Camera sau
| Ống kính 1 | 13 MP, f/2.0, 24mm (wide), 1/3.1", 1.12µm, PDAF |
|---|---|
| Tính năng | Dual-LED dual-tone flash, panorama, HDR |
| Quay video | 1080p@30fps |

| Ngày ra mắt | 10/09/2015 |
|---|---|
| Trang chủ | Trang chính thức của Xiaomi Mi 4C |
| Wikipedia | Xiaomi Mi 4C trên Wikipedia |
| Công nghệ | GSM / HSPA / LTE |
|---|---|
| Băng tần 2G | GSM 900 / 1800 / 1900 - SIM 1 & SIM 2 |
| Băng tần 3G | HSDPA 850 / 900 / 1900 / 2100 ,TD-SCDMA |
| Băng tần 4G | 1, 3, 7, 38, 39, 40, 41 |
| Tốc độ | HSPA, LTE |
| Kích thước | 138.1 x 69.6 x 7.8 mm (5.44 x 2.74 x 0.31 in) |
|---|---|
| Trọng lượng | 164 g (5.78 oz) |
| Chất liệu | Glass front, plastic back, plastic frame |
| SIM | Dual SIM |
| Màu sắc | White, grey, pink, yellow, blue |
| Loại | IPS LCD capacitive touchscreen, 16M colors |
|---|---|
| Kích thước | 5.5 inch, 82.6 cm2 (~72.4% screen-to-body ratio) |
| Độ phân giải | 1080 x 1920 pixels, 16:9 ratio (~403 ppi density) |
| Hệ điều hành | Android 5.1.1 (Lollipop), upgradable to 7.0 (Nougat), MIUI 10 |
|---|---|
| Chip | Mediatek MT6795 Helio X10 (28 nm) |
| CPU | Octa-core 2.0 GHz Cortex-A53 |
| GPU | Adreno 418 |
| RAM | 2GB/3GB |
|---|---|
| Bộ nhớ trong | 16GB/32GB |
| Thẻ nhớ | Không hỗ trợ thẻ nhớ |
| Ống kính 1 | 13 MP, f/2.0, 24mm (wide), 1/3.1", 1.12µm, PDAF |
|---|---|
| Tính năng | Dual-LED dual-tone flash, panorama, HDR |
| Quay video | 1080p@30fps |
| Ống kính 1 | 5 MP, f/2.0 |
|---|---|
| Quay video | 1080p@30fps |
| Dung lượng | Li-Ion 3080 mAh, non-removable |
|---|---|
| Sạc | Fast charging 18W, 40% in 60 min (advertised) Quick Charge 2.0 |
| Cảm biến | Accelerometer, gyro, proximity, compass |
|---|
| Loa ngoài | Có |
|---|---|
| Jack 3.5 mm | Có |
| Wi-Fi | Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, dual-band, Wi-Fi Direct, hotspot |
|---|---|
| Bluetooth | 4.1, A2DP |
| GPS | Có, with A-GPS, GLONASS, BDS |
| NFC | Không |
| Radio | Không |
| USB | Type-C 1.0 reversible connector |
| Hiệu năng | Basemark OS II 2.0: 1233 Basemark X: 12096 |
|---|---|
| Màn hình | Contrast ratio: 1609 (nominal), 2.574(sunlight) |
| Camera | Photo / Video |
| Loa ngoài | Voice 73dB / Noise 66dB / Ring 77dB |
| Chất lượng âm thanh | Noise -94.7dB / Crosstalk -95.3dB |
| Thời lượng pin | Endurance rating 52h |
Giá dự kiến, quy đổi từ giá bán tại Mỹ ($250).
| Giá gần nhất | 6.489.340₫Giá quy đổi |
|---|---|
| Giá tại Mỹ | $250 |
| Hãng | Xiaomi Mobiles |
| Mã máy | Mi 4C |
Xiaomi Mi 4C ra mắt ngày 10/09/2015. Giá gần nhất tại Việt Nam là 6.489.340₫.
Máy có màn hình IPS LCD 5 inch, chip Snapdragon 808, RAM 2GB và pin 3080 mAh.
| Giá tại Pakistan | Rs 18,500 (Hết hàng) |
|---|---|
| Giá tại Bangladesh | Tk 21,500 (Hết hàng) |
| Giá tại USA | $250 (Hết hàng) |
| Giá tại Canada | CA$ 324 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại India | ₹ 20,466 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Kuwait | د.ك 75 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Malaysia | RM 1,123 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Nepal | रू 31,199 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Philippines | ₱ 13,727 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Qatar | QR 909 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Saudi Arabia | SR 936 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Singapore | S$ 337 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Sri Lanka | LKR 77,373 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại UAE | AED 916 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại UK | £ 200 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Indonesia | Rp 3,743,850 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại China | ¥ 1,747 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Brazil | R$ 1,198 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Russia | ₽ 18,844 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Morocco | .د.م. 2,621 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Algeria | دج 33,695 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Nigeria | ₦ 332,454 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Iran | تومان 1,048,278 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Thailand | ฿ 8,361 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Egypt | ج.م 13,752 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
Bình luận về Xiaomi Mi 4C
Chưa có bình luận nào về Xiaomi Mi 4C.