Camera sau
| Ống kính 1 | 12 MP, f/1.7, 1/2.55", 1.4µm, dual pixel PDAF, OIS |
|---|---|
| Tính năng | Dual-LED dual-tone flash, HDR, panorama |
| Quay video | 4K@30fps, 1080p@30/60/120fps, HDR, 24-bit/192kHz stereo sound rec. |

| Ngày ra mắt | 22/11/2017 |
|---|---|
| Wikipedia | HTC U11 Plus trên Wikipedia |
| Công nghệ | GSM / HSPA / LTE |
|---|---|
| Băng tần 2G | GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 - SIM 1 & SIM 2 (dual-SIM model only) |
| Băng tần 3G | HSDPA 850 / 900 / 1900 / 2100 |
| Băng tần 4G | 1, 3, 4, 5, 7, 8, 12, 17, 20, 28, 32, 38, 39, 40, 41 |
| Tốc độ | HSPA 42.2/5.76 Mbps, LTE-A (4CA) Cat15 800/150 Mbps |
| Kích thước | 158.5 x 74.9 x 8.5 mm (6.24 x 2.95 x 0.33 in) |
|---|---|
| Trọng lượng | 188 g (6.63 oz) |
| Chất liệu | Glass front (Gorilla Glass 5), glass back, aluminum frame |
| SIM | Single SIM (Nano-SIM) or Hybrid Dual SIM (Nano-SIM, dual stand-by) |
| Màu sắc | Translucent Black, Ceramic Black, Amazing Silver |
| Loại | Super LCD6 capacitive touchscreen, 16M colors |
|---|---|
| Kích thước | 6.0 inch, 92.9 cm2 (~78.3% screen-to-body ratio) |
| Độ phân giải | 1440 x 2880 pixels, 18:9 ratio (~537 ppi density) |
| Hệ điều hành | Android 8.0 (Oreo), upgradable to Android 9.0 (Pie), Sense UI |
|---|---|
| Chip | Qualcomm MSM8998 Snapdragon 835 (10 nm) |
| CPU | Octa-core (4x2.45 GHz Kryo & 4x1.9 GHz Kryo) |
| GPU | Adreno 540 |
| RAM | 4GB,6GB |
|---|---|
| Bộ nhớ trong | 64GB, 128GB |
| Thẻ nhớ | microSDXC (uses shared SIM slot) - dual SIM model only |
| Ống kính 1 | 12 MP, f/1.7, 1/2.55", 1.4µm, dual pixel PDAF, OIS |
|---|---|
| Tính năng | Dual-LED dual-tone flash, HDR, panorama |
| Quay video | 4K@30fps, 1080p@30/60/120fps, HDR, 24-bit/192kHz stereo sound rec. |
| Ống kính 1 | 8 MP, f/2.0 |
|---|---|
| Tính năng | HDR, panorama |
| Quay video | 1080p@30fps |
| Dung lượng | Li-Ion 3930 mAh, non-removable |
|---|---|
| Sạc | Fast charging 18W |
| Cảm biến | Fingerprint (rear-mounted), accelerometer, gyro, proximity, compass |
|---|
| Loa ngoài | Có, loa stereo |
|---|---|
| Jack 3.5 mm | Không |
| Wi-Fi | Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, dual-band, Wi-Fi Direct, DLNA, hotspot |
|---|---|
| Bluetooth | 5.0, A2DP, aptX HD, LE |
| GPS | Có, with A-GPS, GLONASS, BDS |
| NFC | Có |
| Radio | Không |
| USB | 3.1, Type-C 1.0 reversible connector |
Giá dự kiến, quy đổi từ giá bán tại Mỹ ($520).
| Giá gần nhất | 13.520.000₫Giá quy đổi |
|---|---|
| Giá tại Mỹ | $520 |
| Hãng | HTC Mobiles |
| Mã máy | U11 Plus |
HTC U11 Plus ra mắt ngày 22/11/2017. Giá gần nhất tại Việt Nam là 13.520.000₫.
Máy có màn hình Super LCD6 6 inch, chip Snapdragon 835, RAM 4GB và pin 3930 mAh.
| Giá tại Pakistan | Rs 80,799 (Hết hàng) |
|---|---|
| Giá tại Bangladesh | Tk 62,000 (Hết hàng) |
| Giá tại USA | $520 (Hết hàng) |
| Giá tại Canada | CA$ 676 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại India | ₹ 42,640 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Kuwait | د.ك 156 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Malaysia | RM 2,340 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Nepal | रू 65,000 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Philippines | ₱ 28,600 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Qatar | QR 1,893 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Saudi Arabia | SR 1,950 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Singapore | S$ 702 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Sri Lanka | LKR 161,200 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại UAE | AED 1,908 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại UK | £ 416 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Indonesia | Rp 7,800,000 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại China | ¥ 3,640 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Brazil | R$ 2,496 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Russia | ₽ 39,260 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Morocco | .د.م. 5,460 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Algeria | دج 70,200 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Nigeria | ₦ 692,640 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Iran | تومان 2,184,000 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Thailand | ฿ 17,420 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Egypt | ج.م 28,652 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
Bình luận về HTC U11 Plus
Chưa có bình luận nào về HTC U11 Plus.