Camera sau
| Ống kính 1 | 8 MP, f/2.0, AF |
|---|---|
| Tính năng | LED flash, HDR |
| Quay video | 1080p@30fps |

| Ngày ra mắt | 13/08/2020 |
|---|---|
| Trang chủ | Trang chính thức của Nokia C3 |
| Công nghệ | GSM / HSPA / LTE |
|---|---|
| Băng tần 2G | GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 - SIM 1 & SIM 2 |
| Băng tần 3G | HSDPA 850 / 900 / 1900 / 2100 |
| Băng tần 4G | LTE |
| Tốc độ | HSPA 42.2/5.76 Mbps, LTE Cat4 150/50 Mbps |
| Kích thước | 159.9 x 77 x 8.7 mm (6.30 x 3.03 x 0.34 in) |
|---|---|
| Trọng lượng | 184.5 g (6.53 oz) |
| Chất liệu | Glass front, plastic back, plastic frame |
| SIM | Dual SIM (Nano-SIM, dual stand-by) |
| Màu sắc | Nordic blue, Sand gold |
| Loại | IPS LCD capacitive touchscreen, 16M colors |
|---|---|
| Kích thước | 5.99 inch, 92.6 cm2 (~75.2% screen-to-body ratio) |
| Độ phân giải | 720 x 1440 pixels, 18:9 ratio (~269 ppi density) |
| Hệ điều hành | Android 10 |
|---|---|
| Chip | Unisoc SC9863A (28nm) |
| CPU | Octa-core (4x1.6 GHz Cortex-A55 & 4x1.2 GHz Cortex-A55) |
| GPU | IMG8322 |
| RAM | 3GB |
|---|---|
| Bộ nhớ trong | 32GB, eMMC 5.1 |
| Thẻ nhớ | microSDXC (dedicated slot) |
| Ống kính 1 | 8 MP, f/2.0, AF |
|---|---|
| Tính năng | LED flash, HDR |
| Quay video | 1080p@30fps |
| Ống kính 1 | 5 MP, f/2.4 |
|---|---|
| Quay video | 720p@30fps |
| Dung lượng | Li-Ion 3040 mAh, removable |
|---|
| Cảm biến | Fingerprint (rear-mounted), accelerometer, proximity |
|---|
| Loa ngoài | Có |
|---|---|
| Jack 3.5 mm | Có |
| Wi-Fi | Wi-Fi 802.11 b/g/n, hotspot |
|---|---|
| Bluetooth | 4.2, A2DP, LE |
| GPS | A-GPS |
| Radio | FM radio |
| USB | microUSB 2.0 |
Giá dự kiến, quy đổi từ giá bán tại Mỹ ($139).
| Giá niêm yết | 3.614.000₫Giá quy đổi |
|---|---|
| Giá tại Mỹ | $139 |
| Hãng | Nokia Mobiles |
| Mã máy | Nokia C3 |
Nokia C3 ra mắt ngày 13/08/2020. Giá bán tại Việt Nam hiện là 3.614.000₫.
Máy có màn hình IPS LCD 5.99 inch, chip Unisoc SC9863A, RAM 3GB và pin 3040 mAh.
| Giá tại Pakistan | Rs 18,000 |
|---|---|
| Giá tại Bangladesh | Tk 9,300 |
| Giá tại USA | $139 |
| Giá tại Canada | CA$ 181 (Giá quy đổi) |
| Giá tại India | ₹ 11,398 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Kuwait | د.ك 42 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Malaysia | RM 626 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Nepal | रू 17,375 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Philippines | ₱ 7,645 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Qatar | QR 506 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Saudi Arabia | SR 521 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Singapore | S$ 188 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Sri Lanka | LKR 43,090 (Giá quy đổi) |
| Giá tại UAE | AED 510 (Giá quy đổi) |
| Giá tại UK | £ 111 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Indonesia | Rp 2,085,000 (Giá quy đổi) |
| Giá tại China | ¥ 973 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Brazil | R$ 667 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Russia | ₽ 10,495 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Morocco | .د.م. 1,460 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Algeria | دج 18,765 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Nigeria | ₦ 185,148 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Iran | تومان 583,800 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Thailand | ฿ 4,657 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Egypt | ج.م 7,659 (Giá quy đổi) |
Bình luận về Nokia C3
Chưa có bình luận nào về Nokia C3.