Camera sau
| Ống kính 1 | 48 MP, f/1.7, (wide), 1/2.0", 0.8µm, PDAF |
|---|---|
| Ống kính 2 | 2 MP, f/2.4, (macro) |
| Ống kính 3 | 2 MP, f/2.4, (depth) |
| Tính năng | LED flash, HDR, panorama |
| Quay video | 1080p@30/60fps |

| Ngày ra mắt | 28/08/2020 |
|---|---|
| Trang chủ | Trang chính thức của Motorola Moto G9 Play |
| Wikipedia | Motorola Moto G9 Play trên Wikipedia |
| Công nghệ | GSM / HSPA / LTE |
|---|---|
| Băng tần 2G | GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 - SIM 1 & SIM 2 (dual-SIM model only) |
| Băng tần 3G | HSDPA 850 / 900 / 1700(AWS) / 1900 / 2100 |
| Băng tần 4G | LTE |
| Tốc độ | HSPA 42.2/5.76 Mbps, LTE-A |
| Kích thước | 165.2 x 75.7 x 9.2 mm (6.50 x 2.98 x 0.36 in) |
|---|---|
| Trọng lượng | 200 g (7.05 oz) |
| Chất liệu | Glass front, plastic back, plastic frame, Water-repellent coating |
| SIM | Single SIM (Nano-SIM) or Hybrid Dual SIM (Nano-SIM, dual stand-by) |
| Màu sắc | Forest Green, Sapphire Blue, Spring Pink |
| Loại | IPS LCD capacitive touchscreen, 16M colors |
|---|---|
| Kích thước | 6.5 inch, 102.0 cm2 (~81.6% screen-to-body ratio) |
| Độ phân giải | 720 x 1600 pixels, 20:9 ratio (~270 ppi density) |
| Hệ điều hành | Android 10 |
|---|---|
| Chip | Qualcomm SM6115 Snapdragon 662 (11 nm) |
| CPU | Octa-core (8x2.0 GHz Kryo 260) |
| GPU | Adreno 610 |
| RAM | 4GB |
|---|---|
| Bộ nhớ trong | 64GB |
| Thẻ nhớ | microSDXC (uses shared SIM slot) |
| Ống kính 1 | 48 MP, f/1.7, (wide), 1/2.0", 0.8µm, PDAF |
|---|---|
| Ống kính 2 | 2 MP, f/2.4, (macro) |
| Ống kính 3 | 2 MP, f/2.4, (depth) |
| Tính năng | LED flash, HDR, panorama |
| Quay video | 1080p@30/60fps |
| Ống kính 1 | 8 MP, f/2.2, 1.12µm |
|---|---|
| Quay video | 1080p@30fps |
| Dung lượng | Li-Po 5000 mAh, non-removable |
|---|---|
| Sạc | Fast charging 20W |
| Cảm biến | Fingerprint (rear-mounted), accelerometer, gyro, proximity |
|---|
| Loa ngoài | Có |
|---|---|
| Jack 3.5 mm | Có |
| Wi-Fi | Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, dual-band, Wi-Fi Direct, hotspot |
|---|---|
| Bluetooth | 5.0, A2DP, LE |
| GPS | Có, with A-GPS, GLONASS, GALILEO, LTEPP, SUPL |
| NFC | Có |
| USB | 2.0, Type-C 1.0 reversible connector |
Giá dự kiến, quy đổi từ giá bán tại Mỹ ($180).
| Giá gần nhất | 4.680.000₫Giá quy đổi |
|---|---|
| Giá tại Mỹ | $180 |
| Hãng | Motorola Mobiles |
| Mã máy | Moto G9 Play |



Motorola Moto G9 Play ra mắt ngày 28/08/2020. Giá gần nhất tại Việt Nam là 4.680.000₫.
Máy có màn hình IPS LCD 6.5 inch, chip Snapdragon 662, RAM 4GB và pin 5000 mAh.
| Giá tại Pakistan | Rs 34,000 (Hết hàng) |
|---|---|
| Giá tại Bangladesh | Tk 17,000 (Hết hàng) |
| Giá tại USA | $180 (Hết hàng) |
| Giá tại Canada | CA$ 234 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại India | ₹ 14,760 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Kuwait | د.ك 54 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Malaysia | RM 810 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Nepal | रू 22,500 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Philippines | ₱ 9,900 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Qatar | QR 655 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Saudi Arabia | SR 675 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Singapore | S$ 243 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Sri Lanka | LKR 55,800 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại UAE | AED 661 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại UK | £ 144 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Indonesia | Rp 2,700,000 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại China | ¥ 1,260 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Brazil | R$ 864 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Russia | ₽ 13,590 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Morocco | .د.م. 1,890 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Algeria | دج 24,300 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Nigeria | ₦ 239,760 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Iran | تومان 756,000 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Thailand | ฿ 6,030 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Egypt | ج.م 9,918 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
Bình luận về Motorola Moto G9 Play
Chưa có bình luận nào về Motorola Moto G9 Play.