Camera sau
| Ống kính 1 | 48 MP, f/1.7, (wide), 1/2.0", 0.8µm, PDAF, OIS |
|---|---|
| Ống kính 2 | 20MP, f/2.6, (telephoto), PDAF |
| Tính năng | Six-LED dual-tone flash, Auto-HDR, panorama |
| Quay video | 4K@30fps, 1080p@30fps (gyro-EIS) |

| Ngày ra mắt | 01/04/2019 |
|---|
| Công nghệ | GSM / CDMA / HSPA / LTE |
|---|---|
| Băng tần 2G | GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 - SIM 1 & SIM 2 CDMA 800 & TD-SCDMA |
| Băng tần 3G | HSDPA 850 / 900 / 1700(AWS) / 1900 / 2100 |
| Băng tần 4G | 1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 20, 40 |
| Tốc độ | HSPA 42.2/5.76 Mbps, LTE-A (5CA) Cat18 1200/150 Mbps |
| Kích thước | 151.9 x 73.4 x 7.6 mm |
|---|---|
| Trọng lượng | 165 g |
| SIM | Dual SIM (Nano-SIM, dual stand-by) |
| Màu sắc | Carbon Black, Pearl White, Phantom Blue |
| Loại | AMOLED capacitive touchscreen, 16M colors |
|---|---|
| Kích thước | 6.2 inch, 97.2 cm2 (~87.2% screen-to-body ratio) |
| Độ phân giải | 1080 x 2232 pixels, 18.5:9 ratio (~400 ppi density) |
| Hệ điều hành | Android 9.0 (Pie), Flyme 7.3 |
|---|---|
| Chip | Qualcomm SM8150 Snapdragon 855 (7 nm) |
| CPU | Octa-core (1 x 2.84 GHz Kryo 485 + 3 x 2.41 GHz Kryo 485 + 4 x 1.78 GHz Kryo 485) |
| GPU | Adreno 640 |
| RAM | 6GB |
|---|---|
| Bộ nhớ trong | 128GB/256GB |
| Thẻ nhớ | Không hỗ trợ thẻ nhớ |
| Ống kính 1 | 48 MP, f/1.7, (wide), 1/2.0", 0.8µm, PDAF, OIS |
|---|---|
| Ống kính 2 | 20MP, f/2.6, (telephoto), PDAF |
| Tính năng | Six-LED dual-tone flash, Auto-HDR, panorama |
| Quay video | 4K@30fps, 1080p@30fps (gyro-EIS) |
| Ống kính 1 | 20MP, f/2.2 |
|---|---|
| Tính năng | HDR |
| Quay video | 1080p@30fps |
| Dung lượng | (Li-Po Non removable), 3600 mAh |
|---|---|
| Sạc | Fast battery charging 24W mCharge |
| Cảm biến | Fingerprint (under display, optical), accelerometer, gyro, proximity, compass |
|---|
| Loa ngoài | Có |
|---|---|
| Jack 3.5 mm | 3.5mm Audio Jack, MP3/WAV/eAAC+/FLAC player, MP4/H.264 player, Speaker Phone |
| Wi-Fi | Wi-Fi 802.11 а/b/g/n/ac, dual-band, Wi-Fi Direct, hotspot |
|---|---|
| Bluetooth | 5.0, A2DP, LE |
| GPS | Có, with A-GPS, BDS |
| NFC | Có |
| Radio | Không |
| USB | 2.0, Type-C 1.0 reversible connector |
Giá dự kiến, quy đổi từ giá bán tại Mỹ ($400).
| Giá gần nhất | 10.400.000₫Giá quy đổi |
|---|---|
| Giá tại Mỹ | $400 |
| Hãng | Meizu Mobiles |
| Mã máy | 16s |
Meizu 16s ra mắt ngày 01/04/2019. Giá gần nhất tại Việt Nam là 10.400.000₫.
Máy có màn hình AMOLED 6.2 inch, chip Snapdragon 855, RAM 6GB/8GB và pin 3600 mAh.
| Giá tại Pakistan | Rs 66,999 (Hết hàng) |
|---|---|
| Giá tại Bangladesh | Tk 39,990 (Hết hàng) |
| Giá tại USA | $400 (Hết hàng) |
| Giá tại Canada | CA$ 520 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại India | ₹ 32,800 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Kuwait | د.ك 120 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Malaysia | RM 1,800 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Nepal | रू 50,000 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Philippines | ₱ 22,000 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Qatar | QR 1,456 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Saudi Arabia | SR 1,500 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Singapore | S$ 540 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Sri Lanka | LKR 124,000 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại UAE | AED 1,468 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại UK | £ 320 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Indonesia | Rp 6,000,000 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại China | ¥ 2,800 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Brazil | R$ 1,920 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Russia | ₽ 30,200 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Morocco | .د.م. 4,200 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Algeria | دج 54,000 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Nigeria | ₦ 532,800 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Iran | تومان 1,680,000 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Thailand | ฿ 13,400 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Egypt | ج.م 22,040 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
Bình luận về Meizu 16s
Chưa có bình luận nào về Meizu 16s.