Camera sau
| Ống kính 1 | 50 MP, f/1.8, 28mm (wide), PDAF Auxiliary lens |
|---|---|
| Tính năng | LED flash, HDR |
| Quay video | 1080p@30fps |

| Ngày ra mắt | 06/01/2026 |
|---|
| Công nghệ | GSM / HSPA / LTE / 5G |
|---|---|
| Băng tần 2G | GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 |
| Băng tần 3G | HSDPA 850 / 900 / 1900 / 2100 |
| Băng tần 4G | LTE |
| Băng tần 5G | 1, 3, 5, 8, 28, 40, 78 SA/NSA |
| Tốc độ | HSPA, LTE, 5G |
| Kích thước | 171.9 x 77.8 x 8.2 mm (6.77 x 3.06 x 0.32 in) |
|---|---|
| Chất liệu | Glass front, glass back, plastic frame Splash and dust resistant |
| SIM | Nano-SIM + Nano-SIM |
| Màu sắc | Starry Black, Starry Blue, Purple |
| Loại | IPS LCD, 120Hz, 450 nits (typ), 600 nits (HBM) |
|---|---|
| Kích thước | 6.88 inch, 112.4 cm2 (~84.0% screen-to-body ratio) |
| Độ phân giải | 720 x 1640 pixels (~260 ppi density) |
| Hệ điều hành | Android 14, up to 2 major Android upgrades, HyperOS |
|---|---|
| Chip | Qualcomm SM4635 Snapdragon 4s Gen 2 (4 nm) |
| CPU | Octa-core (2x2.0 GHz Cortex-A78 & 6x1.8 GHz Cortex-A55) |
| GPU | Adreno |
| RAM | 4GB/6GB/8GB |
|---|---|
| Bộ nhớ trong | 128GB/256GB UFS 2.2 |
| Thẻ nhớ | microSDXC (dedicated slot) |
| Ống kính 1 | 50 MP, f/1.8, 28mm (wide), PDAF Auxiliary lens |
|---|---|
| Tính năng | LED flash, HDR |
| Quay video | 1080p@30fps |
| Ống kính 1 | 5 MP, f/2.2, (wide) |
|---|---|
| Tính năng | HDR |
| Quay video | 1080p@30fps |
| Dung lượng | 5160 mAh |
|---|---|
| Sạc | 18W wired, PD |
| Cảm biến | Fingerprint (side-mounted), accelerometer, compass Virtual proximity sensing |
|---|
| Loa ngoài | Có |
|---|---|
| Jack 3.5 mm | Có |
| Wi-Fi | Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, dual-band |
|---|---|
| Bluetooth | 5.3, A2DP, LE |
| GPS | GPS, GLONASS, GALILEO, BDS |
| NFC | Có (tùy thị trường) |
| USB | USB Type-C 2.0 |
Giá dự kiến, quy đổi từ giá bán tại Mỹ ($139).
| Giá niêm yết | 3.614.000₫Giá quy đổi |
|---|---|
| Giá tại Mỹ | $139 |
| Hãng | Xiaomi Mobiles |
| Mã máy | 2411DRN47I |
Xiaomi Redmi 14C 5G là điện thoại sắp ra mắt, dự kiến ngày 06/01/2026. Giá dự kiến tại Việt Nam là 3.614.000₫.
Máy có màn hình IPS LCD 6.88 inch, chip Qualcomm SM4635 Snapdragon 4s Gen 2, RAM 4GB và pin 5160 mAh.
| Giá tại Pakistan | Rs 34,999 (Dự kiến) |
|---|---|
| Giá tại Bangladesh | Tk 20,000 (Dự kiến) |
| Giá tại USA | $139 (Dự kiến) |
| Giá tại Canada | Không bán tại Canada Giá tại Mỹ: $139 |
| Giá tại India | ₹ 9,999 (Dự kiến) |
| Giá tại Kuwait | Không bán tại Kuwait Giá tại Mỹ: $139 |
| Giá tại Malaysia | Không bán tại Malaysia Giá tại Mỹ: $139 |
| Giá tại Nepal | Không bán tại Nepal Giá tại Mỹ: $139 |
| Giá tại Philippines | Không bán tại the Philippines Giá tại Mỹ: $139 |
| Giá tại Qatar | Không bán tại Qatar Giá tại Mỹ: $139 |
| Giá tại Saudi Arabia | Không bán tại Saudi Arabia Giá tại Mỹ: $139 |
| Giá tại Singapore | Không bán tại Singapore Giá tại Mỹ: $139 |
| Giá tại Sri Lanka | Không bán tại Sri Lanka Giá tại Mỹ: $139 |
| Giá tại UAE | Không bán tại the UAE Giá tại Mỹ: $139 |
| Giá tại UK | Không bán tại the UK Giá tại Mỹ: $139 |
| Giá tại Indonesia | Rp 2,085,000 (Dự kiến, Giá quy đổi) |
| Giá tại China | ¥ 973 (Dự kiến, Giá quy đổi) |
| Giá tại Brazil | R$ 667 (Dự kiến, Giá quy đổi) |
| Giá tại Russia | ₽ 10,495 (Dự kiến, Giá quy đổi) |
| Giá tại Morocco | .د.م. 1,460 (Dự kiến, Giá quy đổi) |
| Giá tại Algeria | دج 18,765 (Dự kiến, Giá quy đổi) |
| Giá tại Nigeria | Không bán tại Nigeria Giá tại Mỹ: $139 |
| Giá tại Iran | تومان 583,800 (Dự kiến, Giá quy đổi) |
| Giá tại Thailand | Không bán tại Thailand Giá tại Mỹ: $139 |
| Giá tại Egypt | ج.م 7,659 (Dự kiến, Giá quy đổi) |
Bình luận về Xiaomi Redmi 14C 5G
Chưa có bình luận nào về Xiaomi Redmi 14C 5G.