Camera sau
| Ống kính 1 | 13 MP, f/2.0, 28mm, AF |
|---|---|
| Tính năng | Dual-LED dual-tone flash, HDR, panorama |
| Quay video | 1080p@30fps |

| Ngày ra mắt | 01/08/2015 |
|---|
| Công nghệ | GSM / HSPA / LTE |
|---|---|
| Băng tần 2G | GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 - SIM 1 & SIM 2 |
| Băng tần 3G | HSDPA 850 / 900 / 1900 / 2100 |
| Băng tần 4G | 1, 3, 38, 39, 40, 41 |
| Tốc độ | HSPA, LTE |
| Kích thước | 141.6 x 71.2 x 7.8 mm (5.57 x 2.80 x 0.31 in) |
|---|---|
| Trọng lượng | 160 g (5.64 oz) |
| SIM | Hybrid Dual SIM (Nano-SIM, dual stand-by) |
| Màu sắc | Black, White, Gold |
| Loại | IPS LCD capacitive touchscreen, 16M colors |
|---|---|
| Kích thước | 5.2 inch, 74.5 cm2 (~73.9% screen-to-body ratio) |
| Độ phân giải | 1080 x 1920 pixels, 16:9 ratio (~424 ppi density) |
| Hệ điều hành | Android 5.1.1 (Lollipop), upgradable to 6.0 (Marshmallow), EMUI 3.1 |
|---|---|
| Chip | Qualcomm MSM8939v2 Snapdragon 616 (28 nm) |
| CPU | Octa-core (4x1.7 GHz Cortex-A53 & 4x1.2 GHz Cortex-A53) |
| GPU | Adreno 405 |
| RAM | 2GB/3GB |
|---|---|
| Bộ nhớ trong | 16GB/32GB eMMC 4.5 |
| Thẻ nhớ | microSDXC (uses shared SIM slot) |
| Ống kính 1 | 13 MP, f/2.0, 28mm, AF |
|---|---|
| Tính năng | Dual-LED dual-tone flash, HDR, panorama |
| Quay video | 1080p@30fps |
| Ống kính 1 | Manual flip-up main camera module |
|---|---|
| Tính năng | Dual-LED dual-tone flash, HDR, panorama |
| Quay video | 1080p@30fps |
| Dung lượng | Non-removable Li-Po 3100 mAh battery |
|---|
| Cảm biến | Fingerprint (side-mounted), accelerometer, gyro, proximity, compass |
|---|
| Loa ngoài | Có |
|---|---|
| Jack 3.5 mm | Có |
| Wi-Fi | Wi-Fi 802.11 b/g/n, hotspot |
|---|---|
| Bluetooth | 4.0, LE |
| GPS | Có, with A-GPS, GLONASS/ BDS (market dependant) |
| NFC | Có |
| Radio | FM radio |
| USB | microUSB 2.0 |
Giá dự kiến, quy đổi từ giá bán tại Mỹ ($295).
| Giá gần nhất | 7.670.000₫Giá quy đổi |
|---|---|
| Giá tại Mỹ | $295 |
| Hãng | Honor Mobiles |
| Mã máy | 7I |
Honor 7I ra mắt ngày 01/08/2015. Giá gần nhất tại Việt Nam là 7.670.000₫.
Máy có màn hình IPS LCD 5.2 inch, chip Snapdragon 616, RAM 2GB và pin 3100 mAh.
| Giá tại Pakistan | Rs 30,000 (Hết hàng) |
|---|---|
| Giá tại Bangladesh | Tk 28,000 (Hết hàng) |
| Giá tại USA | $295 (Hết hàng) |
| Giá tại Canada | CA$ 384 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại India | ₹ 24,190 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Kuwait | د.ك 89 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Malaysia | RM 1,328 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Nepal | रू 36,875 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Philippines | ₱ 16,225 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Qatar | QR 1,074 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Saudi Arabia | SR 1,106 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Singapore | S$ 398 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Sri Lanka | LKR 91,450 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại UAE | AED 1,083 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại UK | £ 236 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Indonesia | Rp 4,425,000 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại China | ¥ 2,065 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Brazil | R$ 1,416 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Russia | ₽ 22,273 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Morocco | .د.م. 3,098 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Algeria | دج 39,825 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Nigeria | ₦ 392,940 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Iran | تومان 1,239,000 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Thailand | ฿ 9,883 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Egypt | ج.م 16,255 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
Bình luận về Honor 7I
Chưa có bình luận nào về Honor 7I.