Camera sau
| Ống kính 1 | 64 MP |
|---|---|
| Ống kính 2 | 12 MP |
| Ống kính 3 | 8 MP |
| Ống kính 4 | 5 MP |
| Tính năng | LED flash, panorama, HDR |
| Quay video | 2160p@30fps, 1080p@30/60fps (gyro-EIS) |

| Ngày ra mắt | 24/12/2020 |
|---|
| Công nghệ | GSM / HSPA / LTE |
|---|---|
| Băng tần 2G | GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 - SIM 1 & SIM 2 |
| Băng tần 3G | HSDPA 850 / 900 / 1900 / 2100 |
| Băng tần 4G | LTE band 1(2100), 3(1800), 5(850), 7(2600), 8(900), 19(800), 20(800), 38(2600), 40(2300), 41(2500) |
| Tốc độ | HSPA 42.2/5.76 Mbps, LTE-A (2CA) Cat13 400/75 Mbps |
| Kích thước | 159.1 x 74,06 x 9,04 mm |
|---|---|
| Trọng lượng | 180 g |
| Chất liệu | Front/back glass, aluminum frame |
| SIM | Dual SIM (Nano-SIM, dual stand-by) |
| Màu sắc | black blue orange white |
| Loại | LTPS IPS LCD capacitive touchscreen, 16M colors |
|---|---|
| Kích thước | 6.3" |
| Độ phân giải | 1080 x 2340 pixels |
| Hệ điều hành | Android 10.0; EMUI 10 |
|---|---|
| Chip | HiSilicon Kirin 820 5G (7 nm) |
| CPU | Octa-core (2x2.27 GHz Cortex-A76 & 6x1.88 GHz Cortex-A55) |
| GPU | Mali-G76 |
| RAM | 6GB/8GB |
|---|---|
| Bộ nhớ trong | 64GB/128GB/256GB |
| Thẻ nhớ | NM (Nano Memory), up to 256GB (uses shared SIM slot) |
| Ống kính 1 | 64 MP |
|---|---|
| Ống kính 2 | 12 MP |
| Ống kính 3 | 8 MP |
| Ống kính 4 | 5 MP |
| Tính năng | LED flash, panorama, HDR |
| Quay video | 2160p@30fps, 1080p@30/60fps (gyro-EIS) |
| Ống kính 1 | 24 MP |
|---|
| Dung lượng | Non-removable Li-Po 4900 mAh battery |
|---|---|
| Sạc | Fast battery charging |
| Cảm biến | Fingerprint (side-mounted), accelerometer, gyro, proximity, compass |
|---|
| Loa ngoài | Có |
|---|---|
| Jack 3.5 mm | Có |
| Wi-Fi | Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, dual-band, Wi-Fi Direct, hotspot |
|---|---|
| Bluetooth | 5.0, A2DP, LE |
| GPS | Có, with dual-band A-GPS |
| Radio | Có |
| USB | 2.0, Type-C 1.0 reversible connector, USB On-The-Go |
Giá dự kiến, quy đổi từ giá bán tại Mỹ ($530).
| Giá gần nhất | 13.780.000₫Giá quy đổi |
|---|---|
| Giá tại Mỹ | $530 |
| Hãng | Honor Mobiles |
| Mã máy | Honor 10X |
Honor 10x ra mắt ngày 24/12/2020. Giá gần nhất tại Việt Nam là 13.780.000₫.
Máy có màn hình LTPS IPS LCD 6.3 inch, chip HiSilicon Kirin 820 5G, RAM 6GB và pin 4900 mAh.
| Giá tại Pakistan | Rs 85,000 (Hết hàng) |
|---|---|
| Giá tại Bangladesh | Tk 44,990 (Hết hàng) |
| Giá tại USA | $530 (Hết hàng) |
| Giá tại Canada | CA$ 689 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại India | ₹ 43,460 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Kuwait | د.ك 159 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Malaysia | RM 2,385 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Nepal | रू 66,250 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Philippines | ₱ 29,150 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Qatar | QR 1,929 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Saudi Arabia | SR 1,988 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Singapore | S$ 716 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Sri Lanka | LKR 164,300 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại UAE | AED 1,945 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại UK | £ 424 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Indonesia | Rp 7,950,000 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại China | ¥ 3,710 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Brazil | R$ 2,544 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Russia | ₽ 40,015 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Morocco | .د.م. 5,565 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Algeria | دج 71,550 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Nigeria | ₦ 705,960 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Iran | تومان 2,226,000 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Thailand | ฿ 17,755 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Egypt | ج.م 29,203 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
Bình luận về Honor 10x
Chưa có bình luận nào về Honor 10x .