Camera sau
| Ống kính 1 | 5 MP, f/2.4, 28mm (wide), 1/4.0", AF |
|---|---|
| Tính năng | LED flash |
| Quay video | 1080p@30fps |

| Ngày ra mắt | 14/08/2013 |
|---|
| Công nghệ | GSM / HSPA / LTE |
|---|---|
| Băng tần 2G | GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 |
| Băng tần 3G | HSDPA 850 / 900 / 2100 |
| Băng tần 4G | 3, 7, 20 |
| Tốc độ | HSPA 42.2/5.76 Mbps, LTE Cat3 100/50 Mbps |
| Kích thước | 133.3 x 72.3 x 9.2 mm, 87.6 cc (5.25 x 2.85 x 0.36 in) |
|---|---|
| Trọng lượng | 159 g (5.61 oz) |
| Chất liệu | Corning Gorilla Glass 2 |
| SIM | Micro-SIM |
| Màu sắc | Orange, Bright green, Yellow, Black and white |
| Loại | IPS LCD capacitive touchscreen, 16M colors |
|---|---|
| Kích thước | 4.7 inch, 62.9 cm2 (~65.2% screen-to-body ratio) |
| Độ phân giải | 480 x 800 pixels, 5:3 ratio (~199 ppi density) |
| Hệ điều hành | Microsoft Windows Phone 8, upgradable to 8.1 |
|---|---|
| Chip | Qualcomm MSM8930 Snapdragon 400 (28 nm) |
| CPU | Dual-core 1.2 GHz Krait |
| GPU | Adreno 305 |
| RAM | 512MB |
|---|---|
| Bộ nhớ trong | 8GB |
| Thẻ nhớ | microSDXC (dedicated slot) |
| Ống kính 1 | 5 MP, f/2.4, 28mm (wide), 1/4.0", AF |
|---|---|
| Tính năng | LED flash |
| Quay video | 1080p@30fps |
| Ống kính 1 | VGA |
|---|
| Dung lượng | Li-Ion 2000 mAh, non-removable (BP-4GWA) |
|---|---|
| Thời gian đàm thoại | Up to 24 h (2G) / Up to 15 h 10 min (3G) |
| Cảm biến | Accelerometer, proximity |
|---|
| Loa ngoài | Có |
|---|---|
| Jack 3.5 mm | Có |
| Wi-Fi | Wi-Fi 802.11 b/g/n, hotspot |
|---|---|
| Bluetooth | 4.0, A2DP, LE/ aptX after WP8 Denim update |
| GPS | Có, with A-GPS, GLONASS |
| Radio | FM radio |
| USB | microUSB 2.0 |
Giá dự kiến, quy đổi từ giá bán tại Mỹ ($139).
| Giá gần nhất | 3.614.000₫Giá quy đổi |
|---|---|
| Giá tại Mỹ | $139 |
| Hãng | Nokia Mobiles |
| Mã máy | Lumia 625 |
Nokia Lumia 625 ra mắt ngày 14/08/2013. Giá gần nhất tại Việt Nam là 3.614.000₫.
Máy có màn hình IPS LCD 4.7 inch, chip Snapdragon 400, RAM 512MB và pin 2000 mAh.
| Giá tại Pakistan | Rs 21,000 (Hết hàng) |
|---|---|
| Giá tại Bangladesh | Tk 10,920 (Hết hàng) |
| Giá tại USA | $139 (Hết hàng) |
| Giá tại Canada | CA$ 181 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại India | ₹ 11,398 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Kuwait | د.ك 42 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Malaysia | RM 626 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Nepal | रू 17,375 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Philippines | ₱ 7,645 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Qatar | QR 506 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Saudi Arabia | SR 521 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Singapore | S$ 188 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Sri Lanka | LKR 43,090 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại UAE | AED 510 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại UK | £ 111 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Indonesia | Rp 2,085,000 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại China | ¥ 973 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Brazil | R$ 667 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Russia | ₽ 10,495 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Morocco | .د.م. 1,460 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Algeria | دج 18,765 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Nigeria | ₦ 185,148 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Iran | تومان 583,800 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Thailand | ฿ 4,657 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Egypt | ج.م 7,659 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
Bình luận về Nokia Lumia 625
Chưa có bình luận nào về Nokia Lumia 625.