Xin chào
📣 Dành cho nhà quảng cáo: đặt quảng cáo ở vị trí nổi bật nhất trên trang của chúng tôi! 🌟 [email protected]

Giá Xiaomi Redmi K30 Pro tại Việt Nam

Giá Xiaomi Redmi K30 Pro tại Việt Nam
  • Ra mắt 27/03/2020
  • 218g, dày 8.9mm
  • Android 10, MIUI 11
  • bộ nhớ 128GB, không có khe thẻ nhớ
Giá tại Việt Nam11.959.740₫Giá quy đổiSo sánh
  • Màn hình: 6.67"1080x2400 pixel
  • Camera chính: 64MP4320p
  • Bộ nhớ và chip: 8GB RAMSnapdragon 865
  • Pin: 4700mAh30W
Đánh giá điện thoại này
Chưa có đánh giá

Cấu hình Xiaomi Redmi K30 Pro

Mạng

Công nghệGSM / CDMA / HSPA / EVDO / LTE / 5G
Băng tần 2GGSM 850 / 900 / 1800 / 1900 - SIM 1 & SIM 2 CDMA 800 & TD-SCDMA
Băng tần 3GHSDPA 850 / 900 / 1900 / 2100 - China CDMA2000 1xEV-DO
Băng tần 4G1, 3, 5, 7, 8, 34, 38, 39, 40, 41 - China
Băng tần 5G1, 3, 41, 78, 79 SA/NSA
Tốc độHSPA 42.2/5.76 Mbps, LTE-A; 5G

Thiết kế

Kích thước163.3 x 75.4 x 8.9 mm (6.43 x 2.97 x 0.35 in)
Trọng lượng218 g (7.69 oz)
Chất liệuGlass front (Gorilla Glass 5), glass back (Gorilla Glass 5), aluminum frame
SIMDual SIM (Nano-SIM, dual stand-by)
Màu sắcNeon Blue, Phantom White, Electric Purple, Cyber Gray

Màn hình

LoạiSuper AMOLED capacitive touchscreen, 16M colors
Kích thước6.67 inch, 107.4 cm2 (~87.2% screen-to-body ratio)
Độ phân giải1080 x 2400 pixels, 20:9 ratio (~395 ppi density)

Nền tảng

Hệ điều hànhAndroid 10, MIUI 11
ChipQualcomm SM8250 Snapdragon 865 (7 nm+)
CPUOcta-core (1x2.84 GHz Kryo 585 & 3x2.42 GHz Kryo 585 & 4x1.80 GHz Kryo 585)
GPUAdreno 650

Bộ nhớ

RAM6GB/8GB
Bộ nhớ trong128GB/256GB UFS 3.0 (128GB 6GB RAM) UFS 3.1 (128GB/256GB 8GB RAM)
Thẻ nhớKhông hỗ trợ thẻ nhớ

Camera sau

Ống kính 164 MP, f/1.9, 26mm (wide), 1/1.72", 0.8µm, PDAF
Ống kính 213 MP, f/2.4, 123˚ (ultrawide), 1.12µm
Ống kính 313 MP, f/2.4, 123˚ (ultrawide), 1.12µm
Ống kính 42 MP, f/2.4, (depth)
Tính năngDual-LED dual-tone flash, HDR, panorama
Quay video8K@24/30fps, 4K@30/60fps, 1080p@30/60/120/240fps, 1080p@960fps; gyro-EIS

Camera trước

Ống kính 1Motorized pop-up 20 MP, (wide), 1/3.4", 0.8µm
Tính năngHDR
Quay video1080p@30fps, 720p@120fps

Pin

Dung lượng(Li-Po Non removable), 4700 mAh
SạcFast charging 30W, 100% in 63 min (advertised) USB Power Delivery 3.0 Quick Charge 4+

Tính năng

Cảm biếnFingerprint (under display, optical), accelerometer, gyro, proximity, compass, barometer

Âm thanh

Loa ngoàiCó
Jack 3.5 mmCó 24-bit/192kHz audio

Kết nối

Wi-FiWi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac/6, dual-band, Wi-Fi Direct, hotspot
Bluetooth5.1, A2DP, LE, aptX HD, aptX Adaptive
GPSCó, with dual-band A-GPS, GLONASS, BDS, GALILEO, QZSS
NFCCó
RadioChưa rõ
USB2.0, Type-C 1.0 reversible connector, USB On-The-Go

Bạn nghĩ gì về Xiaomi Redmi K30 Pro?

Bạn có mua điện thoại này không?

Bạn có nghĩ điện thoại này có thời lượng pin tốt không?

Bạn có nghĩ điện thoại này bị định giá quá cao không?

Bạn sẽ chọn điện thoại nào thay thế?

Bình luận về Xiaomi Redmi K30 Pro

Chưa có bình luận nào về Xiaomi Redmi K30 Pro.

Đăng nhập bằng Google
hoặc bình luận với tư cách khách ở bên dưới
0/1.000 ký tự, văn bản thường. Liên kết được hiển thị dưới dạng văn bản, và bình luận có liên kết sẽ được kiểm tra trước khi hiển thị.

Giá Xiaomi Redmi K30 Pro tại Việt Nam

Giá dự kiến, quy đổi từ giá bán tại Mỹ ($460).

Giá tại Việt Nam

Giá niêm yết11.959.740₫Giá quy đổi
Giá tại Mỹ$460
HãngXiaomi Mobiles
Mã máyRedmi K30 Pro

Cùng tầm giá có những điện thoại nào?
10.524.000₫ — 13.395.000₫

Xem tất cả điện thoại cùng tầm giá

Giới thiệu Xiaomi Redmi K30 Pro

Xiaomi Redmi K30 Pro ra mắt ngày 27/03/2020. Giá bán tại Việt Nam hiện là 11.959.740₫.

Máy có màn hình Super AMOLED 6.67 inch, chip Snapdragon 865, RAM 8GB và pin 4700 mAh.

Giá quốc tế

Giá quốc tế

Giá tại PakistanRs 64,999
Giá tại BangladeshTk 46,500
Giá tại USA$460
Giá tại CanadaCA$ 598 (Giá quy đổi)
Giá tại India₹ 37,719 (Giá quy đổi)
Giá tại Kuwait⁨د.ك⁩ 138 (Giá quy đổi)
Giá tại MalaysiaRM 2,070 (Giá quy đổi)
Giá tại Nepalरू 57,499 (Giá quy đổi)
Giá tại Philippines₱ 25,299 (Giá quy đổi)
Giá tại QatarQR 1,674 (Giá quy đổi)
Giá tại Saudi ArabiaSR 1,725 (Giá quy đổi)
Giá tại SingaporeS$ 621 (Giá quy đổi)
Giá tại Sri LankaLKR 142,597 (Giá quy đổi)
Giá tại UAEAED 1,688 (Giá quy đổi)
Giá tại UK£ 368 (Giá quy đổi)
Giá tại IndonesiaRp 6,899,850 (Giá quy đổi)
Giá tại China¥ 3,220 (Giá quy đổi)
Giá tại BrazilR$ 2,208 (Giá quy đổi)
Giá tại Russia₽ 34,729 (Giá quy đổi)
Giá tại Morocco⁨.د.م.⁩ 4,830 (Giá quy đổi)
Giá tại Algeria⁨دج⁩ 62,099 (Giá quy đổi)
Giá tại Nigeria₦ 612,707 (Giá quy đổi)
Giá tại Iran⁨تومان⁩ 1,931,958 (Giá quy đổi)
Giá tại Thailand฿ 15,410 (Giá quy đổi)
Giá tại Egypt⁨ج.م⁩ 25,345 (Giá quy đổi)