Camera sau
| Ống kính 1 | 16 MP, f/2.0, 27mm (wide), 1.0µm, PDAF |
|---|---|
| Tính năng | Zeiss optics, dual-LED dual-tone flash, panorama, HDR |
| Quay video | 4K@30fps, 1080p@30fps |
.jpg)
| Ngày ra mắt | 15/01/2018 |
|---|---|
| Trang chủ | Trang chính thức của Nokia 6.1 |
| Wikipedia | Nokia 6.1 trên Wikipedia |
| Công nghệ | GSM / HSPA / EVDO / LTE |
|---|---|
| Băng tần 2G | GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 - SIM 1 & SIM 2 |
| Băng tần 3G | HSDPA 850 / 900 / 1900 / 2100 ,CDMA2000 1xEV-DO - Hong Kong, Taiwan |
| Băng tần 4G | 1, 3, 5, 7, 8, 20, 28, 38, 40, 41 - EMEA & APAC ,2, 3, 4, 5, 7, 12, 17, 20, 28, 38 - LATAM ,1, 3, 4, 5, 7, 8, 20, 28, 34, 38, 39, 40, 41 - Hong Kong, Taiwan |
| Tốc độ | HSPA 42.2/5.76 Mbps, LTE Cat4 150/50 Mbps |
| Kích thước | 148.8 x 75.8 x 8.2 mm (5.86 x 2.98 x 0.32 in) |
|---|---|
| Trọng lượng | 172 g (6.07 oz) |
| Chất liệu | Glass front (Gorilla Glass 3), aluminum back, aluminum frame (6000 series) |
| SIM | Hybrid Dual SIM (Nano-SIM, dual stand-by) |
| Màu sắc | Black/Copper, White/Iron, Blue/Gold |
| Loại | IPS LCD capacitive touchscreen, 16M colors |
|---|---|
| Kích thước | 5.5 inch, 82.6 cm2 (~73.2% screen-to-body ratio) |
| Độ phân giải | 1080 x 1920 pixels, 16:9 ratio (~403 ppi density) |
| Hệ điều hành | Android 8.1 (Oreo), upgradable to Android 10, Android One |
|---|---|
| Chip | Qualcomm SDM630 Snapdragon 630 (14 nm) |
| CPU | Octa-core 2.2 GHz Cortex-A53 |
| GPU | Adreno 508 |
| RAM | 3GB, 4GB |
|---|---|
| Bộ nhớ trong | 32GB, 64GB |
| Thẻ nhớ | microSDXC (uses shared SIM slot) |
| Ống kính 1 | 16 MP, f/2.0, 27mm (wide), 1.0µm, PDAF |
|---|---|
| Tính năng | Zeiss optics, dual-LED dual-tone flash, panorama, HDR |
| Quay video | 4K@30fps, 1080p@30fps |
| Ống kính 1 | 8 MP, f/2.0, 1/4", 1.12µm |
|---|---|
| Quay video | 1080p@30fps |
| Dung lượng | Li-Ion 3000 mAh, non-removable |
|---|---|
| Sạc | Fast charging 18W, 50% in 30 min (advertised) |
| Thời gian đàm thoại | Up to 16 h (3G) |
| Cảm biến | Fingerprint (rear-mounted), accelerometer, gyro, proximity, compass |
|---|
| Loa ngoài | Có |
|---|---|
| Jack 3.5 mm | Có |
| Wi-Fi | Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, Wi-Fi Direct, hotspot |
|---|---|
| Bluetooth | 5.0, A2DP, LE |
| GPS | Có, with A-GPS, GLONASS, BDS |
| NFC | Có |
| Radio | FM radio with RDS |
| USB | 2.0, Type-C 1.0 reversible connector |
Giá dự kiến, quy đổi từ giá bán tại Mỹ ($110).
| Giá gần nhất | 2.860.000₫Giá quy đổi |
|---|---|
| Giá tại Mỹ | $110 |
| Hãng | Nokia Mobiles |
| Mã máy | 6.1 |
Nokia 6.1 ra mắt ngày 15/01/2018. Giá gần nhất tại Việt Nam là 2.860.000₫.
Máy có màn hình IPS LCD 5.5 inch, chip Snapdragon 630, RAM 3GB và pin 3000 mAh.
| Giá tại Pakistan | Rs 18,999 (Hết hàng) |
|---|---|
| Giá tại Bangladesh | Tk 16,500 (Hết hàng) |
| Giá tại USA | $110 (Hết hàng) |
| Giá tại Canada | CA$ 143 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại India | ₹ 9,020 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Kuwait | د.ك 33 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Malaysia | RM 495 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Nepal | रू 13,750 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Philippines | ₱ 6,050 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Qatar | QR 400 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Saudi Arabia | SR 413 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Singapore | S$ 149 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Sri Lanka | LKR 34,100 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại UAE | AED 404 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại UK | £ 88 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Indonesia | Rp 1,650,000 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại China | ¥ 770 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Brazil | R$ 528 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Russia | ₽ 8,305 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Morocco | .د.م. 1,155 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Algeria | دج 14,850 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Nigeria | ₦ 146,520 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Iran | تومان 462,000 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Thailand | ฿ 3,685 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Egypt | ج.م 6,061 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
Bình luận về Nokia 6.1
Chưa có bình luận nào về Nokia 6.1.