Xin chào
📣 Dành cho nhà quảng cáo: đặt quảng cáo ở vị trí nổi bật nhất trên trang của chúng tôi! 🌟 [email protected]

Giá Nokia 8.3 5G tại Việt Nam

Giá Nokia 8.3 5G tại Việt Nam
  • Ra mắt 19/03/2020
  • 220g, dày 9mm
  • Android 10, Android One
  • bộ nhớ 128GB, khe thẻ microSDXC
Giá tại Việt Nam12.974.000₫Giá quy đổiSo sánh
  • Màn hình: 6.81"1080x2400 pixel
  • Camera chính: 64MP2160p
  • Bộ nhớ và chip: 8GB RAMSnapdragon 765G
  • Pin: 4500mAh18W
Đánh giá điện thoại này
Chưa có đánh giá

Cấu hình Nokia 8.3 5G

Ra mắt

Ngày ra mắt19/03/2020
Trang chủTrang chính thức của Nokia 8.3 5G
WikipediaNokia 8.3 5G trên Wikipedia

Mạng

Công nghệGSM / HSPA / LTE / 5G
Băng tần 2GGSM 850 / 900 / 1800 / 1900 - SIM 1 & SIM 2
Băng tần 3GHSDPA 850 / 900 / 1700(AWS) / 1900 / 2100
Băng tần 4GLTE
Băng tần 5GSA/NSA
Tốc độHSPA 42.2/5.76 Mbps, LTE-A (4CA) Cat18 1200/150 Mbps, 5G 2.4/1.2 Gbps

Thiết kế

Kích thước171.9 x 78.6 x 9 mm (6.77 x 3.09 x 0.35 in)
Trọng lượng220 g (7.76 oz)
SIMSingle SIM (Nano-SIM) or Dual SIM (Nano-SIM, dual stand-by)
Màu sắcPolar Night

Màn hình

LoạiIPS LCD capacitive touchscreen, 16M colors
Kích thước6.81 inch, 112.0 cm2 (~82.9% screen-to-body ratio)
Độ phân giải1080 x 2400 pixels, 20:9 ratio (~386 ppi density)

Nền tảng

Hệ điều hànhAndroid 10, Android One
ChipQualcomm SDM765 Snapdragon 765G (7 nm)
CPUOcta-core (1x2.4 GHz Kryo 475 Prime & 1x2.2 GHz Kryo 475 Gold & 6x1.8 GHz Kryo 475 Silver)
GPUAdreno 620

Bộ nhớ

RAM8GB
Bộ nhớ trong128GB
Thẻ nhớmicroSDXC (dedicated slot)

Camera sau

Ống kính 164 MP, f/1.9, (wide), PDAF
Ống kính 212 MP, f/2.2, 13mm (ultrawide), AF
Ống kính 32 MP, (macro)
Ống kính 42 MP, (depth)
Tính năngZeiss optics, Dual-LED flash, panorama, HDR
Quay video4K@30fps, 1080p@30fps, gyro-EIS

Camera trước

Ống kính 124 MP, f/2.0, (wide)
Tính năngZeiss optics, HDR
Quay video1080p@30fps

Pin

Dung lượngLi-Po 4500 mAh, non-removable
SạcFast charging 18W

Tính năng

Cảm biếnFingerprint (side-mounted), accelerometer, gyro, proximity, compass

Âm thanh

Loa ngoàiCó
Jack 3.5 mmCó

Kết nối

Wi-FiWi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, dual-band, Wi-Fi Direct, hotspot
Bluetooth5.0, A2DP, EDR, LE
GPSCó, with A-GPS, GLONASS, BDS
NFCCó
RadioFM radio
USB2.0, Type-C 1.0 reversible connector, USB On-The-Go

Bạn nghĩ gì về Nokia 8.3 5G?

Bạn có mua điện thoại này không?

Bạn có nghĩ điện thoại này có thời lượng pin tốt không?

Bạn có nghĩ điện thoại này bị định giá quá cao không?

Bạn sẽ chọn điện thoại nào thay thế?

Bình luận về Nokia 8.3 5G

Chưa có bình luận nào về Nokia 8.3 5G.

Đăng nhập bằng Google
hoặc bình luận với tư cách khách ở bên dưới
0/1.000 ký tự, văn bản thường. Liên kết được hiển thị dưới dạng văn bản, và bình luận có liên kết sẽ được kiểm tra trước khi hiển thị.

Giá Nokia 8.3 5G tại Việt Nam

Giá dự kiến, quy đổi từ giá bán tại Mỹ ($499).

Giá tại Việt Nam

Giá niêm yết12.974.000₫Giá quy đổi
Giá tại Mỹ$499
HãngNokia Mobiles
Mã máyTA-1243, TA-1251

Cùng tầm giá có những điện thoại nào?
11.417.000₫ — 14.531.000₫

Xem tất cả điện thoại cùng tầm giá

Hình ảnh Nokia 8.3 5G

  • Giá Nokia 8.3 5G tại Việt Nam
  • Nokia 8.3 5G Hình 2 và Thông số kỹ thuật

Giới thiệu Nokia 8.3 5G

Nokia 8.3 5G ra mắt ngày 19/03/2020. Giá bán tại Việt Nam hiện là 12.974.000₫.

Máy có màn hình IPS LCD 6.81 inch, chip Snapdragon 765G, RAM 8GB và pin 4500 mAh.

Giá quốc tế

Giá quốc tế

Giá tại PakistanRs 114,999
Giá tại BangladeshTk 56,679
Giá tại USA$499
Giá tại CanadaCA$ 649 (Giá quy đổi)
Giá tại India₹ 40,918 (Giá quy đổi)
Giá tại Kuwait⁨د.ك⁩ 150 (Giá quy đổi)
Giá tại MalaysiaRM 2,246 (Giá quy đổi)
Giá tại Nepalरू 62,375 (Giá quy đổi)
Giá tại Philippines₱ 27,445 (Giá quy đổi)
Giá tại QatarQR 1,816 (Giá quy đổi)
Giá tại Saudi ArabiaSR 1,871 (Giá quy đổi)
Giá tại SingaporeS$ 674 (Giá quy đổi)
Giá tại Sri LankaLKR 154,690 (Giá quy đổi)
Giá tại UAEAED 1,831 (Giá quy đổi)
Giá tại UK£ 399 (Giá quy đổi)
Giá tại IndonesiaRp 7,485,000 (Giá quy đổi)
Giá tại China¥ 3,493 (Giá quy đổi)
Giá tại BrazilR$ 2,395 (Giá quy đổi)
Giá tại Russia₽ 37,675 (Giá quy đổi)
Giá tại Morocco⁨.د.م.⁩ 5,240 (Giá quy đổi)
Giá tại Algeria⁨دج⁩ 67,365 (Giá quy đổi)
Giá tại Nigeria₦ 664,668 (Giá quy đổi)
Giá tại Iran⁨تومان⁩ 2,095,800 (Giá quy đổi)
Giá tại Thailand฿ 16,717 (Giá quy đổi)
Giá tại Egypt⁨ج.م⁩ 27,495 (Giá quy đổi)