Camera sau
| Ống kính 1 | 8 MP, f/2.2, 31mm (standard), AF |
|---|---|
| Tính năng | LED flash, HDR, panorama |
| Quay video | 1080p@30fps, 720p@60fps |

| Ngày ra mắt | 15/03/2015 |
|---|---|
| Trang chủ | Trang chính thức của Blackberry Leap |
| Wikipedia | Blackberry Leap trên Wikipedia |
| Công nghệ | GSM / HSPA / LTE |
|---|---|
| Băng tần 2G | GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 |
| Băng tần 3G | HSDPA 850 / 900 / 1700 / 1900 / 2100 - North America ,HSDPA 850 / 900 / 1900 / 2100 - Global |
| Băng tần 4G | 1, 2, 4, 5, 7, 13, 17 - North America 1, 3, 7, 8, 20 - Global |
| Tốc độ | HSPA, LTE |
| Kích thước | 144 x 72.8 x 9.5 mm (5.67 x 2.87 x 0.37 in) |
|---|---|
| Trọng lượng | 170 g (6.00 oz) |
| SIM | Micro-SIM |
| Màu sắc | Black, White |
| Loại | IPS LCD, capacitive touchscreen, 16M colors |
|---|---|
| Kích thước | 5.0 inch, 68.9 cm2 (~65.7% screen-to-body ratio) |
| Độ phân giải | 720 x 1280 pixels, 16:9 ratio (~294 ppi density) |
| Hệ điều hành | BlackBerry OS 10.3.1 |
|---|---|
| Chip | Qualcomm MSM8960 Snapdragon S4 Plus |
| CPU | Dual-core 1.5 GHz Krait |
| GPU | Adreno 225 |
| RAM | 2GB |
|---|---|
| Bộ nhớ trong | 16GB |
| Thẻ nhớ | microSDXC (dedicated slot) |
| Ống kính 1 | 8 MP, f/2.2, 31mm (standard), AF |
|---|---|
| Tính năng | LED flash, HDR, panorama |
| Quay video | 1080p@30fps, 720p@60fps |
| Ống kính 1 | 2MP |
|---|---|
| Tính năng | 720p |
| Dung lượng | Non-removable Li-Ion 2800 mAh batteryTalk time,Up to 25 h |
|---|---|
| Thời gian đàm thoại | Up to 25 h |
| Cảm biến | Accelerometer, proximity |
|---|
| Loa ngoài | Có |
|---|---|
| Jack 3.5 mm | Có |
| Wi-Fi | Wi-Fi 802.11 b/g/n, hotspot |
|---|---|
| Bluetooth | 4.0, A2DP, EDR, LE |
| GPS | A-GPSRadio,FM radio |
| Radio | FM radio |
| USB | Có |
Giá dự kiến, quy đổi từ giá bán tại Mỹ ($279).
| Giá gần nhất | 7.254.000₫Giá quy đổi |
|---|---|
| Giá tại Mỹ | $279 |
| Hãng | BlackBerry |
| Mã máy | Leap |
Blackberry Leap ra mắt ngày 15/03/2015. Giá gần nhất tại Việt Nam là 7.254.000₫.
Máy có màn hình IPS LCD 5 inch, chip Snapdragon S4 Plus, RAM 2GB và pin 2800 mAh.
| Giá tại Pakistan | Rs 12,499 (Hết hàng) |
|---|---|
| Giá tại Bangladesh | Tk 6,499 (Hết hàng) |
| Giá tại USA | $279 (Hết hàng) |
| Giá tại Canada | CA$ 363 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại India | ₹ 22,878 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Kuwait | د.ك 84 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Malaysia | RM 1,256 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Nepal | रू 34,875 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Philippines | ₱ 15,345 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Qatar | QR 1,016 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Saudi Arabia | SR 1,046 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Singapore | S$ 377 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Sri Lanka | LKR 86,490 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại UAE | AED 1,024 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại UK | £ 223 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Indonesia | Rp 4,185,000 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại China | ¥ 1,953 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Brazil | R$ 1,339 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Russia | ₽ 21,065 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Morocco | .د.م. 2,930 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Algeria | دج 37,665 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Nigeria | ₦ 371,628 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Iran | تومان 1,171,800 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Thailand | ฿ 9,347 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Egypt | ج.م 15,373 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
Bình luận về Blackberry Leap
Chưa có bình luận nào về Blackberry Leap.