Camera sau
| Tính năng | Main Camera,Single,13 MP, f/2.2, PDAFFeatures,LED flash, panorama, HDRVideo,1080p@30fps |
|---|---|
| Quay video | 1080p@30fps |

| Ngày ra mắt | 10/06/2016 |
|---|---|
| Wikipedia | Vivo X7 trên Wikipedia |
| Công nghệ | GSM / HSPA / CDMA2000 / LTE |
|---|---|
| Băng tần 2G | GSM 900 / 1800 - SIM 1 & SIM 2 |
| Băng tần 3G | HSDPA 850 / 900 / 1900 / 2100 ,CDMA2000 1x ,TD-SCDMA |
| Băng tần 4G | 1, 3, 38, 39, 40, 41 |
| Tốc độ | HSPA 42.2/5.76 Mbps, LTE |
| Kích thước | 147.3 x 71.3 x 7.2 mm (5.80 x 2.81 x 0.28 in) |
|---|---|
| Trọng lượng | 151 g (5.33 oz) |
| SIM | Hybrid Dual SIM (Nano-SIM/ Micro-SIM, dual stand-by) |
| Màu sắc | Gold, Rose Gold |
| Loại | Super AMOLED capacitive touchscreen, 16M colors |
|---|---|
| Kích thước | 5.2 inch, 74.5 cm2 (~71.0% screen-to-body ratio) |
| Độ phân giải | 1080 x 1920 pixels, 16:9 ratio (~424 ppi density) |
| Hệ điều hành | Android 5.1 (Lollipop), Funtouch 2.5 |
|---|---|
| Chip | Qualcomm MSM8976 Snapdragon 652 (28 nm) |
| CPU | Octa-core (4x1.8 GHz Cortex-A72 & 4x1.4 GHz Cortex-A53) |
| GPU | Adreno 510 |
| RAM | 4GB |
|---|---|
| Bộ nhớ trong | 64GB |
| Thẻ nhớ | microSDXC (uses shared SIM slot) |
| Tính năng | Main Camera,Single,13 MP, f/2.2, PDAFFeatures,LED flash, panorama, HDRVideo,1080p@30fps |
|---|---|
| Quay video | 1080p@30fps |
| Ống kính 1 | 16 MP, f/2.0, 26mm (wide), 1/3.06", 1.0µm |
|---|---|
| Tính năng | LED flash |
| Dung lượng | Non-removable Li-Ion 3000 mAh battery |
|---|---|
| Sạc | Fast charging 18W |
| Cảm biến | Fingerprint (front-mounted), accelerometer, gyro, proximity, compass |
|---|
| Loa ngoài | Có |
|---|---|
| Jack 3.5 mm | 32-bit/192kHz audio |
| Wi-Fi | Wi-Fi 802.11 b/g/n, hotspot |
|---|---|
| Bluetooth | 4.0, A2DP |
| GPS | A-GPS |
| Radio | Không |
| USB | microUSB 2.0, USB On-The-Go |
Giá dự kiến, quy đổi từ giá bán tại Mỹ ($679).
| Giá gần nhất | 17.654.000₫Giá quy đổi |
|---|---|
| Giá tại Mỹ | $679 |
| Hãng | Vivo Mobiles |
| Mã máy | X7 |
Vivo X7 ra mắt ngày 10/06/2016. Giá gần nhất tại Việt Nam là 17.654.000₫.
Máy có màn hình Super AMOLED 5.2 inch, chip Snapdragon 652, RAM 4GB và pin 3000 mAh.
| Giá tại Pakistan | Rs 76,500 (Hết hàng) |
|---|---|
| Giá tại Bangladesh | Tk 39,790 (Hết hàng) |
| Giá tại USA | $679 (Hết hàng) |
| Giá tại Canada | CA$ 883 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại India | ₹ 55,678 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Kuwait | د.ك 204 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Malaysia | RM 3,056 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Nepal | रू 84,875 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Philippines | ₱ 37,345 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Qatar | QR 2,472 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Saudi Arabia | SR 2,546 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Singapore | S$ 917 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Sri Lanka | LKR 210,490 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại UAE | AED 2,492 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại UK | £ 543 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Indonesia | Rp 10,185,000 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại China | ¥ 4,753 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Brazil | R$ 3,259 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Russia | ₽ 51,265 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Morocco | .د.م. 7,130 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Algeria | دج 91,665 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Nigeria | ₦ 904,428 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Iran | تومان 2,851,800 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Thailand | ฿ 22,747 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Egypt | ج.م 37,413 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
Bình luận về Vivo X7
Chưa có bình luận nào về Vivo X7.