Camera sau
| Ống kính 1 | 13 MP, (wide), AF |
|---|---|
| Ống kính 2 | 2 MP, (macro) |
| Ống kính 3 | 2 MP, (depth) |
| Tính năng | LED flash, HDR, portrait, night |
| Quay video | 1080p@30fps |

| Ngày ra mắt | 14/06/2023 |
|---|---|
| Trang chủ | Trang chính thức của Nokia C300 |
| Công nghệ | GSM / HSPA / LTE |
|---|---|
| Băng tần 2G | GSM 850 / 1900 |
| Băng tần 3G | HSDPA 850 / 1700 / 1900 |
| Băng tần 4G | LTE |
| Tốc độ | HSPA, LTE |
| Kích thước | 166.7 x 76.6 x 8.6 mm (6.56 x 3.02 x 0.34 in) |
|---|---|
| Trọng lượng | 190 g (6.70 oz) |
| Chất liệu | Glass front, plastic back, plastic frame |
| SIM | SIM Single SIM (Nano-SIM) |
| Màu sắc | Blue |
| Loại | IPS LCD, 400 nits (typ) |
|---|---|
| Kích thước | Size 6.52 inch, 102.6 cm2 (~80.4% screen-to-body ratio) |
| Độ phân giải | Resolution 720 x 1600 pixels, 20:9 ratio (~269 ppi density) |
| Hệ điều hành | Android 12 |
|---|---|
| Chip | Qualcomm SM6115 Snapdragon 662 (11 nm) |
| CPU | Octa-core (4x2.0 GHz Kryo 260 Gold & 4x1.8 GHz Kryo 260 Silver) |
| GPU | Adreno 610 |
| RAM | 3GB |
|---|---|
| Bộ nhớ trong | 32GB |
| Thẻ nhớ | microSDXC (dedicated slot) |
| Ống kính 1 | 13 MP, (wide), AF |
|---|---|
| Ống kính 2 | 2 MP, (macro) |
| Ống kính 3 | 2 MP, (depth) |
| Tính năng | LED flash, HDR, portrait, night |
| Quay video | 1080p@30fps |
| Ống kính 1 | 8 MP |
|---|---|
| Quay video | Có |
| Dung lượng | Li-Po 4000 mAh, non-removable |
|---|---|
| Sạc | 10W wired |
| Cảm biến | Fingerprint (side-mounted), accelerometer, proximity, barometer |
|---|
| Loa ngoài | Có |
|---|---|
| Jack 3.5 mm | Có |
| Wi-Fi | Wi-Fi 802.11 b/g/n/ac, dual-band, hotspot |
|---|---|
| Bluetooth | 5.0, A2DP |
| GPS | GPS |
| NFC | Không |
| Radio | FM radio |
| USB | USB Type-C 2.0 |
Giá dự kiến, quy đổi từ giá bán tại Mỹ ($139).
| Giá niêm yết | 3.614.000₫Giá quy đổi |
|---|---|
| Giá tại Mỹ | $139 |
| Hãng | Nokia Mobiles |
| Mã máy | Nokia C300 |
Nokia C300 ra mắt ngày 14/06/2023. Giá bán tại Việt Nam hiện là 3.614.000₫.
Máy có màn hình IPS LCD 6.52 inch, chip Qualcomm SM6115 Snapdragon 662, RAM 3GB và pin 4000 mAh.
| Giá tại Pakistan | Rs 39,999 |
|---|---|
| Giá tại Bangladesh | Tk 15,000 |
| Giá tại USA | $139 |
| Giá tại Canada | CA$ 181 (Giá quy đổi) |
| Giá tại India | ₹ 11,398 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Kuwait | د.ك 42 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Malaysia | RM 626 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Nepal | रू 17,375 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Philippines | ₱ 7,645 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Qatar | QR 506 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Saudi Arabia | SR 521 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Singapore | S$ 188 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Sri Lanka | LKR 43,090 (Giá quy đổi) |
| Giá tại UAE | AED 510 (Giá quy đổi) |
| Giá tại UK | £ 111 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Indonesia | Rp 2,085,000 (Giá quy đổi) |
| Giá tại China | ¥ 973 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Brazil | R$ 667 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Russia | ₽ 10,495 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Morocco | .د.م. 1,460 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Algeria | دج 18,765 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Nigeria | ₦ 185,148 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Iran | تومان 583,800 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Thailand | ฿ 4,657 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Egypt | ج.م 7,659 (Giá quy đổi) |
Bình luận về Nokia C300
Chưa có bình luận nào về Nokia C300.