Camera sau
| Ống kính 1 | 0.3 MP |
|---|

| Ngày ra mắt | 10/10/2020 |
|---|---|
| Trang chủ | Trang chính thức của Nokia 225 4G |
| Công nghệ | GSM / HSPA / LTE |
|---|---|
| Băng tần 2G | GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 - SIM 1 & SIM 2 (dual-SIM model only) |
| Băng tần 3G | HSDPA 850 / 900 / 2100 - International HSDPA 850 / 900 / 1700(AWS) / 1900 / 2100 - NA, LATAM |
| Băng tần 4G | 1, 3, 5, 7, 8, 20, 38, 40 - EU, APAC, SSA 1, 3, 5, 7, 8, 20, 28, 38, 40, 41 - MENA, AU, NZ, PHI, HK, TW, NG, TZ 1, 3, 5, 8, 38, 39, 40, 41 - IN, CN 2, 3, 4, 5, 7, 12, 13, 17, 28 - NA, LATAM |
| Tốc độ | HSPA, LTE |
| Kích thước | 124.7 x 51 x 13.7 mm (4.91 x 2.01 x 0.54 in) |
|---|---|
| Trọng lượng | 90.1 g (3.17 oz) |
| SIM | Single SIM (Nano-SIM) or Dual SIM (Nano-SIM, dual stand-by) |
| Màu sắc | TA-1321, TA-1296, TA-1279, TA-1276, TA-1282 |
| Loại | TFT LCD, 256K colors |
|---|---|
| Kích thước | 2.4 inch, 17.8 cm2 (~28.0% screen-to-body ratio) |
| Độ phân giải | 240 x 320 pixels, 4:3 ratio (~167 ppi density) |
| Chip | Unisoc UMS9117 |
|---|
| RAM | 64MB |
|---|---|
| Bộ nhớ trong | 128MB |
| Thẻ nhớ | microSDHC |
| Ống kính 1 | 0.3 MP |
|---|
| Dung lượng | Li-Ion 1150 mAh |
|---|---|
| Sạc | removable |
| Loa ngoài | Có |
|---|---|
| Jack 3.5 mm | Có |
| Bluetooth | 5.0 |
|---|---|
| Radio | FM radio, built-in antenna |
| USB | microUSB 2.0 |
Giá dự kiến, quy đổi từ giá bán tại Mỹ ($20).
| Giá gần nhất | 520.000₫Giá quy đổi |
|---|---|
| Giá tại Mỹ | $20 |
| Hãng | Nokia Mobiles |
| Mã máy | Nokia 225 4G |
Nokia 225 4G ra mắt ngày 10/10/2020. Giá gần nhất tại Việt Nam là 520.000₫.
Máy có màn hình TFT LCD 2.4 inch, chip Unisoc UMS9117, RAM 64MB và pin 1150 mAh.
| Giá tại Pakistan | Rs 5,899 (Hết hàng) |
|---|---|
| Giá tại Bangladesh | Tk 2,100 (Hết hàng) |
| Giá tại USA | $20 (Hết hàng) |
| Giá tại Canada | CA$ 26 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại India | ₹ 1,640 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Kuwait | د.ك 6 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Malaysia | RM 90 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Nepal | रू 2,500 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Philippines | ₱ 1,100 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Qatar | QR 73 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Saudi Arabia | SR 75 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Singapore | S$ 27 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Sri Lanka | LKR 6,200 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại UAE | AED 73 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại UK | £ 16 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Indonesia | Rp 300,000 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại China | ¥ 140 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Brazil | R$ 96 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Russia | ₽ 1,510 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Morocco | .د.م. 210 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Algeria | دج 2,700 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Nigeria | ₦ 26,640 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Iran | تومان 84,000 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Thailand | ฿ 670 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Egypt | ج.م 1,102 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
Bình luận về Nokia 225 4G
Chưa có bình luận nào về Nokia 225 4G.