.8", 1.0µm 8 MP |
|---|---|
| Quay video | 1080p@30fps |
| Dung lượng | Non-removable Li-Ion 3160 mAh battery |
|---|---|
| Sạc | Charging 10W |
| Cảm biến | Fingerprint (front-mounted), accelerometer, gyro, proximity, compass |
|---|
| Loa ngoài | Có |
|---|---|
| Jack 3.5 mm | 32-bit/192kHz audio |
| Wi-Fi | Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, dual-band, Wi-Fi Direct, DLNA, hotspot |
|---|---|
| Bluetooth | 4.0, A2DP |
| GPS | A-GPS, GLONASS, BDS |
| Radio | Không |
| USB | microUSB 2.0, USB On-The-Go |
| Màn hình | GFXBench: 3.4fps (ES 3.1 onscreen) |
|---|---|
| Camera | Photo / Video |
| Loa ngoài | Voice 65dB / Noise 73dB / Ring 80dB |
| Chất lượng âm thanh | Noise -92.0dB / Crosstalk -88.5dB |
| Thời lượng pin | Endurance rating 76h |
Giá dự kiến, quy đổi từ giá bán tại Mỹ ($470).
| Giá gần nhất | 12.220.000₫Giá quy đổi |
|---|---|
| Giá tại Mỹ | $470 |
| Hãng | Vivo Mobiles |
| Mã máy | V5 Plus |
Vivo V5 Plus ra mắt ngày 01/01/2017. Giá gần nhất tại Việt Nam là 12.220.000₫.
Máy có màn hình IPS LCD 5.5 inch, chip Snapdragon 625, RAM 4GB và pin 3160 mAh.
| Giá tại Pakistan | Rs 38,000 (Hết hàng) |
|---|---|
| Giá tại Bangladesh | Tk 19,760 (Hết hàng) |
| Giá tại USA | $470 (Hết hàng) |
| Giá tại Canada | CA$ 611 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại India | ₹ 38,540 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Kuwait | د.ك 141 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Malaysia | RM 2,115 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Nepal | रू 58,750 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Philippines | ₱ 25,850 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Qatar | QR 1,711 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Saudi Arabia | SR 1,763 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Singapore | S$ 635 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Sri Lanka | LKR 145,700 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại UAE | AED 1,725 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại UK | £ 376 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Indonesia | Rp 7,050,000 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại China | ¥ 3,290 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Brazil | R$ 2,256 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Russia | ₽ 35,485 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Morocco | .د.م. 4,935 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Algeria | دج 63,450 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Nigeria | ₦ 626,040 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Iran | تومان 1,974,000 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Thailand | ฿ 15,745 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Egypt | ج.م 25,897 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
Bình luận về Vivo V5 Plus
Chưa có bình luận nào về Vivo V5 Plus.