Camera sau
| Ống kính 1 | 8 MP, f/2.2, 31mm (standard), AF |
|---|---|
| Tính năng | LED flash, HDR, panorama |
| Quay video | 1080p@30fps |

| Ngày ra mắt | 15/04/2013 |
|---|---|
| Trang chủ | Trang chính thức của BlackBerry Q10 |
| Wikipedia | BlackBerry Q10 trên Wikipedia |
| Băng tần 2G | GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 - all versions CDMA 800 / 1900 - SQN100-2, SQN100-4 |
|---|---|
| Băng tần 3G | HSDPA 850 / 1900 / 2100 - SQN100-1 HSDPA 850 / 900 / 1900 / 2100 - SQN100-2, SQN100-3, SQN100-4 HSDPA 850 / 1700 / 1900 / 2100 - SQN100-5 |
| Băng tần 4G | 2, 4, 5, 17 - SQN100-1, SQN100-5 4, 13 - SQN100-2 3, 7, 8, 20 - SQN100-3 25 - SQN100-4 |
| Tốc độ | EV-DO Rev.A 3.1 Mbps, HSPA, LTE (market dependent) |
| Kích thước | 119.6 x 66.8 x 10.4 mm |
|---|---|
| Trọng lượng | 139 g |
| Chất liệu | Glass front, plastic back, plastic frame |
| SIM | Micro-SIM |
| Màu sắc | Black, White |
| Loại | Super AMOLED capacitive touchscreen, 16M colors |
|---|---|
| Kích thước | 3.1 inch, 31.0 cm2 (~38.8% screen-to-body ratio) |
| Độ phân giải | 720 x 720 pixels, 1:1 ratio (~328 ppi density) |
| Hệ điều hành | BlackBerry OS 10, upgradable to 10.3.1 |
|---|---|
| Chip | Snapdragon S4 (LTE version)/ TI OMAP 4470 (Non-LTE) |
| CPU | Dual-core 1.5 GHz Krait (LTE version)/ Cortex-A9 |
| GPU | Adreno 225 (LTE version)/ PowerVR SGX544 (Non-LTE) |
| RAM | 2GB |
|---|---|
| Bộ nhớ trong | 16GB |
| Thẻ nhớ | microSDXC (dedicated slot) |
| Ống kính 1 | 8 MP, f/2.2, 31mm (standard), AF |
|---|---|
| Tính năng | LED flash, HDR, panorama |
| Quay video | 1080p@30fps |
| Ống kính 1 | 2 MP |
|---|---|
| Tính năng | 720p |
| Dung lượng | 2100 mAh |
|---|---|
| Thời gian đàm thoại | Up to 10 h (2G) / Up to 13 h 30 min (3G) |
| Cảm biến | Accelerometer, gyro, proximity, compass HDMI port |
|---|
| Loa ngoài | Có |
|---|---|
| Jack 3.5 mm | 3.5mm audio jack, Speakerphone |
| Wi-Fi | Wi-Fi 802.11 a/b/g/n, dual band, hotspot |
|---|---|
| Bluetooth | 4.0, A2DP |
| GPS | Có, with A-GPS |
| NFC | Có |
| Radio | Có |
| USB | Có |
| Màn hình | Contrast ratio: Infinite (nominal) / 2.856:1 (sunlight) |
|---|---|
| Loa ngoài | Loudspeaker Voice 69dB / Noise 66dB / Ring 75dB |
| Chất lượng âm thanh | Noise -89.6dB / Crosstalk -82.7dB |
| Thời lượng pin | Endurance rating 56h |
Giá dự kiến, quy đổi từ giá bán tại Mỹ ($131).
| Giá gần nhất | 3.403.400₫Giá quy đổi |
|---|---|
| Giá tại Mỹ | $131 |
| Hãng | BlackBerry |
| Mã máy | Q10 |
BlackBerry Q10 ra mắt ngày 15/04/2013. Giá gần nhất tại Việt Nam là 3.403.400₫.
Máy có màn hình Super AMOLED 3.1 inch, chip Snapdragon S4, RAM 2GB và pin 2100 mAh.
| Giá tại Pakistan | Rs 17,499 (Hết hàng) |
|---|---|
| Giá tại Bangladesh | Tk 9,099 (Hết hàng) |
| Giá tại USA | $131 (Hết hàng) |
| Giá tại Canada | CA$ 170 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại India | ₹ 10,734 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Kuwait | د.ك 39 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Malaysia | RM 589 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Nepal | रू 16,363 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Philippines | ₱ 7,200 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Qatar | QR 476 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Saudi Arabia | SR 491 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Singapore | S$ 177 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Sri Lanka | LKR 40,579 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại UAE | AED 480 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại UK | £ 105 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Indonesia | Rp 1,963,500 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại China | ¥ 916 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Brazil | R$ 628 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Russia | ₽ 9,883 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Morocco | .د.م. 1,374 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Algeria | دج 17,672 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Nigeria | ₦ 174,359 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Iran | تومان 549,780 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Thailand | ฿ 4,385 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Egypt | ج.م 7,213 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
Bình luận về BlackBerry Q10
Chưa có bình luận nào về BlackBerry Q10.