Camera sau
| Ống kính 1 | 48 MP, f/1.8, (wide), 1/2.0", 0.8µm, PDAF |
|---|---|
| Ống kính 2 | 5 MP, f/2.2, (depth) |
| Tính năng | Dual-LED dual-tone flash, HDR, panorama |
| Quay video | 4K@30fps |

| Ngày ra mắt | 11/01/2018 |
|---|
| Công nghệ | GSM / CDMA / HSPA / LTE |
|---|---|
| Băng tần 2G | GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 - SIM 1 & SIM 2 (dual-SIM model only) CDMA 1900 & TD-SCDMA |
| Băng tần 3G | HSDPA 850 / 900 / 1900 / 2100 |
| Băng tần 4G | 1, 2, 3, 5, 7, 8, 34, 38, 39, 40, 41 |
| Tốc độ | HSPA 42.2/5.76 Mbps, LTE-A (2CA) Cat12 600/50 Mbps |
| Kích thước | 160.1 x 71.2 x 8.7 mm |
|---|---|
| Trọng lượng | 160 g |
| Chất liệu | Corning Gorilla Glass (unspecified version) |
| SIM | Single SIM (Nano-SIM) or Hybrid Dual SIM (Nano-SIM, dual stand-by) |
| Màu sắc | White, Black, Brown |
| Loại | IPS LCD capacitive touchscreen, 16M colors |
|---|---|
| Kích thước | 6.2 inch, 95.1 cm2 (~83.5% screen-to-body ratio) |
| Độ phân giải | 1080 x 2310 pixels (~411 ppi density) |
| Hệ điều hành | Android 9.0 (Pie) |
|---|---|
| Chip | Qualcomm SDM675 Snapdragon 675 (11 nm) |
| CPU | Octa-core (2x2.0 GHz Kryo 460 Gold & 6x1.7 GHz Kryo 460 Silver) |
| GPU | Adreno 612 |
| RAM | 6GB |
|---|---|
| Bộ nhớ trong | 64GB/128GB |
| Thẻ nhớ | microSDXC (uses shared SIM slot) |
| Ống kính 1 | 48 MP, f/1.8, (wide), 1/2.0", 0.8µm, PDAF |
|---|---|
| Ống kính 2 | 5 MP, f/2.2, (depth) |
| Tính năng | Dual-LED dual-tone flash, HDR, panorama |
| Quay video | 4K@30fps |
| Ống kính 1 | 12 MP, f/1.8, (wide), 1/2.8", 1.25µm |
|---|---|
| Tính năng | LED flash |
| Quay video | 1080p@30fps |
| Dung lượng | Li-Po 4132 mAh, non-removable |
|---|---|
| Sạc | Fast charging 15W |
| Cảm biến | Fingerprint (rear-mounted), accelerometer, gyro, proximity, compass |
|---|
| Loa ngoài | Có |
|---|---|
| Jack 3.5 mm | Có |
| Wi-Fi | Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, dual-band, Wi-Fi Direct, hotspot |
|---|---|
| Bluetooth | 5.0, A2DP, LE, EDR |
| GPS | Có, with A-GPS, GLONASS, BDS |
| NFC | Có |
| Radio | FM radio |
| USB | USB Type-C 2.0, USB On-The-Go |
Giá dự kiến, quy đổi từ giá bán tại Mỹ ($730).
| Giá gần nhất | 18.980.000₫Giá quy đổi |
|---|---|
| Giá tại Mỹ | $730 |
| Hãng | Motorola Mobiles |
| Mã máy | P40 |
Motorola P40 ra mắt ngày 11/01/2018. Giá gần nhất tại Việt Nam là 18.980.000₫.
Máy có màn hình IPS LCD 6.2 inch, chip Snapdragon 675, RAM 6GB và pin 4132 mAh.
| Giá tại Pakistan | Rs 53,999 (Hết hàng) |
|---|---|
| Giá tại Bangladesh | Tk 28,079 (Hết hàng) |
| Giá tại USA | $730 (Hết hàng) |
| Giá tại Canada | CA$ 949 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại India | ₹ 59,860 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Kuwait | د.ك 219 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Malaysia | RM 3,285 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Nepal | रू 91,250 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Philippines | ₱ 40,150 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Qatar | QR 2,657 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Saudi Arabia | SR 2,738 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Singapore | S$ 986 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Sri Lanka | LKR 226,300 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại UAE | AED 2,679 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại UK | £ 584 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Indonesia | Rp 10,950,000 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại China | ¥ 5,110 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Brazil | R$ 3,504 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Russia | ₽ 55,115 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Morocco | .د.م. 7,665 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Algeria | دج 98,550 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Nigeria | ₦ 972,360 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Iran | تومان 3,066,000 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Thailand | ฿ 24,455 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Egypt | ج.م 40,223 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
Bình luận về Motorola P40
Chưa có bình luận nào về Motorola P40.