Camera sau
| Ống kính 1 | 48 MP, f/1.8, (wide), 1/2.0", 0.8µm, PDAF |
|---|---|
| Ống kính 2 | 8 MP, 13mm (ultrawide), 1/4.0", 1.12µm |
| Ống kính 3 | 5 MP, f/2.4, (depth) |
| Tính năng | Zeiss optics, dual-LED flash, panorama, HDR |
| Quay video | 4K@30fps, 1080p@30fps |

| Ngày ra mắt | 18/03/2019 |
|---|
| Công nghệ | GSM / HSPA / LTE |
|---|---|
| Băng tần 2G | GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 - SIM 1 & SIM 2 |
| Băng tần 3G | HSDPA 850 / 900 / 1900 / 2100 |
| Băng tần 4G | 1, 3, 5, 7, 8, 28, 38, 40, 41 |
| Tốc độ | HSPA 42.2/5.76 Mbps, LTE-A |
| Kích thước | 157.2 x 76.5 x 8 mm (6.19 x 3.01 x 0.31 in) |
|---|---|
| Trọng lượng | 180 g (6.35 oz) |
| Chất liệu | Glass front, glass back, aluminum frame |
| SIM | Hybrid Dual SIM (Nano-SIM, dual stand-by) |
| Màu sắc | Black |
| Loại | IPS LCD capacitive touchscreen, 16M colors |
|---|---|
| Kích thước | 6.39 inch, 100.9 cm2 (~83.9% screen-to-body ratio) |
| Độ phân giải | 1080 x 2316 pixels (~400 ppi density) |
| Hệ điều hành | Android 9.0 (Pie), Android One |
|---|---|
| Chip | Qualcomm SDM660 Snapdragon 660 (14 nm) |
| CPU | Octa-core (4x2.2 GHz Kryo 260 Gold & 4x1.8 GHz Kryo 260 Silver) |
| GPU | Adreno 512 |
| RAM | 6GB |
|---|---|
| Bộ nhớ trong | 64GB /128GB Built-in |
| Thẻ nhớ | microSDXC (uses shared SIM slot) |
| Ống kính 1 | 48 MP, f/1.8, (wide), 1/2.0", 0.8µm, PDAF |
|---|---|
| Ống kính 2 | 8 MP, 13mm (ultrawide), 1/4.0", 1.12µm |
| Ống kính 3 | 5 MP, f/2.4, (depth) |
| Tính năng | Zeiss optics, dual-LED flash, panorama, HDR |
| Quay video | 4K@30fps, 1080p@30fps |
| Ống kính 1 | 16 MP, f/2.0, 1/3.06", 1.0µm |
|---|---|
| Quay video | 1080p@30fps |
| Dung lượng | Li-Po 3500 mAh, non-removable |
|---|---|
| Sạc | Fast charging 18W |
| Cảm biến | Fingerprint (rear-mounted), accelerometer, gyro, proximity, compass |
|---|
| Loa ngoài | Có |
|---|---|
| Jack 3.5 mm | Có |
| Wi-Fi | Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, dual-band, Wi-Fi Direct, hotspot |
|---|---|
| Bluetooth | 5.0, A2DP, LE, aptX |
| GPS | Có, with A-GPS, GLONASS, BDS |
| Radio | FM radio |
| USB | 2.0, Type-C 1.0 reversible connector, USB On-The-Go |
Giá dự kiến, quy đổi từ giá bán tại Mỹ ($309).
| Giá gần nhất | 8.034.000₫Giá quy đổi |
|---|---|
| Giá tại Mỹ | $309 |
| Hãng | Nokia Mobiles |
| Mã máy | X71 |
Nokia X71 ra mắt ngày 18/03/2019. Giá gần nhất tại Việt Nam là 8.034.000₫.
Máy có màn hình IPS LCD 6.39 inch, chip Snapdragon 660, RAM 6GB và pin 3500 mAh.
| Giá tại Pakistan | Rs 55,999 (Hết hàng) |
|---|---|
| Giá tại Bangladesh | Tk 29,119 (Hết hàng) |
| Giá tại USA | $309 (Hết hàng) |
| Giá tại Canada | CA$ 402 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại India | ₹ 25,338 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Kuwait | د.ك 93 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Malaysia | RM 1,391 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Nepal | रू 38,625 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Philippines | ₱ 16,995 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Qatar | QR 1,125 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Saudi Arabia | SR 1,159 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Singapore | S$ 417 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Sri Lanka | LKR 95,790 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại UAE | AED 1,134 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại UK | £ 247 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Indonesia | Rp 4,635,000 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại China | ¥ 2,163 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Brazil | R$ 1,483 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Russia | ₽ 23,330 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Morocco | .د.م. 3,245 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Algeria | دج 41,715 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Nigeria | ₦ 411,588 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Iran | تومان 1,297,800 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Thailand | ฿ 10,352 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Egypt | ج.م 17,026 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
Bình luận về Nokia X71
Chưa có bình luận nào về Nokia X71.