Camera sau
| Ống kính 1 | 13 MP, f/1.8, PDAF |
|---|---|
| Tính năng | LED flash, HDR, panorama |
| Quay video | 4K@30fps, 1080p@30fps |
.jpg)
| Ngày ra mắt | 31/03/2023 |
|---|
| Kích thước | 253.7 x 165.3 x 7.2 mm (9.99 x 6.51 x 0.28 in) |
|---|---|
| Trọng lượng | 480 g (1.06 lb) |
| Màu sắc | Black, Blue, White, Purple |
| Loại | IPS LCD, 120Hz |
|---|---|
| Kích thước | 11.0 inch, 348.3 cm2 (~83.1% screen-to-body ratio) |
| Độ phân giải | 2560 x 1600 pixels, 16:10 ratio (~275 ppi density) |
| Hệ điều hành | HarmonyOS 3.1 |
|---|---|
| Chip | Qualcomm SM8250-AC Snapdragon 870 5G (7 nm) Qualcomm SM8250 Snapdragon 865 5G (7 nm+) |
| CPU | Octa-core (1x3.2 GHz Kryo 585 & 3x2.42 GHz Kryo 585 & 4x1.80 GHz Kryo 585) Octa-core (1x2.84 GHz Cortex-A77 & 3x2.42 GHz Cortex-A77 & 4x1.80 GHz Cortex-A55) |
| GPU | Adreno |
| RAM | 6GB/8GB |
|---|---|
| Bộ nhớ trong | 128GB/256GB |
| Thẻ nhớ | microSDXC (dedicated slot) |
| Ống kính 1 | 13 MP, f/1.8, PDAF |
|---|---|
| Tính năng | LED flash, HDR, panorama |
| Quay video | 4K@30fps, 1080p@30fps |
| Ống kính 1 | 8 MP, f/2.0 |
|---|---|
| Quay video | 1080p@30fps |
| Dung lượng | Li-Po 7250 mAh, non-removable |
|---|---|
| Sạc | 22.5W wired 5W reverse wired |
| Cảm biến | Accelerometer |
|---|
| Loa ngoài | Có, loa stereo (4 speakers) |
|---|
| Wi-Fi | Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac/6, dual-band, Wi-Fi Direct |
|---|---|
| Bluetooth | 5.1, A2DP, LE |
| USB | USB Type-C 3.1, OTG |
Giá dự kiến, quy đổi từ giá bán tại Mỹ ($330).
| Giá niêm yết | 8.580.000₫Giá quy đổi |
|---|---|
| Giá tại Mỹ | $330 |
| Hãng | Huawei Mobiles |
| Mã máy | DBR-W10 |
Huawei MatePad 11 2023 ra mắt ngày 31/03/2023. Giá bán tại Việt Nam hiện là 8.580.000₫.
Máy có màn hình IPS LCD 11 inch, chip Qualcomm SM8250-AC Snapdragon 870 5G, RAM 6GB và pin 7250 mAh.
| Giá tại Pakistan | Rs 94,000 |
|---|---|
| Giá tại Bangladesh | Tk 35,000 |
| Giá tại USA | $330 |
| Giá tại Canada | CA$ 429 (Giá quy đổi) |
| Giá tại India | ₹ 27,060 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Kuwait | د.ك 99 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Malaysia | RM 1,999 |
| Giá tại Nepal | रू 50,000 |
| Giá tại Philippines | ₱ 24,999 |
| Giá tại Qatar | QR 1,399 |
| Giá tại Saudi Arabia | SR 1,238 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Singapore | S$ 446 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Sri Lanka | LKR 102,300 (Giá quy đổi) |
| Giá tại UAE | AED 1,599 |
| Giá tại UK | £ 349 |
| Giá tại Indonesia | Rp 6,599,000 |
| Giá tại China | ¥ 1,799 |
| Giá tại Brazil | R$ 1,584 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Russia | ₽ 24,915 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Morocco | .د.م. 3,465 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Algeria | دج 44,550 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Nigeria | ₦ 439,560 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Iran | تومان 1,386,000 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Thailand | ฿ 9,990 |
| Giá tại Egypt | ج.م 18,183 (Giá quy đổi) |
Bình luận về Huawei MatePad 11 2023
Chưa có bình luận nào về Huawei MatePad 11 2023.