Camera sau
| Ống kính 1 | 13 MP, f/2.0, AF |
|---|---|
| Tính năng | Dual-LED dual-tone flash, panorama, HDR |
| Quay video | 1080p@30fps, 480p@120fp |

| Ngày ra mắt | 30/04/2015 |
|---|---|
| Trang chủ | Trang chính thức của Xiaomi Mi 4I |
| Wikipedia | Xiaomi Mi 4I trên Wikipedia |
| Công nghệ | GSM / HSPA / LTE |
|---|---|
| Băng tần 2G | GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 - SIM 1 & SIM 2 |
| Băng tần 3G | HSDPA 850 / 1900 / 2100 ,TD-SCDMA |
| Băng tần 4G | 3, 7, 38, 39, 40, 41 |
| Tốc độ | HSPA, LTE Cat4 150/50 Mbps |
| Kích thước | 138.1 x 69.6 x 7.8 mm (5.44 x 2.74 x 0.31 in) |
|---|---|
| Trọng lượng | 130 g (4.59 oz) |
| Chất liệu | Glass front (Gorilla Glass), plastic back, plastic frame |
| SIM | Dual SIM (Micro-SIM, dual stand-by) |
| Màu sắc | Dark Gray, Black, White, Yellow, Blue, Pink |
| Loại | IPS LCD |
|---|---|
| Kích thước | 5.0 inch, 68.9 cm2 (~71.7% screen-to-body ratio) |
| Độ phân giải | 1080 x 1920 pixels, 16:9 ratio (~441 ppi density) |
| Hệ điều hành | Android 5.0.2 (Lollipop), MIUI 8.2 |
|---|---|
| Chip | Qualcomm MSM8939 Snapdragon 615 (28 nm) |
| CPU | Octa-core (4x1.7 GHz Cortex-A53 & 4x1.0 GHz Cortex-A53) |
| GPU | Adreno 405 |
| RAM | 2GB |
|---|---|
| Bộ nhớ trong | 16GB/32GB, eMMC 4.5 |
| Thẻ nhớ | Không hỗ trợ thẻ nhớ |
| Ống kính 1 | 13 MP, f/2.0, AF |
|---|---|
| Tính năng | Dual-LED dual-tone flash, panorama, HDR |
| Quay video | 1080p@30fps, 480p@120fp |
| Ống kính 1 | 5 MP, f/1.8 |
|---|---|
| Tính năng | Single |
| Dung lượng | Non-removable Li-Ion 3120 mAh battery |
|---|---|
| Sạc | Charging 10W, 40% in 60 min (advertised) Quick Charge |
| Thời gian đàm thoại | Up to 35 h (3G) |
| Cảm biến | Accelerometer, gyro, proximity, compass |
|---|
| Loa ngoài | Có |
|---|---|
| Jack 3.5 mm | Có |
| Wi-Fi | Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, dual-band, Wi-Fi Direct, hotspot |
|---|---|
| Bluetooth | 4.1, A2DP |
| GPS | A-GPS, GLONASS, BDSRadio,Stereo FM radio |
| NFC | Không |
| Radio | Stereo FM radio |
| USB | microUSB 2.0, USB On-The-Go |
| Hiệu năng | Basemark X: 4875 |
|---|---|
| Màn hình | Contrast ratio: 1055:1 (nominal), 2.641 (sunlight) |
| Camera | Photo / Video |
| Loa ngoài | Voice 63dB / Noise 65dB / Ring 68dB |
| Thời lượng pin | Endurance rating 67h |
Giá dự kiến, quy đổi từ giá bán tại Mỹ ($309).
| Giá gần nhất | 8.042.840₫Giá quy đổi |
|---|---|
| Giá tại Mỹ | $309 |
| Hãng | Xiaomi Mobiles |
| Mã máy | Mi 4I |
Xiaomi Mi 4I ra mắt ngày 30/04/2015. Giá gần nhất tại Việt Nam là 8.042.840₫.
Máy có màn hình IPS LCD 5 inch, chip Snapdragon 615, RAM 2GB và pin 3120 mAh.
| Giá tại Pakistan | Rs 19,500 (Hết hàng) |
|---|---|
| Giá tại Bangladesh | Tk 12,990 (Hết hàng) |
| Giá tại USA | $309 (Hết hàng) |
| Giá tại Canada | CA$ 402 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại India | ₹ 25,366 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Kuwait | د.ك 93 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Malaysia | RM 1,392 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Nepal | रू 38,668 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Philippines | ₱ 17,014 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Qatar | QR 1,126 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Saudi Arabia | SR 1,160 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Singapore | S$ 418 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Sri Lanka | LKR 95,895 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại UAE | AED 1,135 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại UK | £ 247 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Indonesia | Rp 4,640,100 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại China | ¥ 2,165 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Brazil | R$ 1,485 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Russia | ₽ 23,355 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Morocco | .د.م. 3,248 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Algeria | دج 41,761 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Nigeria | ₦ 412,041 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Iran | تومان 1,299,228 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Thailand | ฿ 10,363 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Egypt | ج.م 17,045 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
Bình luận về Xiaomi Mi 4I
Chưa có bình luận nào về Xiaomi Mi 4I.