Xin chào
📣 Dành cho nhà quảng cáo: đặt quảng cáo ở vị trí nổi bật nhất trên trang của chúng tôi! 🌟 [email protected]

Giá Nokia 6.2 tại Việt Nam

Giá Nokia 6.2 tại Việt Nam
  • Ra mắt 17/10/2019
  • 180g, dày 8.3mm
  • Android 9.0 (Pie), upgradable to Android 10, Android One
  • bộ nhớ 32GB, khe thẻ microSDXC
Giá tại Việt Nam4.680.000₫Giá quy đổiSo sánh
  • Màn hình: 6.3"1080x2280 pixel
  • Camera chính: 16MP2160p
  • Bộ nhớ và chip: 3GB RAMSnapdragon 636
  • Pin: 3500mAh10W
Đánh giá điện thoại này
Chưa có đánh giá

Cấu hình Nokia 6.2

Ra mắt

Ngày ra mắt17/10/2019
Trang chủTrang chính thức của Nokia 6.2
WikipediaNokia 6.2 trên Wikipedia

Mạng

Công nghệGSM / HSPA / LTE
Băng tần 2GGSM 850 / 900 / 1800 / 1900 - SIM 1 & SIM 2
Băng tần 3GHSDPA 850 / 900 / 2100 - ROW HSDPA 850 / 900 / 1700(AWS) / 1900 / 2100 - LATAM
Băng tần 4G1, 3, 5, 7, 8, 20, 28, 38, 40, 41 - ROW 1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 12, 13, 17, 28 - LATAM 1, 3, 5, 8, 40, 41 - IN
Tốc độHSPA 42.2/5.76 Mbps, LTE Cat4 150/50 Mbps

Thiết kế

Kích thước159.9 x 75.1 x 8.3 mm (6.30 x 2.96 x 0.33 in)
Trọng lượng180 g (6.35 oz)
Chất liệuGlass front (Gorilla Glass 3), glass back (Gorilla Glass 3), plastic frame
SIMSingle SIM (Nano-SIM) or Dual SIM (Nano-SIM, dual stand-by)
Màu sắcCeramic Black, Ice

Màn hình

LoạiIPS LCD capacitive touchscreen, 16M colors
Kích thước6.3 inch, 99.1 cm2 (~82.5% screen-to-body ratio)
Độ phân giải1080 x 2280 pixels, 19:9 ratio (~400 ppi density)

Nền tảng

Hệ điều hànhAndroid 9.0 (Pie), upgradable to Android 10, Android One
ChipQualcomm SDM636 Snapdragon 636 (14 nm)
CPUOcta-core (4x1.8 GHz Kryo 260 Gold & 4x1.6 GHz Kryo 260 Silver)
GPUAdreno 509

Bộ nhớ

RAM3GB
Bộ nhớ trong32GB, 64GB
Thẻ nhớmicroSDXC (dedicated slot)

Camera sau

Ống kính 116 MP, f/1.8, 27mm (wide), 1.0µm, PDAF
Ống kính 28 MP, f/2.2, 13mm (ultrawide), 1/4.0", 1.12µm
Ống kính 35 MP, f/2.4, (depth)
Tính năngLED flash, panorama, HDR
Quay video4K@30fps, 1080p@30fps

Camera trước

Ống kính 18 MP, f/2.0, 1/4", 1.12µm
Tính năngHDR
Quay video1080p@30fps

Pin

Dung lượngLi-Po 3500 mAh, non-removable
SạcCharging 10W

Tính năng

Cảm biếnFingerprint (rear-mounted), accelerometer, gyro, proximity, compass

Âm thanh

Loa ngoàiCó
Jack 3.5 mmCó

Kết nối

Wi-FiWi-Fi 802.11 b/g/n/ac, dual-band, Wi-Fi Direct, hotspot
Bluetooth5.0, A2DP, EDR, LE, aptX
GPSCó, with A-GPS, GLONASS, GALILEO, BDS
NFCCó (excl. India)
RadioFM radio
USB2.0, Type-C 1.0 reversible connector, USB On-The-Go

Bạn nghĩ gì về Nokia 6.2?

Bạn có mua điện thoại này không?

Bạn có nghĩ điện thoại này có thời lượng pin tốt không?

Bạn có nghĩ điện thoại này bị định giá quá cao không?

Bạn sẽ chọn điện thoại nào thay thế?

Bình luận về Nokia 6.2

Chưa có bình luận nào về Nokia 6.2.

Đăng nhập bằng Google
hoặc bình luận với tư cách khách ở bên dưới
0/1.000 ký tự, văn bản thường. Liên kết được hiển thị dưới dạng văn bản, và bình luận có liên kết sẽ được kiểm tra trước khi hiển thị.

Giá Nokia 6.2 tại Việt Nam

Giá dự kiến, quy đổi từ giá bán tại Mỹ ($180).

Giá tại Việt Nam

Giá niêm yết4.680.000₫Giá quy đổi
Giá tại Mỹ$180
HãngNokia Mobiles
Mã máy6.2 3GB RAM

Cùng tầm giá có những điện thoại nào?
4.118.000₫ — 5.242.000₫

Xem tất cả điện thoại cùng tầm giá

Giới thiệu Nokia 6.2

Nokia 6.2 ra mắt ngày 17/10/2019. Giá bán tại Việt Nam hiện là 4.680.000₫.

Máy có màn hình IPS LCD 6.3 inch, chip Snapdragon 636, RAM 3GB và pin 3500 mAh.

Giá quốc tế

Giá quốc tế

Giá tại PakistanRs 29,999
Giá tại BangladeshTk 20,999
Giá tại USA$180
Giá tại CanadaCA$ 234 (Giá quy đổi)
Giá tại India₹ 12,990
Giá tại Kuwait⁨د.ك⁩ 54 (Giá quy đổi)
Giá tại MalaysiaRM 899
Giá tại Nepalरू 22,500 (Giá quy đổi)
Giá tại Philippines₱ 9,900 (Giá quy đổi)
Giá tại QatarQR 749
Giá tại Saudi ArabiaSR 675 (Giá quy đổi)
Giá tại SingaporeS$ 243 (Giá quy đổi)
Giá tại Sri LankaLKR 55,800 (Giá quy đổi)
Giá tại UAEAED 661 (Giá quy đổi)
Giá tại UK£ 164
Giá tại IndonesiaRp 2,700,000 (Giá quy đổi)
Giá tại China¥ 1,260 (Giá quy đổi)
Giá tại BrazilR$ 864 (Giá quy đổi)
Giá tại Russia₽ 13,590 (Giá quy đổi)
Giá tại Morocco⁨.د.م.⁩ 1,890 (Giá quy đổi)
Giá tại Algeria⁨دج⁩ 24,300 (Giá quy đổi)
Giá tại Nigeria₦ 239,760 (Giá quy đổi)
Giá tại Iran⁨تومان⁩ 756,000 (Giá quy đổi)
Giá tại Thailand฿ 6,030 (Giá quy đổi)
Giá tại Egypt⁨ج.م⁩ 9,918 (Giá quy đổi)