Camera sau
| Ống kính 1 | 10 MP, f/2.2, 26mm (wide), 1/3.4", AF, OIS |
|---|---|
| Tính năng | Zeiss optics, LED flash, panorama |
| Quay video | 1080p@30fps, stereo sound rec. |

| Ngày ra mắt | 08/09/2014 |
|---|
| Công nghệ | GSM / HSPA / LTE |
|---|---|
| Băng tần 2G | GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 |
| Băng tần 3G | HSDPA 850 / 900 / 1900 / 2100 |
| Băng tần 4G | 1, 3, 7, 8, 20 ,2, 4, 5, 17 - AT&T |
| Tốc độ | HSPA 42.2/5.76 Mbps, LTE Cat4 150/50 Mbps |
| Kích thước | 139.4 x 70.7 x 8.5 mm (5.49 x 2.78 x 0.33 in) |
|---|---|
| Trọng lượng | 150 g (5.29 oz) |
| Chất liệu | Corning Gorilla Glass 3 |
| SIM | Nano-SIM |
| Màu sắc | Orange, green, white, black, gold |
| Loại | IPS LCD capacitive touchscreen, 16M colors |
|---|---|
| Kích thước | 5.0 inch, 68.9 cm2 (~69.9% screen-to-body ratio) |
| Độ phân giải | 720 x 1280 pixels, 16:9 ratio (~294 ppi density) |
| Hệ điều hành | Microsoft Windows Phone 8.1, upgradable to Microsoft Windows 10 |
|---|---|
| Chip | Qualcomm Snapdragon 400 (28 nm) |
| CPU | Quad-core 1.2 GHz Cortex-A7 |
| GPU | Adreno 305 |
| RAM | 1GB |
|---|---|
| Bộ nhớ trong | 16GB |
| Thẻ nhớ | microSDXC (dedicated slot) |
| Ống kính 1 | 10 MP, f/2.2, 26mm (wide), 1/3.4", AF, OIS |
|---|---|
| Tính năng | Zeiss optics, LED flash, panorama |
| Quay video | 1080p@30fps, stereo sound rec. |
| Ống kính 1 | 0.9 MP |
|---|---|
| Quay video | 720p |
| Dung lượng | Li-Ion 2200 mAh, removable (BV-L4A) |
|---|---|
| Sạc | Qi wireless charging |
| Thời gian đàm thoại | Up to 12 h 54 min (2G) / Up to 14 h 48 min (3G) |
| Cảm biến | Accelerometer, gyro, proximity, compass |
|---|
| Loa ngoài | Có |
|---|---|
| Jack 3.5 mm | Có |
| Wi-Fi | Wi-Fi 802.11 a/b/g/n, dual-band, DLNA, hotspot |
|---|---|
| Bluetooth | 4.0, A2DP, EDR, LE, aptX |
| GPS | Có, with A-GPS, GLONASS, BDS |
| NFC | Có |
| Radio | FM radio |
| USB | microUSB 2.0 |
| Màn hình | Contrast ratio: 1078 (nominal), 1887 (sunlight) |
|---|---|
| Camera | Photo / Video |
| Loa ngoài | Voice 65dB / Noise 66dB / Ring 78dB |
| Chất lượng âm thanh | Noise -89.7dB / Crosstalk -91.6dB |
| Thời lượng pin | Endurance rating 68h |
Giá dự kiến, quy đổi từ giá bán tại Mỹ ($139).
| Giá gần nhất | 3.614.000₫Giá quy đổi |
|---|---|
| Giá tại Mỹ | $139 |
| Hãng | Nokia Mobiles |
| Mã máy | Lumia 830 |
Nokia Lumia 830 ra mắt ngày 08/09/2014. Giá gần nhất tại Việt Nam là 3.614.000₫.
Máy có màn hình IPS LCD 5 inch, chip Snapdragon 400, RAM 1GB và pin 2200 mAh.
| Giá tại Pakistan | Rs 21,500 (Hết hàng) |
|---|---|
| Giá tại Bangladesh | Tk 11,180 (Hết hàng) |
| Giá tại USA | $139 (Hết hàng) |
| Giá tại Canada | CA$ 181 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại India | ₹ 11,398 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Kuwait | د.ك 42 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Malaysia | RM 626 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Nepal | रू 17,375 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Philippines | ₱ 7,645 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Qatar | QR 506 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Saudi Arabia | SR 521 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Singapore | S$ 188 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Sri Lanka | LKR 43,090 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại UAE | AED 510 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại UK | £ 111 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Indonesia | Rp 2,085,000 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại China | ¥ 973 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Brazil | R$ 667 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Russia | ₽ 10,495 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Morocco | .د.م. 1,460 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Algeria | دج 18,765 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Nigeria | ₦ 185,148 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Iran | تومان 583,800 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Thailand | ฿ 4,657 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Egypt | ج.م 7,659 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
Bình luận về Nokia Lumia 830
Chưa có bình luận nào về Nokia Lumia 830.