Camera sau
| Ống kính 1 | 8 MP, f/2.4, 31mm (standard), 1.12µm, AF |
|---|---|
| Tính năng | HDR, panorama |
| Quay video | 1080p@25/30fps, 720p@120fps; gyro-EIS |

| Ngày ra mắt | 24/09/2021 |
|---|
| Công nghệ | GSM / HSPA / LTE |
|---|---|
| Băng tần 2G | GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 |
| Băng tần 3G | HSDPA 800 / 850 / 900 / 1700(AWS) / 1900 / 2100 |
| Băng tần 4G | 1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 11, 12, 13, 14, 17, 18, 19, 20, 21, 25, 26, 29, 30, 34, 38, 39, 40, 41, 66, 71 - A2603 1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 11, 12, 13, 14, 17, 18, 19, 20, 21, 25, 26, 28, 29, 30, 34, 38, 39, 40, 41, 66 - A2604 |
| Tốc độ | HSPA 42.2/5.76 Mbps, LTE-A (CA) |
| Kích thước | 250.6 x 174.1 x 7.5 mm (9.87 x 6.85 x 0.30 in) |
|---|---|
| Trọng lượng | 487 g (Wi-Fi) / 498 g (LTE) (1.07 lb) |
| Chất liệu | Glass front, aluminum back, aluminum frame |
| SIM | Nano-SIM, eSIM Stylus support (1st gen only) |
| Màu sắc | Silver, Space Gray |
| Loại | Retina IPS LCD, 500 nits (typ) |
|---|---|
| Kích thước | 10.2 inch, 322.2 cm2 (~73.8% screen-to-body ratio) |
| Độ phân giải | 1620 x 2160 pixels, 4:3 ratio (~265 ppi density) |
| Hệ điều hành | iPadOS 15 |
|---|---|
| Chip | Apple A13 Bionic (7 nm+) |
| CPU | Hexa-core (2x2.65 GHz Lightning + 4x1.8 GHz Thunder) |
| GPU | Apple GPU (4-core graphics) |
| Bộ nhớ trong | 64GB/256GB |
|---|---|
| Thẻ nhớ | Không hỗ trợ thẻ nhớ |
| Ống kính 1 | 8 MP, f/2.4, 31mm (standard), 1.12µm, AF |
|---|---|
| Tính năng | HDR, panorama |
| Quay video | 1080p@25/30fps, 720p@120fps; gyro-EIS |
| Ống kính 1 | 12 MP, f/2.4, 122˚ (ultrawide) |
|---|---|
| Tính năng | HDR |
| Quay video | 1080p@25/30/60fps, gyro-EIS |
| Dung lượng | Li-Ion, non-removable (32.4 Wh) |
|---|
| Cảm biến | Fingerprint (front-mounted), accelerometer, gyro, compass, barometer Siri natural language commands and dictation |
|---|
| Loa ngoài | Có, loa stereo |
|---|---|
| Jack 3.5 mm | Có |
| Wi-Fi | Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, dual-band, hotspot |
|---|---|
| Bluetooth | 4.2, A2DP, EDR, LE |
| GPS | Có, with A-GPS, GLONASS (Wi‑Fi + Cellular model only) |
| NFC | Không |
| Radio | Không |
| USB | Lightning, USB 2.0; magnetic connector |
Giá dự kiến, quy đổi từ giá bán tại Mỹ ($329).
| Giá niêm yết | 8.554.000₫Giá quy đổi |
|---|---|
| Giá tại Mỹ | $329 |
| Hãng | Apple iPhone |
| Mã máy | Apple iPad 10.2 2021 |
Apple iPad 10.2 2021 ra mắt ngày 24/09/2021. Giá bán tại Việt Nam hiện là 8.554.000₫.
Máy có màn hình Retina IPS LCD 10.2 inch, chip Apple A13 Bionic và RAM 64GB.
| Giá tại Pakistan | Rs 56,000 |
|---|---|
| Giá tại Bangladesh | Tk 35,000 |
| Giá tại USA | $329 |
| Giá tại Canada | CA$ 428 (Giá quy đổi) |
| Giá tại India | ₹ 26,978 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Kuwait | د.ك 99 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Malaysia | RM 1,481 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Nepal | रू 41,125 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Philippines | ₱ 18,095 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Qatar | QR 1,899 |
| Giá tại Saudi Arabia | SR 1,234 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Singapore | S$ 444 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Sri Lanka | LKR 101,990 (Giá quy đổi) |
| Giá tại UAE | AED 1,207 (Giá quy đổi) |
| Giá tại UK | £ 263 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Indonesia | Rp 4,935,000 (Giá quy đổi) |
| Giá tại China | ¥ 2,303 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Brazil | R$ 1,579 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Russia | ₽ 24,840 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Morocco | .د.م. 3,455 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Algeria | دج 44,415 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Nigeria | ₦ 438,228 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Iran | تومان 1,381,800 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Thailand | ฿ 11,022 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Egypt | ج.م 18,128 (Giá quy đổi) |
Bình luận về Apple iPad 10.2 2021
Chưa có bình luận nào về Apple iPad 10.2 2021.