Camera sau
| Ống kính 1 | 12 MP, f/1.9, 1/2.55", 1.4µm, dual pixel PDAF |
|---|---|
| Ống kính 2 | 5 MP, f/2.2, (depth) |

| Ngày ra mắt | 06/02/2018 |
|---|
| Công nghệ | GSM / CDMA / HSPA / EVDO / LTE |
|---|---|
| Băng tần 2G | GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 - SIM 1 & SIM 2 ,CDMA 800 / 1900 & TD-SCDMA |
| Băng tần 3G | HSDPA 800 / 850 / 900 / 1700(AWS) / 1800 / 1900 / 2100 - Global ,CDMA2000 1xEV-DO ,HSDPA 850 / 900 / 1700(AWS) / 1900 / 2100 - China |
| Băng tần 4G | 1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 12, 13, 17, 18, 19, 20, 25, 26, 28, 29, 30, 34, 38, 39, 40, 41, 66 - Global ,1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 12, 17, 20, 34, 38, 39, 40, 41 - China |
| Tốc độ | HSPA 42.2/5.76 Mbps, LTE |
| Kích thước | 157.9 x 74.7 x 8.5 mm (6.22 x 2.94 x 0.33 in) |
|---|---|
| Trọng lượng | 218 g (7.69 oz) |
| Chất liệu | Glass front (Gorilla Glass), aluminum back, plastic frame |
| SIM | Hybrid Dual SIM (Nano-SIM, dual stand-by) |
| Loại | IPS LCD capacitive touchscreen, 16M colors |
|---|---|
| Kích thước | 6.39 inch, 100.2 cm2 (~85.0% screen-to-body ratio) |
| Độ phân giải | 1080 x 2340 pixels, 19.5:9 ratio (~403 ppi density) |
| Hệ điều hành | Android 8.1 (Oreo), upgradable to Android 9.0 (Pie), MIUI 11 |
|---|---|
| Chip | Qualcomm SDM845 Snapdragon 845 (10 nm) |
| CPU | Octa-core (4x2.8 GHz Kryo 385 Gold & 4x1.7 GHz Kryo 385 Silver) |
| RAM | 6GB |
|---|---|
| Bộ nhớ trong | 128GB/128GB/256GB/256GB ,UFS 2.1 |
| Thẻ nhớ | Không hỗ trợ thẻ nhớ |
| Ống kính 1 | 12 MP, f/1.9, 1/2.55", 1.4µm, dual pixel PDAF |
|---|---|
| Ống kính 2 | 5 MP, f/2.2, (depth) |
| Ống kính 1 | 20 MP, f/2.0, (wide), 1/3", 0.9µm 2 MP, f/2.2, 1.75µm, depth sensor |
|---|---|
| Tính năng | Dual |
| Dung lượng | Non-removable Li-Po 3200 mAh battery |
|---|
| Cảm biến | Fingerprint (rear-mounted), accelerometer, gyro, proximity, compass |
|---|
| Loa ngoài | Có |
|---|---|
| Jack 3.5 mm | Có |
| Wi-Fi | Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, dual-band, Wi-Fi Direct, hotspot |
|---|---|
| Bluetooth | 5.0, A2DP, aptX HD, LE |
| GPS | dual-band A-GPS, GLONASS, BDS, GALILEO, QZSS ,Yes |
| NFC | Có |
| Radio | FM radio, recording |
| USB | microUSB 2.0, USB On-The-Go |
Giá dự kiến, quy đổi từ giá bán tại Mỹ ($410).
| Giá gần nhất | 10.660.000₫Giá quy đổi |
|---|---|
| Giá tại Mỹ | $410 |
| Hãng | Xiaomi Mobiles |
| Mã máy | Mi Mix 3 |
Xiaomi Mi Mix 3 ra mắt ngày 06/02/2018. Giá gần nhất tại Việt Nam là 10.660.000₫.
Máy có màn hình IPS LCD 6.26 inch, chip Snapdragon 636, RAM 6GB và pin 4000 mAh.
| Giá tại Pakistan | Rs 68,000 (Hết hàng) |
|---|---|
| Giá tại Bangladesh | Tk 47,990 (Hết hàng) |
| Giá tại USA | $410 (Hết hàng) |
| Giá tại Canada | CA$ 533 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại India | ₹ 33,620 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Kuwait | د.ك 123 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Malaysia | RM 1,845 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Nepal | रू 51,250 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Philippines | ₱ 22,550 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Qatar | QR 1,492 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Saudi Arabia | SR 1,538 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Singapore | S$ 554 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Sri Lanka | LKR 127,100 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại UAE | AED 1,505 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại UK | £ 328 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Indonesia | Rp 6,150,000 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại China | ¥ 2,870 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Brazil | R$ 1,968 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Russia | ₽ 30,955 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Morocco | .د.م. 4,305 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Algeria | دج 55,350 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Nigeria | ₦ 546,120 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Iran | تومان 1,722,000 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Thailand | ฿ 13,735 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Egypt | ج.م 22,591 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
Bình luận về Xiaomi Mi Mix 3
Chưa có bình luận nào về Xiaomi Mi Mix 3.