Camera sau
| Tính năng | Main Camera,Single,5 MP, AFFeatures,LED flashVideo,480p@30fps |
|---|

| Công nghệ | GSM / HSPA |
|---|---|
| Băng tần 2G | GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 |
| Băng tần 3G | HSDPA 850 / 900 / 1900 / 2100 Speed,HSPA 7.2/5.76 Mbps |
| Kích thước | 119 x 62 x 12 mm, 77.6 cc (4.69 x 2.44 x 0.47 in) |
|---|---|
| Trọng lượng | 135 g (4.62 oz) |
| Kích thước | 3.7 inch, 39.0 cm2 (~52.8% screen-to-body ratio) |
|---|---|
| Độ phân giải | 480 x 800 pixels, 5:3 ratio (~252 ppi density) |
| Chip | Qualcomm MSM7227A Snapdragon S1 |
|---|---|
| CPU | 800 MHz ARM Cortex-A5 |
| Bộ nhớ trong | 8GB 256MB RAM |
|---|---|
| Thẻ nhớ | Không hỗ trợ thẻ nhớ |
| Tính năng | Main Camera,Single,5 MP, AFFeatures,LED flashVideo,480p@30fps |
|---|
| Dung lượng | Removable Li-Ion 1300 mAh battery (BP-3L)Stand-by,Up to 670 h (2G) / Up to 720 h (3G)Talk time,Up to 10 h 30 min (2G) / Up to 9 h 30 min (3G)Music play,Up to 35 h |
|---|
| Cảm biến | Accelerometer, proximity, compass ,MP3/WAV/eAAC+/WMA player MP4/H.264/WMV player Document viewer Video/photo editor |
|---|
| Bluetooth | 2.1, A2DP, EDR |
|---|---|
| GPS | A-GPS ,YesRadio,Stereo FM radio, RDS |
Giá dự kiến, quy đổi từ giá bán tại Mỹ ($15).
| Giá niêm yết | 390.000₫Giá quy đổi |
|---|---|
| Giá tại Mỹ | $15 |
| Hãng | Nokia Mobiles |
| Mã máy | 103 |
Nokia 103 ra mắt. Giá bán tại Việt Nam hiện là 390.000₫.
Máy có màn hình 3.7 inch, chip Qualcomm MSM7227A Snapdragon S1 và pin 1300 mAh.
| Giá tại Pakistan | Rs 1,500 |
|---|---|
| Giá tại Bangladesh | Tk 780 |
| Giá tại USA | $15 |
| Giá tại Canada | CA$ 20 (Giá quy đổi) |
| Giá tại India | ₹ 1,230 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Kuwait | د.ك 5 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Malaysia | RM 68 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Nepal | रू 1,875 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Philippines | ₱ 825 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Qatar | QR 55 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Saudi Arabia | SR 56 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Singapore | S$ 20 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Sri Lanka | LKR 4,650 (Giá quy đổi) |
| Giá tại UAE | AED 55 (Giá quy đổi) |
| Giá tại UK | £ 12 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Indonesia | Rp 225,000 (Giá quy đổi) |
| Giá tại China | ¥ 105 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Brazil | R$ 72 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Russia | ₽ 1,133 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Morocco | .د.م. 158 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Algeria | دج 2,025 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Nigeria | ₦ 19,980 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Iran | تومان 63,000 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Thailand | ฿ 503 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Egypt | ج.م 827 (Giá quy đổi) |
Bình luận về Nokia 103
Chưa có bình luận nào về Nokia 103.