Camera sau
| Ống kính 1 | 13 MP, f/2.2, PDAF |
|---|---|
| Tính năng | Main Camera,Single,13 MP, f/2.2, PDAFFeatures,LED flash, HDR, panoramaVideo,1080p@30fps |
| Quay video | 1080p@30fps |

| Ngày ra mắt | 07/10/2018 |
|---|---|
| Trang chủ | Trang chính thức của Vivo Y81I |
| Wikipedia | Vivo Y81I trên Wikipedia |
| Công nghệ | GSM / HSPA / LTE |
|---|---|
| Băng tần 2G | GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 - SIM 1 & SIM 2 |
| Băng tần 3G | HSDPA 850 / 900 / 2100 |
| Băng tần 4G | 1, 3, 5, 7, 8, 38, 40, 41 |
| Tốc độ | HSPA 21.1/5.76 Mbps, LTE-A (2CA) Cat7 300/150 Mbps |
| Kích thước | 155.1 x 75 x 7.8 mm (6.11 x 2.95 x 0.31 in) |
|---|---|
| Trọng lượng | 143 g (5.04 oz) |
| Chất liệu | Glass front (Gorilla Glass), plastic back, plastic frame |
| SIM | Dual SIM (Nano-SIM, dual stand-by) |
| Màu sắc | Black, Red |
| Loại | IPS LCD capacitive touchscreen, 16M colors |
|---|---|
| Kích thước | 6.22 inch, 96.6 cm2 (~83.0% screen-to-body ratio) |
| Độ phân giải | 720 x 1520 Pixels, 19:9 ratio (~270 ppi density) |
| Hệ điều hành | Android 8.1 (Oreo), Funtouch 4 |
|---|---|
| Chip | Mediatek MT6761 Helio A22 (12 nm) |
| CPU | Quad-core 2.0 GHz Cortex-A53 |
| GPU | PowerVR GE8320 |
| RAM | 2GB |
|---|---|
| Bộ nhớ trong | 16GB |
| Thẻ nhớ | microSDXC (dedicated slot) |
| Ống kính 1 | 13 MP, f/2.2, PDAF |
|---|---|
| Tính năng | Main Camera,Single,13 MP, f/2.2, PDAFFeatures,LED flash, HDR, panoramaVideo,1080p@30fps |
| Quay video | 1080p@30fps |
| Ống kính 1 | 5 MP, f/2.2 |
|---|
| Dung lượng | Li-Po 3260 mAh, non-removable |
|---|
| Cảm biến | Accelerometer, proximity, compass |
|---|
| Loa ngoài | Có |
|---|---|
| Jack 3.5 mm | Có |
| Wi-Fi | Wi-Fi 802.11 b/g/n, Wi-Fi Direct, hotspot |
|---|---|
| Bluetooth | 5.0, A2DP, LE |
| GPS | A-GPS, GLONASS, BDSRadio,FM radio |
| Radio | Có |
| USB | microUSB 2.0, USB On-The-Go |
Giá dự kiến, quy đổi từ giá bán tại Mỹ ($139).
| Giá niêm yết | 3.614.000₫Giá quy đổi |
|---|---|
| Giá tại Mỹ | $139 |
| Hãng | Vivo Mobiles |
| Mã máy | Y81I |
Vivo Y81I ra mắt ngày 07/10/2018. Giá bán tại Việt Nam hiện là 3.614.000₫.
Máy có màn hình IPS LCD 6.22 inch, chip MT6761 Helio A22, RAM 2GB và pin 3260 mAh.
| Giá tại Pakistan | Rs 20,999 |
|---|---|
| Giá tại Bangladesh | Tk 9,990 |
| Giá tại USA | $139 |
| Giá tại Canada | CA$ 181 (Giá quy đổi) |
| Giá tại India | ₹ 11,398 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Kuwait | د.ك 42 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Malaysia | RM 626 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Nepal | रू 17,375 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Philippines | ₱ 7,645 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Qatar | QR 506 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Saudi Arabia | SR 521 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Singapore | S$ 188 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Sri Lanka | LKR 43,090 (Giá quy đổi) |
| Giá tại UAE | AED 510 (Giá quy đổi) |
| Giá tại UK | £ 111 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Indonesia | Rp 2,085,000 (Giá quy đổi) |
| Giá tại China | ¥ 973 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Brazil | R$ 667 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Russia | ₽ 10,495 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Morocco | .د.م. 1,460 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Algeria | دج 18,765 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Nigeria | ₦ 185,148 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Iran | تومان 583,800 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Thailand | ฿ 4,657 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Egypt | ج.م 7,659 (Giá quy đổi) |
Bình luận về Vivo Y81I
Chưa có bình luận nào về Vivo Y81I.