Camera sau
| Tính năng | VGA, LED Flash Features Video (320p@15fps) Front VGA |
|---|
.jpg)
| Kích thước | N/a |
|---|---|
| Trọng lượng | N/a |
| Kích thước | Technology TFT, 256K colors Size 2.4 Inches Resolution 240 x 320 Pixels (~167 PPI) |
|---|
| CPU | N/a |
|---|
| RAM | 122 |
|---|---|
| Bộ nhớ trong | 24MB Built-in, 16MB RAM |
| Tính năng | VGA, LED Flash Features Video (320p@15fps) Front VGA |
|---|
| Tính năng | 144 |
|---|
| Dung lượng | (Li-ion Removable), 2000 mAh |
|---|
| Jack 3.5 mm | 3.5mm Audio Jack, MP3 player, Speaker Phone |
|---|
| Wi-Fi | LTE band 1(2100), 3(1800), 5(850), 7(2600), 8(900), 20(800) |
|---|
Giá dự kiến, quy đổi từ giá bán tại Mỹ ($67).
| Giá niêm yết | 1.742.000₫Giá quy đổi |
|---|---|
| Giá tại Mỹ | $67 |
| Hãng | Nokia Mobiles |
| Mã máy | 400 4G |
Nokia 400 4G ra mắt. Giá bán tại Việt Nam hiện là 1.742.000₫.
Máy có màn hình 2.4 inch và pin 2000 mAh.
| Giá tại Pakistan | Rs 8,999 |
|---|---|
| Giá tại Bangladesh | Tk 4,679 |
| Giá tại USA | $67 |
| Giá tại Canada | CA$ 87 (Giá quy đổi) |
| Giá tại India | ₹ 5,494 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Kuwait | د.ك 20 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Malaysia | RM 302 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Nepal | रू 8,375 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Philippines | ₱ 3,685 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Qatar | QR 244 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Saudi Arabia | SR 251 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Singapore | S$ 90 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Sri Lanka | LKR 20,770 (Giá quy đổi) |
| Giá tại UAE | AED 246 (Giá quy đổi) |
| Giá tại UK | £ 54 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Indonesia | Rp 1,005,000 (Giá quy đổi) |
| Giá tại China | ¥ 469 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Brazil | R$ 322 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Russia | ₽ 5,059 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Morocco | .د.م. 704 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Algeria | دج 9,045 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Nigeria | ₦ 89,244 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Iran | تومان 281,400 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Thailand | ฿ 2,245 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Egypt | ج.م 3,692 (Giá quy đổi) |
Bình luận về Nokia 400 4G
Chưa có bình luận nào về Nokia 400 4G.