Camera sau
| Ống kính 1 | 12 MP, f/1.8, 1/2.55", 1.4µm, dual pixel PDAF |
|---|---|
| Ống kính 2 | 5 MP, f/2.4, (depth) |
| Tính năng | LED flash, HDR, panorama |
| Quay video | 1080p@30fps |

| Ngày ra mắt | 11/05/2018 |
|---|---|
| Wikipedia | Vivo X21I trên Wikipedia |
| Công nghệ | GSM / CDMA / HSPA / LTE |
|---|---|
| Băng tần 2G | GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 - SIM 1 & SIM 2 ,CDMA 800 & TD-SCDMA |
| Băng tần 3G | HSDPA 850 / 900 / 2100 |
| Băng tần 4G | 1, 3, 4, 5, 8, 38, 39, 40, 41 |
| Tốc độ | HSPA 42.2/5.76 Mbps, LTE |
| Kích thước | 154.4 x 75 x 7 mm (6.08 x 2.95 x 0.28 in) |
|---|---|
| Trọng lượng | 159 g (5.61 oz) |
| SIM | Hybrid Dual SIM (Nano-SIM, dual stand-by) |
| Màu sắc | Black, Aurora White, Ruby Red, Night Purple |
| Loại | Super AMOLED capacitive touchscreen, 16M colors |
|---|---|
| Kích thước | 6.28 inch, 98.4 cm2 (~85.0% screen-to-body ratio) |
| Độ phân giải | 1080 x 2280 Pixels, 19:9 ratio (~402 ppi density) |
| Hệ điều hành | Android 8.1 (Oreo), Funtouch 4 |
|---|---|
| Chip | Mediatek MT6771 Helio P60 (12 nm) |
| CPU | Octa-core (4x2.0 GHz Cortex-A73 & 4x2.0 GHz Cortex-A53) |
| GPU | Mali-G72 MP3 |
| RAM | 4GB/6GB |
|---|---|
| Bộ nhớ trong | 64GB/128GB |
| Thẻ nhớ | microSDXC (uses shared SIM slot) |
| Ống kính 1 | 12 MP, f/1.8, 1/2.55", 1.4µm, dual pixel PDAF |
|---|---|
| Ống kính 2 | 5 MP, f/2.4, (depth) |
| Tính năng | LED flash, HDR, panorama |
| Quay video | 1080p@30fps |
| Ống kính 1 | 24 MP, f/2.0, 26mm (wide), 1/2.8", 0.9µm |
|---|
| Dung lượng | Li-Ion 3425 mAh, non-removable |
|---|---|
| Sạc | Fast charging 18W |
| Cảm biến | Fingerprint (rear-mounted), accelerometer, proximity, compass |
|---|
| Loa ngoài | Có |
|---|---|
| Jack 3.5 mm | Có, 32-bit/192kHz audio |
| Wi-Fi | Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, dual-band, Wi-Fi Direct, hotspot |
|---|---|
| Bluetooth | 5.0, A2DP, LE |
| GPS | A-GPS, GLONASS, BDS |
| Radio | Có |
| USB | microUSB 2.0, USB On-The-Go |
Giá dự kiến, quy đổi từ giá bán tại Mỹ ($509).
| Giá gần nhất | 13.234.000₫Giá quy đổi |
|---|---|
| Giá tại Mỹ | $509 |
| Hãng | Vivo Mobiles |
| Mã máy | X21I |
Vivo X21I ra mắt ngày 11/05/2018. Giá gần nhất tại Việt Nam là 13.234.000₫.
Máy có màn hình Super AMOLED 6.28 inch, chip MT6771 Helio P60, RAM 4GB và pin 3425 mAh.
| Giá tại Pakistan | Rs 65,300 (Hết hàng) |
|---|---|
| Giá tại Bangladesh | Tk 33,956 (Hết hàng) |
| Giá tại USA | $509 (Hết hàng) |
| Giá tại Canada | CA$ 662 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại India | ₹ 41,738 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Kuwait | د.ك 153 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Malaysia | RM 2,291 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Nepal | रू 63,625 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Philippines | ₱ 27,995 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Qatar | QR 1,853 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Saudi Arabia | SR 1,909 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Singapore | S$ 687 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Sri Lanka | LKR 157,790 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại UAE | AED 1,868 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại UK | £ 407 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Indonesia | Rp 7,635,000 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại China | ¥ 3,563 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Brazil | R$ 2,443 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Russia | ₽ 38,430 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Morocco | .د.م. 5,345 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Algeria | دج 68,715 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Nigeria | ₦ 677,988 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Iran | تومان 2,137,800 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Thailand | ฿ 17,052 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Egypt | ج.م 28,046 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
Bình luận về Vivo X21I
Chưa có bình luận nào về Vivo X21I.