Camera sau
| Ống kính 1 | 16 MP, f/2.0, 1/3.0", 1.0µm, PDAF |
|---|---|
| Tính năng | Dual-LED dual-tone flash, HDR |
| Quay video | 4K@30fps, 1080p@30fps (gyro-EIS), 720p@120fps |

| Ngày ra mắt | 04/11/2016 |
|---|
| Công nghệ | GSM / HSPA / LTE |
|---|---|
| Băng tần 2G | GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 - SIM 1 & SIM 2 |
| Băng tần 3G | HSDPA 850 / 900 / 1900 / 2100 |
| Băng tần 4G | 1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 38, 39, 40, 41 |
| Tốc độ | HSPA 42.2/5.76 Mbps, LTE-A (3CA) Cat12 600/150 Mbps |
| Kích thước | 158.8 x 81.9 x 7.9 mm (6.25 x 3.22 x 0.31 in) |
|---|---|
| Trọng lượng | 209 g (7.37 oz) |
| Chất liệu | Glass front, ceramic back, ceramic frame |
| SIM | Dual SIM (Nano-SIM, dual stand-by) |
| Màu sắc | Black, White |
| Loại | IPS LCD |
|---|---|
| Kích thước | 6.4 inch, 108.7 cm2 (~83.6% screen-to-body ratio) |
| Độ phân giải | 1080 x 2040 pixels, 17:9 ratio (~362 ppi density) |
| Hệ điều hành | Android 6.0 (Marshmallow), upgradable to 8.0 (Oreo), MIUI 10 |
|---|---|
| Chip | Qualcomm MSM8996 Snapdragon 821 (14 nm) |
| CPU | Quad-core (2x2.35 GHz Kryo & 2x2.19 GHz Kryo) |
| GPU | Adreno 530 |
| RAM | 4GB/ 6GB |
|---|---|
| Bộ nhớ trong | 128GB/ 256GB |
| Thẻ nhớ | Không hỗ trợ thẻ nhớ |
| Ống kính 1 | 16 MP, f/2.0, 1/3.0", 1.0µm, PDAF |
|---|---|
| Tính năng | Dual-LED dual-tone flash, HDR |
| Quay video | 4K@30fps, 1080p@30fps (gyro-EIS), 720p@120fps |
| Ống kính 1 | 5 MP, f/2.2 |
|---|---|
| Tính năng | Single |
| Quay video | 1080p@30fps |
| Dung lượng | Non-removable Li-Ion 4400 mAh battery |
|---|---|
| Sạc | Fast charging 18W Quick Charge 3.0 |
| Cảm biến | Fingerprint (rear-mounted), accelerometer, gyro, proximity, compass, barometer |
|---|
| Loa ngoài | Có |
|---|---|
| Jack 3.5 mm | Có |
| Wi-Fi | Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, dual-band, Wi-Fi Direct, hotspot |
|---|---|
| Bluetooth | 4.2, A2DP, LE |
| GPS | A-GPS, GLONASS, BDS ,Yes |
| NFC | Có |
| Radio | Không |
| USB | USB Type-C |
| Hiệu năng | GFXBench: 17fps (ES 3.1 onscreen) |
|---|---|
| Màn hình | Contrast ratio: 1489:1 (nominal), 2.658 (sunlight) |
| Camera | Photo / Video |
| Loa ngoài | Voice 64dB / Noise 72dB / Ring 86dB |
| Chất lượng âm thanh | Noise -94.6dB / Crosstalk -94.3dB |
| Thời lượng pin | Endurance rating 97h |
Giá dự kiến, quy đổi từ giá bán tại Mỹ ($410).
| Giá gần nhất | 10.660.000₫Giá quy đổi |
|---|---|
| Giá tại Mỹ | $410 |
| Hãng | Xiaomi Mobiles |
| Mã máy | Mi Mix |
Xiaomi Mi Mix ra mắt ngày 04/11/2016. Giá gần nhất tại Việt Nam là 10.660.000₫.
Máy có màn hình IPS LCD 6.4 inch, chip 4/6GB RAM, RAM 4GB và pin 4400 mAh.
| Giá tại Pakistan | Rs 52,999 (Hết hàng) |
|---|---|
| Giá tại Bangladesh | Tk 39,990 (Hết hàng) |
| Giá tại USA | $410 (Hết hàng) |
| Giá tại Canada | CA$ 533 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại India | ₹ 33,620 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Kuwait | د.ك 123 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Malaysia | RM 1,845 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Nepal | रू 51,250 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Philippines | ₱ 22,550 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Qatar | QR 1,492 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Saudi Arabia | SR 1,538 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Singapore | S$ 554 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Sri Lanka | LKR 127,100 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại UAE | AED 1,505 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại UK | £ 328 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Indonesia | Rp 6,150,000 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại China | ¥ 2,870 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Brazil | R$ 1,968 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Russia | ₽ 30,955 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Morocco | .د.م. 4,305 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Algeria | دج 55,350 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Nigeria | ₦ 546,120 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Iran | تومان 1,722,000 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Thailand | ฿ 13,735 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Egypt | ج.م 22,591 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
Bình luận về Xiaomi Mi Mix
Chưa có bình luận nào về Xiaomi Mi Mix.