Camera sau
| Ống kính 1 | 16 MP, f/1.7, 1/2.8", PDAF, OIS |
|---|---|
| Tính năng | Dual-LED dual-tone flash, HDR, panorama |
| Quay video | 4K@30fps, 1080p@30fps |

| Ngày ra mắt | 01/04/2017 |
|---|---|
| Trang chủ | Trang chính thức của Oppo F3 Plus |
| Công nghệ | GSM / HSPA / LTE |
|---|---|
| Băng tần 2G | GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 - SIM 1 & SIM 2 |
| Băng tần 3G | HSDPA 850 / 900 / 1700 / 1900 / 2100 |
| Băng tần 4G | 1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 20, 28, 38, 39, 40, 41 |
| Tốc độ | HSPA 42.2/5.76 Mbps, LTE-A (2CA) Cat6 300/50 Mbps |
| Kích thước | 163.6 x 80.8 x 7.4 mm (6.44 x 3.18 x 0.29 in) |
|---|---|
| Trọng lượng | 185 g (6.53 oz) |
| Chất liệu | Glass front (Gorilla Glass 5), aluminum back, aluminum frame |
| SIM | Hybrid Dual SIM (Nano-SIM, dual stand-by) |
| Màu sắc | Pink, Gold |
| Loại | IPS LCD capacitive touchscreen, 16M colors |
|---|---|
| Kích thước | 6.0 inch, 99.2 cm2 (~75.1% screen-to-body ratio) |
| Độ phân giải | 1080 x 1920 pixels, 16:9 ratio (~367 ppi density) |
| Hệ điều hành | Android 6 (Marshmallow), ColorOS 3 |
|---|---|
| Chip | Qualcomm MSM8976 Pro Snapdragon 653 (28 nm) |
| CPU | Octa-core (4x1.95 GHz Cortex-A72 & 4x1.44 GHz Cortex-A53) |
| GPU | Adreno 510 |
| RAM | 4GB/6GB |
|---|---|
| Bộ nhớ trong | 64GB |
| Thẻ nhớ | microSDXC (uses shared SIM slot) |
| Ống kính 1 | 16 MP, f/1.7, 1/2.8", PDAF, OIS |
|---|---|
| Tính năng | Dual-LED dual-tone flash, HDR, panorama |
| Quay video | 4K@30fps, 1080p@30fps |
| Ống kính 1 | 16 MP, f/2.0, 26mm (wide), 1/3.06", 1.0µm 8 MP |
|---|---|
| Quay video | 1080p@30fps |
| Dung lượng | Non-removable Li-Ion 4000 mAh battery |
|---|---|
| Sạc | Fast charging 20W VOOC |
| Cảm biến | Fingerprint (front-mounted), accelerometer, gyro, proximity, compass |
|---|
| Loa ngoài | Có |
|---|---|
| Jack 3.5 mm | Có |
| Wi-Fi | Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, dual-band, Wi-Fi Direct, hotspot |
|---|---|
| Bluetooth | 4.1, A2DP, LE |
| GPS | A-GPS |
| Radio | Không |
| USB | microUSB 2.0, USB On-The-Go |
| Hiệu năng | GeekBench: 4695 (v4.4) GFXBench: 6fps (ES 3.1 onscreen) |
|---|---|
| Màn hình | Contrast ratio: 1485 (nominal), 3.218 (sunlight) |
| Loa ngoài | Voice 62dB / Noise 69dB / Ring 70dB |
| Chất lượng âm thanh | Noise-93.5dB / Crosstalk -92.0dB |
| Thời lượng pin | Endurance rating 79h |
Giá dự kiến, quy đổi từ giá bán tại Mỹ ($509).
| Giá gần nhất | 13.234.000₫Giá quy đổi |
|---|---|
| Giá tại Mỹ | $509 |
| Hãng | Oppo Mobiles |
| Mã máy | F3 Plus |
Oppo F3 Plus ra mắt ngày 01/04/2017. Giá gần nhất tại Việt Nam là 13.234.000₫.
Máy có màn hình IPS LCD 6 inch, chip Snapdragon 653, RAM 4GB và pin 4000 mAh.
| Giá tại Pakistan | Rs 37,590 (Hết hàng) |
|---|---|
| Giá tại Bangladesh | Tk 57,792 (Hết hàng) |
| Giá tại USA | $509 (Hết hàng) |
| Giá tại Canada | CA$ 662 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại India | ₹ 41,738 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Kuwait | د.ك 153 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Malaysia | RM 2,291 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Nepal | रू 63,625 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Philippines | ₱ 27,995 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Qatar | QR 1,853 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Saudi Arabia | SR 1,909 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Singapore | S$ 687 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Sri Lanka | LKR 157,790 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại UAE | AED 1,868 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại UK | £ 407 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Indonesia | Rp 7,635,000 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại China | ¥ 3,563 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Brazil | R$ 2,443 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Russia | ₽ 38,430 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Morocco | .د.م. 5,345 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Algeria | دج 68,715 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Nigeria | ₦ 677,988 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Iran | تومان 2,137,800 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Thailand | ฿ 17,052 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Egypt | ج.م 28,046 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
Bình luận về Oppo F3 Plus
Chưa có bình luận nào về Oppo F3 Plus.