Camera sau
| Ống kính 1 | 8 MP |
|---|---|
| Tính năng | Dual-LED flash |
| Quay video | 720p@25fps |

| Ngày ra mắt | 16/08/2011 |
|---|
| Công nghệ | GSM / HSPA |
|---|---|
| Băng tần 2G | GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 |
| Băng tần 3G | HSDPA 850 / 900 / 1700 / 1900 / 2100 Speed,HSPA 14.4/5.76 Mbps |
| Kích thước | 117.3 x 57.5 x 12.2 mm, 77.7 cc (4.62 x 2.26 x 0.48 in) |
|---|---|
| Trọng lượng | 132 g (4.66 oz) |
| SIM | Mini-SIM |
| Màu sắc | Nokia Oro Light, Nokia Oro Dark |
| Loại | AMOLED |
|---|---|
| Kích thước | 4.0 inch, 44.1 cm2 |
| Độ phân giải | 480 x 854 pixels, 16:9 ratio (~245 ppi density) |
| Hệ điều hành | Symbian Anna OS |
|---|---|
| Chip | TI OMAP 3630 |
| CPU | 1.0 GHz Cortex-A8 |
| GPU | Broadcom BCM2727 |
| RAM | 256MB |
|---|---|
| Bộ nhớ trong | 8GB |
| Thẻ nhớ | microSDHC (dedicated slot) |
| Ống kính 1 | 8 MP |
|---|---|
| Tính năng | Dual-LED flash |
| Quay video | 720p@25fps |
| Ống kính 1 | VGA |
|---|
| Dung lượng | Removable Li-Ion 1320 mAh battery |
|---|
| Cảm biến | Accelerometer, proximity, compassBrowser,WAP 2.0/xHTML, HTML, RSS feeds ,MP3/WAV/eAAC+/WMA/FLAC player MP4/H.264/WMV player Document viewer (Word, Excel, PowerPoint, PDF viewer) Video/photo editor Predictive text input (Swype) |
|---|
| Loa ngoài | Có |
|---|---|
| Jack 3.5 mm | Có |
| Wi-Fi | Wi-Fi 802.11 b/g/n |
|---|---|
| Bluetooth | 3.0, A2DP |
| GPS | Có, with A-GPS; Ovi Maps 3.0 |
| NFC | Có |
| Radio | Stereo FM radio, RDS; FM transmitter |
| USB | microUSB 2.0, USB On-The-Go |
Giá dự kiến, quy đổi từ giá bán tại Mỹ ($268).
| Giá gần nhất | 6.968.000₫Giá quy đổi |
|---|---|
| Giá tại Mỹ | $268 |
| Hãng | Nokia Mobiles |
| Mã máy | Oro |
Nokia Oro ra mắt ngày 16/08/2011. Giá gần nhất tại Việt Nam là 6.968.000₫.
Máy có màn hình AMOLED 3.5 inch, chip Symbian Anna OS, RAM 256MB và pin 1200 mAh.
| Giá tại Pakistan | Rs 9,000 (Hết hàng) |
|---|---|
| Giá tại Bangladesh | Tk 4,773 (Hết hàng) |
| Giá tại USA | $268 (Hết hàng) |
| Giá tại Canada | CA$ 348 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại India | ₹ 21,976 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Kuwait | د.ك 80 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Malaysia | RM 1,206 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Nepal | रू 33,500 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Philippines | ₱ 14,740 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Qatar | QR 976 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Saudi Arabia | SR 1,005 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Singapore | S$ 362 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Sri Lanka | LKR 83,080 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại UAE | AED 984 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại UK | £ 214 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Indonesia | Rp 4,020,000 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại China | ¥ 1,876 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Brazil | R$ 1,286 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Russia | ₽ 20,234 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Morocco | .د.م. 2,814 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Algeria | دج 36,180 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Nigeria | ₦ 356,976 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Iran | تومان 1,125,600 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Thailand | ฿ 8,978 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Egypt | ج.م 14,767 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
Bình luận về Nokia Oro
Chưa có bình luận nào về Nokia Oro.