Camera sau
| Ống kính 1 | 40 MP, f/1.8, (wide) |
|---|---|
| Ống kính 2 | 8 MP, f/2.4, (telephoto) |
| Ống kính 3 | 8 MP, f/2.4, (ultrawide) |
| Tính năng | LED Flash , Panorama, HDR |
| Quay video | 2160p@30fps, 1080p@30fps, 720p@960fps, gyro-EIS |

| Ngày ra mắt | 25/01/2021 |
|---|
| Băng tần 2G | GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 |
|---|---|
| Băng tần 3G | HSDPA 850 / 900 / 1900 / 2100 |
| Băng tần 4G | LTE band 1(2100), 3(1800), 7(2600), 8(900), 20(800) |
| Tốc độ | 5G SA/NSA |
| Kích thước | 162.7 x 75.8 x 8.9 mm (6.41 x 2.98 x 0.35 in) |
|---|---|
| Trọng lượng | 213 g (7.51 oz) |
| SIM | Dual Sim, Dual Standby (Nano-SIM) |
| Màu sắc | Ocean Blue, Midnight Black, Icelandic Frost, Sunrise Orange |
| Loại | IPS LCD capacitive touchscreen, 16M colors |
|---|---|
| Kích thước | 6.57 inch, 104.2 cm2 |
| Độ phân giải | 1080 x 2400 pixels, 401 ppi density |
| Hệ điều hành | Android 10 OS |
|---|---|
| Chip | HiSilicon Kirin 820 - 7 nm |
| CPU | Octa-core (2x2.86 GHz Cortex-A76 and 2x2.09 GHz Cortex-A76 and 4x1.86 GHz Cortex-A55) |
| GPU | Mali-G76 MP16 |
| RAM | 6GB/8GB |
|---|---|
| Bộ nhớ trong | 128GB |
| Thẻ nhớ | Không hỗ trợ thẻ nhớ |
| Ống kính 1 | 40 MP, f/1.8, (wide) |
|---|---|
| Ống kính 2 | 8 MP, f/2.4, (telephoto) |
| Ống kính 3 | 8 MP, f/2.4, (ultrawide) |
| Tính năng | LED Flash , Panorama, HDR |
| Quay video | 2160p@30fps, 1080p@30fps, 720p@960fps, gyro-EIS |
| Ống kính 1 | 32 MP, f/2.0, (wide) 8 MP, f/2.2, (ultrawide) |
|---|---|
| Tính năng | HDR |
| Quay video | 1080p@30fps |
| Dung lượng | 4200 mAh non-removable |
|---|---|
| Sạc | 40W (70% in 30min) |
| Cảm biến | Fingerprint (side-mounted) accelerometer, gyro, proximity, compass |
|---|
| Loa ngoài | Có |
|---|---|
| Jack 3.5 mm | Không |
| Wi-Fi | Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, dual-band, Wi-Fi Direct, hotspot |
|---|---|
| Bluetooth | v5.1 with A2DP, LE |
| GPS | A-GPS support & Glonass, BDS |
| NFC | Không |
| Radio | Không |
| USB | 2.0, Type-C 1.0 reversible connector, USB On-The-Go |
Giá dự kiến, quy đổi từ giá bán tại Mỹ ($359).
| Giá gần nhất | 9.334.000₫Giá quy đổi |
|---|---|
| Giá tại Mỹ | $359 |
| Hãng | Honor Mobiles |
| Mã máy | Honor 10x Pro |
Honor 10x Pro ra mắt ngày 25/01/2021. Giá gần nhất tại Việt Nam là 9.334.000₫.
Máy có màn hình IPS LCD 6.57 inch, chip HiSilicon Kirin 820, RAM 6GB và pin 4200 mAh.
| Giá tại Pakistan | Rs 105,000 (Hết hàng) |
|---|---|
| Giá tại Bangladesh | Tk 55,400 (Hết hàng) |
| Giá tại USA | $359 (Hết hàng) |
| Giá tại Canada | CA$ 467 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại India | ₹ 29,438 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Kuwait | د.ك 108 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Malaysia | RM 1,616 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Nepal | रू 44,875 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Philippines | ₱ 19,745 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Qatar | QR 1,307 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Saudi Arabia | SR 1,346 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Singapore | S$ 485 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Sri Lanka | LKR 111,290 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại UAE | AED 1,318 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại UK | £ 287 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Indonesia | Rp 5,385,000 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại China | ¥ 2,513 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Brazil | R$ 1,723 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Russia | ₽ 27,105 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Morocco | .د.م. 3,770 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Algeria | دج 48,465 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Nigeria | ₦ 478,188 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Iran | تومان 1,507,800 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Thailand | ฿ 12,027 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Egypt | ج.م 19,781 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
Bình luận về Honor 10x Pro
Chưa có bình luận nào về Honor 10x Pro .